Xã Hồng Sơn, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Sơn

Thứ Hai, 17/08/2026 - 08:05:15

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
16km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
75%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
29°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
33°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
17/08
Nhiều mây
25° | 33°
0.4 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
25° | 31°
1.9 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 31°
11.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 31°
7.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 32°
3.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 32°
4.2 mm
Thứ Ba
25/08
Nhiều mây
25° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 32°
1 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 32°
0.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Nhiều mây
25° | 31°
0.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 30°
10.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Sơn trong 7 ngày tới

Từ 17/08/2026 đến 23/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Sơn dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 17/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 28.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~11.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
28.1
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (18/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.9 mm.
Hiện tại Xã Hồng Sơn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (17/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 11.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 25–32°C, mưa ~3.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 24–31°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Ba (18/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Sơn là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Sơn, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lộc Thành
21.2 mm
2 Lộc Thành - Bảo Lâm
19.4 mm
3 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
15.6 mm
4 Nhà máy Hàm Thuận
15.4 mm
5 Lộc Tân - Bảo Lâm
11 mm
6 Bảo Lộc
10 mm
7 Lộc Sơn - Bảo Lộc
8 mm
8 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
8 mm
9 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
7.6 mm
10 TLBT-Đaguiry (1)
7.2 mm
11 TLBT-Suối Đá (2)
5.8 mm
12 Gung Ré
5.6 mm
13 Di Linh
4.2 mm
14 Đa Mi
3.8 mm
15 Di Linh
3.8 mm
16 TLBT-Sông Quao (3)
3.6 mm
17 Liên Đầm
3.4 mm
18 Bảo Thuận 2
3.2 mm
19 TLBT-Sông Quao (1)
2.8 mm
20 Đại Nga
2.4 mm
21 Hòa Bắc
2.4 mm
22 Đập tràn Hàm Thuận
2.2 mm
23 Tiến Thành
1.8 mm
24 TLBT-Sông Khán (1)
1.8 mm
25 TLBT-Suối Đá (1)
1.8 mm
26 Hòa Bắc - Di Linh
1.6 mm
27 Đinh Trang Hòa
1.6 mm
28 Phan Tiến
1.4 mm
29 TLBT-Núi Đất (1)
1 mm
30 Sơn Điền PCTT
0.8 mm
31 Đa Quyn - Đức Trọng
0.8 mm
32 Bảo Thuận - Di Linh
0.8 mm
33 Sơn Điền
0.8 mm
34 Tân Lập
0.6 mm
35 Tân Tiến
0.6 mm
36 La Dạ 2
0.6 mm
37 TLBT-Tà Mon (1)
0.4 mm
38 Hồ Sông Phan
0.2 mm
39 Hồng Phong
0.2 mm
40 Dân Hiệp
0.2 mm
41 TLBT-Sông Móng (1)
0.2 mm
42 TLBT-Sông Quao (2)
0.2 mm
43 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
44 Phan Rí Cửa
0 mm
45 Phan Điền
0 mm
46 Hàm Cần
0 mm
47 Hàm Tiến
0 mm
48 Phước Hội
0 mm
49 Phan Dũng
0 mm
50 Ku Kê
0 mm
51 TLBT-Lòng Sông (1)
0 mm
52 TLBT-Ba Bàu (1)
0 mm
53 TLBT-Cà Giây (2)
0 mm
54 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
55 Tà Hine - Đức Trọng
0 mm
56 TLBT-Sông Phan (1)
0 mm
57 TLBT-Ba Bàu (2)
0 mm
58 Đà Loan - Đức Trọng
0 mm
59 TLBT-Đủ Đủ (1)
0 mm
60 TLBT-Ba Bàu (3)
0 mm
61 TLBT-Hộc Tám (1)
0 mm
62 TLBT-Cẩm Hang (1)
0 mm
63 TLBT-Cà Giây (1)
0 mm
64 Ninh Loan - Đức Trọng
0 mm
65 TLBT-Sông Khán (2)
0 mm
66 TLBT-Phan Dũng (1)
0 mm
Đã sao chép liên kết!