Xã Tân Thành, tỉnh Quảng Trị
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Thành

Thứ Bảy, 15/08/2026 - 15:20:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 38°C
Có mây rải rác
Gió
7km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
55%
US AQI
33

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
15/08
Nhiều mây
25° | 33°
1.3 mm
Chủ Nhật
16/08
Nhiều mây
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Hai
17/08
Nhiều mây
27° | 34°
0.2 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 33°
15.4 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 27°
62.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 26°
27.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 26°
14.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 29°
8.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
26° | 31°
Không mưa
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 31°
1.8 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
24° | 32°
1.8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 28°
9 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
24° | 33°
3.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Thành trong 7 ngày tới

Từ 15/08/2026 đến 21/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Thành dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 17/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 123.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~62.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
123.4
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (16/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Tân Thành có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 55%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (17/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 62.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nhiều mây, 25–33°C, mưa ~1.3 mm; Chủ Nhật (16/08): Nhiều mây, 25–33°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (17/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Thành là 33 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 55% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Thành, tỉnh Quảng Trị; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Quảng Trị

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

77 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Dân Hóa 2
28.8 mm
2 Trọng Hóa
24.4 mm
3 Hồ Bẹ
21 mm
4 La Khê
19.6 mm
5 Kỳ Sơn
18.8 mm
6 Hóa Sơn
16.4 mm
7 Hương Trạch 1
15 mm
8 Trung Hóa
14 mm
9 TDC 8, Thị trấn Quy Đạt
13.8 mm
10 Đồng Lâm, Đức Hóa
13 mm
11 Tân Hóa
12.6 mm
12 Sơn Trạch
12.2 mm
13 Hương Lâm
11.4 mm
14 Tú Làn Lodge
11.4 mm
15 Thanh Hóa
10.8 mm
16 Đồn Biên phòng 571
10.2 mm
17 Hương Vĩnh
9.6 mm
18 Hương Xuân
9.6 mm
19 Lâm Hóa
9.4 mm
20 Hương Lâm 1
9 mm
21 Hương Vĩnh
9 mm
22 Cao Quảng
9 mm
23 Xuân Trạch
9 mm
24 Kỳ Thượng
8.6 mm
25 Hương Giang 1
8.4 mm
26 Troóc
8 mm
27 Thủy văn Rào Nan, Cao Quảng
7.4 mm
28 Kỳ Lâm
7.2 mm
29 Hương Long
7.2 mm
30 Hương Giang
6.6 mm
31 Phú Gia
6.2 mm
32 Lộc Yên
6.2 mm
33 Phúc Đồng
5.8 mm
34 Hương Thủy
5.8 mm
35 Hồ Đá Hàn
5.6 mm
36 Hòa Hải 1
5.2 mm
37 Hà Linh 1
4.8 mm
38 Hà Linh
4.8 mm
39 Hồ Sông Rác
4.6 mm
40 Hồ chứa nước Kim Sơn
4.2 mm
41 Hồ Thượng Sông Trí
3.8 mm
42 Hương Quang
3.6 mm
43 Thạch Xuân
3.2 mm
44 Chi cục Thủy lợi
2.8 mm
45 Hương Thọ
2.8 mm
46 Hồ Thượng Tuy
2.6 mm
47 Bắc Sơn
2.6 mm
48 Quảng Tiên
2.4 mm
49 Hồ Kẻ Gỗ
2.4 mm
50 Kỳ Phong
2.4 mm
51 Kỳ Khang
2.2 mm
52 Hồ Mạc Khê
2 mm
53 Kỳ Giang
2 mm
54 Mỹ Lộc
1.6 mm
55 Kỳ Phú
1.6 mm
56 Kỳ Bắc
1.4 mm
57 Hồ Khe Xai
0.8 mm
58 Kỳ Đồng
0.8 mm
59 Cẩm Yên
0.8 mm
Đã sao chép liên kết!