Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghị Đức

Thứ Bảy, 15/08/2026 - 13:03:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn
Gió
15km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
88%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
24°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
22°C
%
18:00
21°C
%
19:00
21°C
%
20:00
22°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
21° | 25°
24.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
21° | 26°
17.7 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
21° | 24°
30.9 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
21° | 23°
35.9 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
21° | 24°
30.3 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
20° | 24°
43.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
20° | 24°
21.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
21° | 24°
17.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
21° | 26°
5.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
21° | 23°
25.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 25°
19 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
20° | 25°
12.8 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
21° | 26°
1.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
20° | 26°
25 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nghị Đức 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nghị Đức trong 7 ngày tới

Từ 15/08/2026 đến 21/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nghị Đức dự báo dao động từ 20°C đến 26°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 16/08 (26°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 204.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~43.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

26°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
204.7
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nghị Đức ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (16/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 17.7 mm.
Hiện tại Xã Nghị Đức mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 26°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 43.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 21–25°C, mưa ~24.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 21–26°C, mưa ~17.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Tư (19/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nghị Đức là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
42.4 mm
2 Tân Rai
27.4 mm
3 Đạ MRi 1
27 mm
4 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
25.6 mm
5 Đạ Ploa 1
21.8 mm
6 B'Lá
21.8 mm
7 Lộc Thành - Bảo Lâm
20.6 mm
8 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
20 mm
9 Đập tràn Hàm Thuận
19.8 mm
10 Lộc Thành
19.4 mm
11 B'Lá - Bảo Lâm
19.2 mm
12 Lộc Tân - Bảo Lâm
19 mm
13 Đoàn Kết
19 mm
14 Lộc Ngãi 3
17.6 mm
15 Đạ Ploa - Đạ Huoai
16.8 mm
16 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
16.4 mm
17 Hòa Bắc
16 mm
18 Gia An
15.6 mm
19 Đa Mi
15 mm
20 TLBT-Đaguiry (1)
14.2 mm
21 Tân Thượng - Di Linh
14.2 mm
22 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
14 mm
23 Hòa Bắc - Di Linh
14 mm
24 Nhà máy Hàm Thuận
12.6 mm
25 Tân Lâm
12.4 mm
26 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
12.2 mm
27 Hồ Đa Glé
11 mm
28 La Dạ 2
10.6 mm
29 TLBT-Suối Đá (2)
10 mm
30 TLBT-Sông Quao (1)
9.4 mm
31 Sơn Điền PCTT
9 mm
32 TLBT-Sông Quao (2)
9 mm
33 Sơn Điền
9 mm
34 Lộc Phú - Bảo Lâm
8 mm
35 Bảo Lộc
7.8 mm
36 Liên Đầm
7.8 mm
37 Lộc Ngãi
6.8 mm
38 Đức Hạnh
6.6 mm
39 Lộc Sơn - Bảo Lộc
6.2 mm
40 TLBT-Suối Đá (1)
6.2 mm
41 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
6.2 mm
42 Cẩm Mỹ
5.8 mm
43 Mỹ Đức
5.4 mm
44 Tân Nghĩa - Di Linh
5.4 mm
45 Đạ Tẻh
5.2 mm
46 TLBT-Sông Quao (3)
5 mm
47 TLBT-Sông Khán (2)
5 mm
48 Đạ Kho
4.6 mm
49 Di Linh
4 mm
50 TLBT-Hộc Tám (1)
4 mm
51 Đinh Trang Thượng - Di Linh
3.8 mm
52 Bảo Thuận 2
3.8 mm
53 Đức Phú
3.6 mm
54 Bảo Thuận - Di Linh
3.4 mm
55 Gung Ré
3.4 mm
56 Hoài Đức - Lâm Hà
3.2 mm
57 TLBT-Cẩm Hang (1)
3.2 mm
58 Đại Nga
3 mm
59 Di Linh
2.8 mm
60 Gia Hiệp
2.8 mm
61 TLBT-Sông Móng (1)
2.6 mm
62 Quốc Oai - Đạ Tẻh
2.4 mm
63 Đinh Trang Hòa
2.4 mm
64 Đức Thuận
2.2 mm
65 Hồ Trà Tân
1.8 mm
66 Dân Hiệp
1.4 mm
67 TLBT-Ba Bàu (2)
1.4 mm
68 La Ngà
1 mm
69 Tân Đức
1 mm
70 TLBT-Ba Bàu (1)
1 mm
71 TLBT-Sông Phan (1)
1 mm
72 TLBT-Đủ Đủ (1)
1 mm
73 TLBT-Ba Bàu (3)
1 mm
74 Hương Lâm - Đạ Tẻh
1 mm
75 An Nhơn - Đạ Tẻh
0.8 mm
76 Nam Ninh - Cát Tiên
0.8 mm
77 Đăk Lua 4
0.6 mm
78 Tiên Hoàng - Cát Tiên
0.6 mm
79 TLBT-Sông Khán (1)
0.6 mm
80 Đức Phổ - Cát Tiên
0.6 mm
81 Phước Cát 2 - Cát Tiên
0.6 mm
82 Túc Trưng
0.4 mm
83 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
0.4 mm
84 Đa Kai
0.4 mm
85 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0.4 mm
86 TLBT-Cà Giang (1)
0.4 mm
87 TLBT-LT Sông Dinh (1)
0.4 mm
88 Thanh Sơn 1
0.2 mm
89 Hồ Sông Phan
0.2 mm
90 Bắc Ruộng
0.2 mm
91 Tiến Thành
0.2 mm
92 Gia Viễn - Cát Tiên
0.2 mm
93 Đạ Tồn - Đạ Huoai
0 mm
94 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
95 Tân Lập
0 mm
96 Hàm Cần
0 mm
97 Ku Kê
0 mm
98 Đạ Pal - Đạ Tẻh
0 mm
99 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
0 mm
100 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
Đã sao chép liên kết!