Xã Hàm Thuận Bắc, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Thuận Bắc

Thứ Tư, 19/08/2026 - 10:34:22

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
14km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
77%
US AQI
28

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
25° | 30°
7 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 30°
11.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 31°
6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
23° | 30°
4.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
24° | 29°
6.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 30°
6 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 31°
3 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 31°
6.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 30°
7.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 27°
11.2 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 29°
4.2 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 30°
3.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hàm Thuận Bắc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Thuận Bắc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hàm Thuận Bắc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hàm Thuận Bắc trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hàm Thuận Bắc dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 43.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~11.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
43.1
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hàm Thuận Bắc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.2 mm.
Hiện tại Xã Hàm Thuận Bắc trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 11.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 23–30°C, mưa ~4.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 24–29°C, mưa ~6.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hàm Thuận Bắc là 28 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hàm Thuận Bắc, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
14.4 mm
2 Lộc Tân - Bảo Lâm
8.6 mm
3 Đoàn Kết
7.2 mm
4 Đạ MRi 1
6.8 mm
5 Lộc Thành - Bảo Lâm
6.8 mm
6 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
6.6 mm
7 Đạ Ploa 1
6.6 mm
8 Lộc Thành
6.2 mm
9 TLBT-Đaguiry (1)
5.6 mm
10 Bảo Lộc
5 mm
11 Nhà máy Hàm Thuận
5 mm
12 Đạ Ploa - Đạ Huoai
4.8 mm
13 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
4.8 mm
14 Tân Lâm
4.4 mm
15 Đa Mi
4.4 mm
16 Hòa Bắc
4.2 mm
17 Tân Rai
4.2 mm
18 Lộc Sơn - Bảo Lộc
3.8 mm
19 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
3.8 mm
20 Hồ Đa Glé
3.6 mm
21 Đập tràn Hàm Thuận
3.4 mm
22 Hòa Bắc - Di Linh
3.2 mm
23 Đại Nga
3 mm
24 Đinh Trang Hòa
2.6 mm
25 Lộc Ngãi 3
2.4 mm
26 Gung Ré
2.4 mm
27 Đức Phú
2.2 mm
28 Liên Đầm
2.2 mm
29 Lộc Ngãi
2 mm
30 Bắc Ruộng
1.8 mm
31 La Dạ 2
1.8 mm
32 TLBT-Sông Quao (1)
1.8 mm
33 Bảo Thuận - Di Linh
1.6 mm
34 Gia Hiệp
1.6 mm
35 Di Linh
1.4 mm
36 TLBT-Sông Quao (2)
1.4 mm
37 Di Linh
1.4 mm
38 TLBT-Sông Phan (1)
1.4 mm
39 Gia An
1.2 mm
40 Đức Thuận
1.2 mm
41 Tân Nghĩa - Di Linh
1.2 mm
42 Sơn Điền PCTT
1.2 mm
43 Tân Thượng - Di Linh
1.2 mm
44 Bảo Thuận 2
1.2 mm
45 TLBT-Ba Bàu (2)
1 mm
46 Sơn Điền
1 mm
47 TLBT-Ba Bàu (1)
0.8 mm
48 TLBT-Đủ Đủ (1)
0.8 mm
49 TLBT-Ba Bàu (3)
0.8 mm
50 Hồ Sông Phan
0.6 mm
51 Tiến Thành
0.6 mm
52 Tà Hine - Đức Trọng
0.6 mm
53 Suối Kiết 4
0.6 mm
54 TLBT-Hộc Tám (1)
0.6 mm
55 TLBT-Tà Mon (1)
0.6 mm
56 Tân Lập
0.4 mm
57 Hàm Cần
0.4 mm
58 TLBT-Núi Đất (1)
0.4 mm
59 TLBT-Sông Quao (3)
0.4 mm
60 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
0.4 mm
61 TLBT-LT Sông Dinh (1)
0.4 mm
62 TLBT-Suối Đá (1)
0.4 mm
63 Suối Kiết 3
0.4 mm
64 Ninh Loan - Đức Trọng
0.4 mm
65 TLBT-Sông Khán (2)
0.4 mm
66 Phan Rí Cửa
0.2 mm
67 Phan Điền
0.2 mm
68 Tân Tiến
0.2 mm
69 Ku Kê
0.2 mm
70 Phan Tiến
0.2 mm
71 TLBT-Sông Móng (1)
0.2 mm
72 TLBT-Cà Giây (2)
0.2 mm
73 TLBT-Sông Khán (1)
0.2 mm
74 Đà Loan - Đức Trọng
0.2 mm
75 TLBT-Cẩm Hang (1)
0.2 mm
76 TLBT-Cà Giây (1)
0.2 mm
77 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
78 Hàm Tiến
0 mm
79 Hồng Phong
0 mm
80 Dân Hiệp
0 mm
81 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0 mm
82 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
83 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
84 TLBT-Suối Đá (2)
0 mm
85 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
0 mm
Đã sao chép liên kết!