Phường Nghĩa Đô, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghĩa Đô

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 19:26:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
83%
US AQI
155

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
30°C
%
20:00
30°C
%
21:00
30°C
%
22:00
29°C
%
23:00
29°C
%
00:00
29°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
28°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
28° | 32°
5.3 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
27° | 33°
5.7 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
26° | 34°
4.9 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
26° | 33°
6.2 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
36.2 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
34.3 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 28°
43.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 31°
7.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
26° | 33°
1.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
27° | 30°
12.2 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 31°
19.6 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
26° | 33°
8.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 31°
4.4 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
26° | 33°
2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nghĩa Đô 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nghĩa Đô trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Phường Nghĩa Đô dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 16/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 18/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 135.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~43.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
135.9
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nghĩa Đô ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 27°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.7 mm.
Hiện tại Phường Nghĩa Đô trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 83%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 43.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 27–33°C, mưa ~5.7 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~4.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nghĩa Đô là 155 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 83% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nghĩa Đô, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Xuyên
58 mm
2 Đập Đáy
54.4 mm
3 Sông Công
52.4 mm
4 Tam Dương
49.2 mm
5 Khai Quang
44.4 mm
6 Phú Xuyên
42.6 mm
7 Tuân Chính
41.6 mm
8 Việt Xuân
40.2 mm
9 Yên Lạc
39.2 mm
10 Vĩnh Tường
37.2 mm
11 Hoài Đức
35.2 mm
12 Phúc Thọ
34.6 mm
13 Quốc Oai
34.6 mm
14 Yên Phong
32.8 mm
15 Ninh Lai
31.2 mm
16 Lương Sơn
30.2 mm
17 Chúc Sơn
29.4 mm
18 Cổ Pháp
29.2 mm
19 Bình Sơn
28 mm
20 An Khánh
27.2 mm
21 Quảng Oai
26 mm
22 Thạch Thất
26 mm
23 Trúc Tay
25.8 mm
24 Thanh Trì
25.4 mm
25 Cao Phong PCTT
24.8 mm
26 Hợp Châu
23.8 mm
27 Phổ Yên
23.8 mm
28 Thường Tín
22.4 mm
29 Tam Đa
22 mm
30 Kim Anh
21.2 mm
31 Suối Hai
21 mm
32 Quang Yên
19 mm
33 Việt Yên
18.4 mm
34 Đạo Trù
15.8 mm
35 Tam Sơn
15.2 mm
36 Miếu Môn
14.8 mm
37 Lập Thạch
13.8 mm
38 Lương Nha
13.4 mm
39 Thanh Oai
13 mm
40 Phúc Yên
11.6 mm
41 Yên Phong PCTT
11.6 mm
42 Tân Yên
10.8 mm
43 Yên Dũng
10.6 mm
44 Thượng Đình
9.4 mm
45 Tiến Sơn
9 mm
46 Xuân Mai
8.8 mm
47 Liên Mạc
8.6 mm
48 Tân Khánh
7.6 mm
49 Sóc Sơn
7.6 mm
50 Hà Châu
7.6 mm
51 Xuân Hoà
7.2 mm
52 Quế Võ
6.2 mm
53 Lâm Thao
5.4 mm
54 Khoái Châu
5.2 mm
55 Hòa Mạc
4.8 mm
56 Bất Bạt
4.2 mm
57 Tân Thành
4.2 mm
58 Phú Bình
4 mm
59 Thị xã Từ Sơn
4 mm
60 Văn Giang
3.4 mm
61 Đông Anh
3 mm
62 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
3 mm
63 Thuận Thành
3 mm
64 Kim Tiến
2.8 mm
65 Quế Võ PCTT
2.8 mm
66 Xuân Phong
2.4 mm
67 Tiên Du
2.2 mm
68 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
1.6 mm
69 Gia Bình
1.6 mm
70 Chợ Cháy
1.4 mm
71 Xuân Hương
1.4 mm
72 Vân Đình
1.2 mm
73 Trâu Quỳ
1.2 mm
74 Cẩm Phúc 2
1 mm
75 Cầu Rậm
1 mm
76 Gia Lương
1 mm
77 Nam Phong
0.6 mm
78 Thị trấn Quân Chu
0.4 mm
79 Triều Dương
0.4 mm
80 Ân Thi
0.4 mm
81 Yên Thế
0.4 mm
82 Nuông Dăm
0.2 mm
83 Lạng Giang
0.2 mm
84 Bố Hạ (NT)
0.2 mm
85 Thành phố Hòa Bình
0 mm
86 Hồ Cạn Thượng
0 mm
87 Thanh Hà
0 mm
88 Vĩnh Đồng
0 mm
89 Quý Hòa
0 mm
90 Cao Răm
0 mm
91 Kỳ Sơn
0 mm
92 Thủy điện Miền Đồi
0 mm
93 Thanh Lương
0 mm
94 Độc Lập
0 mm
95 Cao Phong
0 mm
96 Ban Hàng Đồi
0 mm
97 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
98 Cổ ngựa
0 mm
99 Hương Sơn
0 mm
100 Lương Phú
0 mm
Đã sao chép liên kết!