Phường Hoàng Liệt, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hoàng Liệt

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 05:45:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
90%
US AQI
131

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
34°C
%
15:00
34°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
26°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 34°
11.3 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 33°
3 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
26° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 35°
0.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
26° | 33°
0.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 34°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
10/09
Nắng
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
26° | 35°
6.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hoàng Liệt, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hoàng Liệt
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hoàng Liệt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hoàng Liệt trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hoàng Liệt dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 14.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~11.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
14.9
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hoàng Liệt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Phường Hoàng Liệt trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 11.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~11.3 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 26–33°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hoàng Liệt là 131 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hoàng Liệt, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vĩnh Đồng
44 mm
2 Cao Răm
34 mm
3 Độc Lập
26.4 mm
4 Tuân Chính
26.2 mm
5 Kim Tiến
23.6 mm
6 Kỳ Sơn
21.2 mm
7 Thạch Thất
20.4 mm
8 Quảng Oai
17 mm
9 Thành phố Hòa Bình
15.2 mm
10 Suối Hai
13.8 mm
11 Quý Hòa
10 mm
12 Xuân Phong
9.2 mm
13 Hồ Cạn Thượng
8.6 mm
14 Vĩnh Tường
6.4 mm
15 Phúc Thọ
6.2 mm
16 Yên Lạc
5.6 mm
17 Lạc Lương
5.4 mm
18 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
5 mm
19 Đoan Hùng
4.8 mm
20 Chúc Sơn
4.6 mm
21 Thủy điện Định Cư
4.4 mm
22 Việt Xuân
4 mm
23 Cao Phong PCTT
4 mm
24 Tam Dương
3.8 mm
25 Lập Thạch
3.8 mm
26 Tam Sơn
2.6 mm
27 Hợp Châu
2.4 mm
28 Kim Anh
2.4 mm
29 Quốc Oai
2.4 mm
30 Yên Phong
2.2 mm
31 Khai Quang
2 mm
32 Xuân Hoà
2 mm
33 Ba Sao
1.6 mm
34 Đập Đáy
1.6 mm
35 Thị xã Từ Sơn
1.4 mm
36 Văn Giang
1.4 mm
37 Bình Xuyên
1.2 mm
38 Phúc Yên
1.2 mm
39 Hương Sơn
1.2 mm
40 Chợ Cháy
1.2 mm
41 Sóc Sơn
1 mm
42 Trâu Quỳ
1 mm
43 Thủy điện Miền Đồi
0.8 mm
44 Nuông Dăm
0.8 mm
45 Hà Châu
0.8 mm
46 Khoái Châu
0.8 mm
47 Xuân Mai
0.8 mm
48 Thường Tín
0.6 mm
49 Hoài Đức
0.6 mm
50 Thanh Hà
0.4 mm
51 Tiên Du
0.4 mm
52 Tân Hòa
0.4 mm
53 Thanh Lương
0.2 mm
54 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
55 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0.2 mm
56 Quế Võ
0.2 mm
57 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
58 Lương Phú
0.2 mm
59 Thái Phương
0.2 mm
60 Hòa Mạc
0.2 mm
61 Đông Anh
0.2 mm
62 Phú Xuyên
0.2 mm
63 Cầu Rậm
0.2 mm
64 An Khánh
0.2 mm
65 Tiến Sơn
0 mm
66 Xuân Hương
0 mm
67 Cống Trạng
0 mm
68 Trúc Tay
0 mm
69 Cổ Pháp
0 mm
70 Mai Đình
0 mm
71 Yên Phong PCTT
0 mm
72 Tân Yên
0 mm
73 Bảo Sơn
0 mm
74 Gia Lương
0 mm
75 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
76 Lương Tài
0 mm
77 Yên Dũng
0 mm
78 Thuận Thành
0 mm
79 Gia Bình
0 mm
80 Lạng Giang
0 mm
81 Quế Võ PCTT
0 mm
82 Việt Yên
0 mm
83 Bố Hạ (NT)
0 mm
84 Cổ ngựa
0 mm
85 Cẩm Phúc 2
0 mm
86 Ninh Giang
0 mm
87 Phổ Yên
0 mm
88 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
89 Triều Dương
0 mm
90 Tiên Hưng
0 mm
91 Ân Thi
0 mm
92 Vân Đình
0 mm
93 Thanh Trì
0 mm
94 Liên Mạc
0 mm
95 Miếu Môn
0 mm
96 Thanh Oai
0 mm
Đã sao chép liên kết!