Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghị Đức

Thứ Ba, 18/08/2026 - 19:09:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
21°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa nhỏ
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
100%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
22°C
%
22:00
21°C
%
23:00
22°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
21°C
%
11:00
22°C
%
12:00
22°C
%
13:00
22°C
%
14:00
23°C
%
15:00
22°C
%
16:00
21°C
%
17:00
21°C
%
18:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
20° | 26°
35.3 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
21° | 23°
40.7 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
20° | 24°
41.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
20° | 23°
53.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
21° | 24°
23.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
21° | 26°
29.1 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
21° | 23°
26.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 23°
16.8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
20° | 26°
17.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 25°
14.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
21° | 26°
16.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 22°
25.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
21° | 22°
13.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
21° | 24°
24 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 118mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nghị Đức
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nghị Đức 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nghị Đức trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nghị Đức dự báo dao động từ 20°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 250.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 21/08 (~53.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

26°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
250.7
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nghị Đức ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 23°C; lượng mưa dự báo khoảng 40.7 mm.
Hiện tại Xã Nghị Đức mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 21°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (21/08), khoảng 53.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 21–24°C, mưa ~23.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 21–26°C, mưa ~29.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nghị Đức là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 21°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 TLBT-Đaguiry (1)
103.6 mm
2 TLBT-Sông Quao (2)
97 mm
3 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
79.8 mm
4 Gia An
79.6 mm
5 Đạ Ploa 1
74.6 mm
6 Thanh Sơn 1
72.8 mm
7 Đạ MRi 1
71.6 mm
8 Đoàn Kết
71.6 mm
9 Nhà máy Hàm Thuận
69.4 mm
10 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
69 mm
11 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
66.8 mm
12 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
66.2 mm
13 Đa Mi
64.6 mm
14 TLBT-Sông Phan (1)
64 mm
15 Đạ Kho
63.2 mm
16 Đức Phú
63 mm
17 Hương Lâm - Đạ Tẻh
62.2 mm
18 Đức Thuận
61.6 mm
19 B'Lá - Bảo Lâm
61.6 mm
20 Đạ Tẻh
59.8 mm
21 Tân Đức
57.8 mm
22 Mỹ Đức
56.6 mm
23 Đức Hạnh
55.4 mm
24 Đạ Ploa - Đạ Huoai
55.4 mm
25 Suối Kiết 3
54.6 mm
26 Quốc Oai - Đạ Tẻh
53.6 mm
27 B'Lá
52.8 mm
28 Hồ Trà Tân
52 mm
29 Nam Ninh - Cát Tiên
51.6 mm
30 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
51.4 mm
31 An Nhơn - Đạ Tẻh
50.6 mm
32 Túc Trưng
49.6 mm
33 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
49 mm
34 TLBT-Ba Bàu (3)
48 mm
35 Gia Viễn - Cát Tiên
47 mm
36 Phước Cát 2 - Cát Tiên
46.8 mm
37 TLBT-Đủ Đủ (1)
46.2 mm
38 Tiên Hoàng - Cát Tiên
45 mm
39 TLBT-Ba Bàu (1)
44.6 mm
40 TLBT-LT Sông Dinh (1)
44 mm
41 Đa Kai
43 mm
42 Lộc Thành - Bảo Lâm
42.2 mm
43 Tiến Thành
42 mm
44 La Dạ 2
41 mm
45 Đăk Lua 4
40.6 mm
46 TLBT-Sông Móng (1)
40.4 mm
47 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
40.2 mm
48 TLBT-Ba Bàu (2)
37 mm
49 Cẩm Mỹ
36.6 mm
50 Lộc Tân - Bảo Lâm
36.4 mm
51 TLBT-Sông Quao (3)
36.2 mm
52 La Ngà
34.6 mm
53 TLBT-Tà Mon (1)
34.4 mm
54 Tân Rai
34.4 mm
55 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
33.6 mm
56 Lộc Thành
33 mm
57 TLBT-Hộc Tám (1)
32.6 mm
58 Lộc Ngãi 3
32.4 mm
59 TLBT-Sông Quao (1)
32.2 mm
60 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
31.8 mm
61 Lộc Phú - Bảo Lâm
31.2 mm
62 Đức Phổ - Cát Tiên
30.6 mm
63 TLBT-Suối Đá (2)
30.6 mm
64 Tân Lập
30.2 mm
65 Đập tràn Hàm Thuận
30.2 mm
66 TLBT-Sông Khán (1)
30.2 mm
67 Suối Kiết 4
30.2 mm
68 TLBT-Suối Đá (1)
29.8 mm
69 TLBT-Cẩm Hang (1)
29.6 mm
70 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
26.2 mm
71 Bảo Lộc
25.6 mm
72 Ku Kê
24.6 mm
73 Sơn Điền PCTT
24.2 mm
74 Hồ Sông Phan
23.8 mm
75 Đinh Trang Thượng - Di Linh
22.2 mm
76 Hoài Đức - Lâm Hà
21.6 mm
77 Sơn Điền
21.2 mm
78 Dân Hiệp
20.8 mm
79 TLBT-Sông Khán (2)
18.4 mm
80 Lộc Sơn - Bảo Lộc
18.2 mm
81 Bắc Ruộng
17.8 mm
82 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
17.8 mm
83 Hòa Bắc
16.8 mm
84 Hồ Đa Glé
16.6 mm
85 Hòa Bắc - Di Linh
16.6 mm
86 Lộc Ngãi
16.4 mm
87 Tân Lâm
14.8 mm
88 Đinh Trang Hòa
12.8 mm
89 Đại Nga
12.4 mm
90 Gung Ré
9 mm
91 Liên Đầm
7.6 mm
92 Tân Thượng - Di Linh
6 mm
93 Di Linh
3.4 mm
94 Gia Hiệp
3.4 mm
95 Tân Nghĩa - Di Linh
3.2 mm
96 Di Linh
2.8 mm
97 Bảo Thuận - Di Linh
2.8 mm
98 Hàm Cần
1.8 mm
99 Bảo Thuận 2
1.2 mm
100 Đạ Tồn - Đạ Huoai
0 mm
Đã sao chép liên kết!