Phường Thanh Liệt, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thanh Liệt

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 06:57:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
12km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 26°
71.1 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 30°
21 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 32°
34.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 30°
14.7 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 31°
9.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
29.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 32°
10 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 33°
3.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
27° | 34°
18 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 28°
88.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 27°
49 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
25° | 31°
14 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
25° | 30°
7 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 31°
3.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 127mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thanh Liệt
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thanh Liệt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thanh Liệt trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Phường Thanh Liệt dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 190.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~71.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
190.5
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thanh Liệt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 21 mm.
Hiện tại Phường Thanh Liệt mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 71.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–26°C, mưa ~71.1 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–30°C, mưa ~21 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Ba (25/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thanh Liệt là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thanh Liệt, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cổ Pháp
61 mm
2 Lạng Giang
44 mm
3 Hà Châu
39.2 mm
4 Bố Hạ (NT)
38.4 mm
5 Xuân Hương
36.4 mm
6 Phổ Yên
35.6 mm
7 Phú Bình
35.2 mm
8 Quế Võ PCTT
33.6 mm
9 Lập Thạch
33.4 mm
10 Bố Hạ (BĐ)
32 mm
11 Xuân Hoà
31.8 mm
12 Tân Yên
31.2 mm
13 Yên Dũng
30.6 mm
14 Quế Võ
30.4 mm
15 Sóc Sơn
30.2 mm
16 Việt Yên
30.2 mm
17 Khai Quang
28.8 mm
18 Kim Anh
28.6 mm
19 Phúc Yên
27.6 mm
20 Bình Xuyên
26.8 mm
21 Trúc Tay
26.8 mm
22 Yên Phong
26.4 mm
23 Tứ Minh, Hải Dương
26 mm
24 Độc Lập
25.6 mm
25 Cao Phong PCTT
25.2 mm
26 Tam Sơn
24.8 mm
27 Tam Dương
24.2 mm
28 Thạch Thất
24.2 mm
29 Xuân Phong
23.4 mm
30 Yên Lạc
22.4 mm
31 Tuân Chính
22.4 mm
32 Kỳ Sơn
22.4 mm
33 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
22.4 mm
34 Thị xã Từ Sơn
22.4 mm
35 Việt Xuân
22.2 mm
36 Lương Phú
22.2 mm
37 Đập Đáy
22.2 mm
38 Gia Bình
22 mm
39 Cẩm Phúc 2
21.2 mm
40 Phúc Thọ
21.2 mm
41 Yên Thế
21.2 mm
42 Kim Tiến
20.6 mm
43 Đông Anh
20.4 mm
44 Tiên Du
20.4 mm
45 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
19.6 mm
46 Vĩnh Tường
19.4 mm
47 Suối Hai
19.2 mm
48 Lương Tài
19.2 mm
49 Hồ Cạn Thượng
19 mm
50 Quảng Oai
19 mm
51 Gia Lương
18.8 mm
52 Cao Răm
18.4 mm
53 Thủy điện Miền Đồi
18.2 mm
54 Hoài Đức
17.8 mm
55 Liên Mạc
17.2 mm
56 Thuận Thành
17.2 mm
57 Vĩnh Đồng
16.6 mm
58 Lương Nha
16.4 mm
59 Quốc Oai
16.2 mm
60 Quý Hòa
16 mm
61 Tiên Hưng
16 mm
62 Đoan Hùng
14.2 mm
63 Cao Phong
14 mm
64 Yên Phong PCTT
13.4 mm
65 An Khánh
13.2 mm
66 Thanh Oai
13 mm
67 Thái Phương
13 mm
68 Thành phố Hòa Bình
12.8 mm
69 Chúc Sơn
11.6 mm
70 Xuân Mai
11.2 mm
71 Vân Đình
11 mm
72 Tân Hòa
10.8 mm
73 Tiến Sơn
10.6 mm
74 Lạc Lương
10.6 mm
75 Ban Hàng Đồi
10.6 mm
76 Thanh Lương
10.4 mm
77 Cổ ngựa
10.2 mm
78 Thanh Trì
10.2 mm
79 Nuông Dăm
9.8 mm
80 Thanh Hà
9.6 mm
81 Triều Dương
9.6 mm
82 Nam Phong
9.2 mm
83 Thường Tín
7.8 mm
84 Trâu Quỳ
7.4 mm
85 Miếu Môn
7.4 mm
86 Văn Giang
7 mm
87 Cầu Rậm
6.2 mm
88 Phú Xuyên
6 mm
89 Hương Sơn
5.6 mm
90 Ân Thi
5.2 mm
91 Ba Sao
5.2 mm
92 Hòa Mạc
4.8 mm
93 Chợ Cháy
4.6 mm
94 Khoái Châu
3.6 mm
95 Hợp Châu
2.6 mm
96 Cống Trạng
0 mm
97 Mai Đình
0 mm
Đã sao chép liên kết!