Xã Đông Giang, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Giang

Thứ Ba, 11/08/2026 - 06:30:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 24°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
20km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
88%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
25°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Có mưa
23° | 25°
1.1 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
23° | 30°
1.7 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
23° | 30°
1 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
23° | 27°
5.4 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
23° | 27°
7.5 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
22° | 28°
5.7 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
22° | 26°
11.4 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
22° | 27°
3.8 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
23° | 28°
1.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
23° | 28°
3.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 26°
9.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
23° | 27°
0.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
23° | 29°
1.4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
23° | 29°
2.8 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đông Giang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đông Giang trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đông Giang dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 12/08 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 17/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 17/08 (~11.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
33.8
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đông Giang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.7 mm.
Hiện tại Xã Đông Giang trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (12/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (17/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (17/08), khoảng 11.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 23–27°C, mưa ~7.5 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 22–28°C, mưa ~5.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đông Giang là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 24°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đông Giang, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
75.6 mm
2 Đại Lào - Bảo Lộc
68 mm
3 Lộc Tân - Bảo Lâm
58.4 mm
4 Hòa Bắc - Di Linh
46.4 mm
5 Đạ Pal - Đạ Tẻh
45.8 mm
6 Hòa Bắc
43.8 mm
7 Lộc Thành - Bảo Lâm
40.8 mm
8 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
40.2 mm
9 Đại Nga
37.2 mm
10 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
36.8 mm
11 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
34.6 mm
12 Bảo Lộc
34.2 mm
13 B'Lá - Bảo Lâm
34.2 mm
14 Mỹ Đức
33.4 mm
15 B'Lá
30.4 mm
16 Đinh Trang Hòa
28.4 mm
17 Lộc Thành
28.2 mm
18 Lộc Sơn - Bảo Lộc
27 mm
19 Tân Rai
25.4 mm
20 Lộc Ngãi 3
24.4 mm
21 Đạ MRi 1
24.2 mm
22 Gung Ré
24.2 mm
23 Liên Đầm
23.2 mm
24 Lộc Phú - Bảo Lâm
22.4 mm
25 Sơn Điền PCTT
22.2 mm
26 Sơn Điền
21.8 mm
27 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
21.6 mm
28 Nhà máy Hàm Thuận
20.2 mm
29 Đoàn Kết
19.2 mm
30 Đạ Ploa 1
17.8 mm
31 Đập tràn Hàm Thuận
17.8 mm
32 TLBT-Sông Quao (1)
17 mm
33 Bảo Thuận - Di Linh
15.4 mm
34 Tân Lâm
14.6 mm
35 Di Linh
14.4 mm
36 Di Linh
13.4 mm
37 Đạ Ploa - Đạ Huoai
13.4 mm
38 Hồ Đa Glé
12.4 mm
39 Lộc Ngãi
12.4 mm
40 TLBT-Sông Quao (2)
12 mm
41 Đạ Tồn - Đạ Huoai
11.4 mm
42 TLBT-Đaguiry (1)
10.8 mm
43 Bảo Thuận 2
10.4 mm
44 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
9.8 mm
45 Tân Thượng - Di Linh
9.4 mm
46 La Dạ 2
8.4 mm
47 Đa Mi
6.4 mm
48 Tân Hà - Lâm Hà
6.4 mm
49 Hoài Đức - Lâm Hà
6.2 mm
50 Gia An
6 mm
51 Đức Thuận
5.4 mm
52 TLBT-Cà Giây (1)
5.4 mm
53 Đinh Trang Thượng - Di Linh
4.8 mm
54 TLBT-Suối Đá (1)
4.8 mm
55 TLBT-Sông Quao (3)
4.4 mm
56 TLBT-Cà Giây (2)
4.4 mm
57 Đức Phú
4.2 mm
58 TLBT-Sông Khán (2)
4.2 mm
59 Ku Kê
3.8 mm
60 TLBT-Suối Đá (2)
3.6 mm
61 Dân Hiệp
3.2 mm
62 TLBT-Hộc Tám (1)
3.2 mm
63 Gia Hiệp
2.8 mm
64 Tân Nghĩa - Di Linh
2.6 mm
65 TLBT-Sông Khán (1)
2.4 mm
66 TLBT-Cẩm Hang (1)
2 mm
67 TLBT-Ba Bàu (1)
1.8 mm
68 Hồng Phong
1.6 mm
69 Tiến Thành
1.6 mm
70 TLBT-Sông Phan (1)
1.6 mm
71 TLBT-Đủ Đủ (1)
1.6 mm
72 TLBT-Sông Móng (1)
1.4 mm
73 TLBT-Ba Bàu (2)
1.4 mm
74 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
1.2 mm
75 TLBT-Ba Bàu (3)
1.2 mm
76 Phan Điền
0.8 mm
77 Suối Kiết 3
0.8 mm
78 Tân Lập
0.6 mm
79 Thạnh Mỹ
0.6 mm
80 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0.6 mm
81 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
0.6 mm
82 Hồ Sông Phan
0.4 mm
83 Bắc Ruộng
0.4 mm
84 Suối Kiết 4
0.4 mm
85 TLBT-LT Sông Dinh (1)
0.4 mm
86 TLBT-Tà Mon (1)
0.4 mm
87 Hàm Cần
0.2 mm
88 Tân Đức
0.2 mm
89 Đa Kai
0.2 mm
90 Tà Hine - Đức Trọng
0.2 mm
91 Hàm Tiến
0 mm
92 Phan Tiến
0 mm
93 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
94 Đa Quyn - Đức Trọng
0 mm
95 Đà Loan - Đức Trọng
0 mm
96 Ninh Loan - Đức Trọng
0 mm
97 Tu Tra - Đơn Dương
0 mm
Đã sao chép liên kết!