Xã Đồng Kho, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Kho

Thứ Ba, 18/08/2026 - 07:38:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
11km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
96%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
23° | 30°
26.9 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
23° | 26°
18.1 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
22° | 27°
44.5 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
22° | 27°
46.5 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
23° | 27°
15.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
23° | 29°
29.9 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
23° | 26°
32.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
23° | 27°
13.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
23° | 28°
15.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
23° | 30°
13 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 29°
19.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
23° | 26°
16.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 27°
7.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 28°
28.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 90mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Kho
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đồng Kho 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đồng Kho trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đồng Kho dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 213.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 21/08 (~46.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
213.9
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đồng Kho ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.1 mm.
Hiện tại Xã Đồng Kho mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (21/08), khoảng 46.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 23–27°C, mưa ~15.6 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 23–29°C, mưa ~29.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đồng Kho là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đồng Kho, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 TLBT-Đaguiry (1)
88 mm
2 TLBT-Sông Quao (2)
69.8 mm
3 Gia An
55 mm
4 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
53.2 mm
5 Đa Mi
48.6 mm
6 Đức Hạnh
47.8 mm
7 Đạ MRi 1
45.4 mm
8 Đạ Ploa 1
44 mm
9 Đoàn Kết
43.2 mm
10 Thanh Sơn 1
41.4 mm
11 Đức Phú
39.2 mm
12 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
38.6 mm
13 Nhà máy Hàm Thuận
38.2 mm
14 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
35.6 mm
15 Hồ Trà Tân
34.4 mm
16 La Dạ 2
33 mm
17 Đức Thuận
32.6 mm
18 TLBT-Sông Phan (1)
32.6 mm
19 Đạ Ploa - Đạ Huoai
31.6 mm
20 Mỹ Đức
28.6 mm
21 Suối Kiết 3
28.2 mm
22 Đạ Kho
27 mm
23 TLBT-Sông Khán (1)
26.2 mm
24 Lộc Thành - Bảo Lâm
25.4 mm
25 Nam Ninh - Cát Tiên
22.8 mm
26 TLBT-LT Sông Dinh (1)
22.4 mm
27 Phước Cát 2 - Cát Tiên
20.6 mm
28 Quốc Oai - Đạ Tẻh
20.2 mm
29 Lộc Thành
19.8 mm
30 Gia Viễn - Cát Tiên
19.6 mm
31 Tiên Hoàng - Cát Tiên
19.4 mm
32 TLBT-Sông Móng (1)
19.2 mm
33 TLBT-Ba Bàu (3)
18.6 mm
34 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
18.6 mm
35 Dân Hiệp
17.8 mm
36 TLBT-Sông Quao (1)
17.6 mm
37 Lộc Tân - Bảo Lâm
17.4 mm
38 TLBT-Suối Đá (1)
17.4 mm
39 An Nhơn - Đạ Tẻh
17 mm
40 TLBT-Ba Bàu (1)
16.2 mm
41 Đạ Tẻh
16.2 mm
42 TLBT-Đủ Đủ (1)
16 mm
43 Đập tràn Hàm Thuận
15.8 mm
44 Hương Lâm - Đạ Tẻh
15.8 mm
45 Bảo Lộc
15 mm
46 Suối Kiết 4
15 mm
47 TLBT-Ba Bàu (2)
15 mm
48 Đa Kai
14 mm
49 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
14 mm
50 TLBT-Sông Khán (2)
13.8 mm
51 TLBT-Suối Đá (2)
13.6 mm
52 TLBT-Sông Quao (3)
13.4 mm
53 Tân Đức
13 mm
54 Tân Rai
12.2 mm
55 Lộc Ngãi 3
12 mm
56 Tiến Thành
11.8 mm
57 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
11.6 mm
58 Lộc Sơn - Bảo Lộc
11.4 mm
59 Ku Kê
11.4 mm
60 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
11 mm
61 Phan Tiến
10.2 mm
62 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
9 mm
63 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
7.8 mm
64 Hồ Sông Phan
7.6 mm
65 Đăk Lua 4
7 mm
66 Đại Nga
7 mm
67 Tân Lập
7 mm
68 Hòa Bắc - Di Linh
6.8 mm
69 Hòa Bắc
6.4 mm
70 Sơn Điền
6.4 mm
71 Đức Phổ - Cát Tiên
6.2 mm
72 Sơn Điền PCTT
5.8 mm
73 TLBT-Cẩm Hang (1)
5.6 mm
74 TLBT-Tà Mon (1)
5.6 mm
75 Hồ Đa Glé
5.4 mm
76 TLBT-Hộc Tám (1)
5.4 mm
77 Tân Lâm
4.6 mm
78 Đinh Trang Hòa
4 mm
79 TLBT-Núi Đất (1)
2.8 mm
80 Gung Ré
2.8 mm
81 Liên Đầm
2 mm
82 Tân Thượng - Di Linh
2 mm
83 Tân Tiến
1.8 mm
84 Bắc Ruộng
1.6 mm
85 Tân Nghĩa - Di Linh
0.6 mm
86 Bảo Thuận - Di Linh
0.6 mm
87 Hàm Cần
0.4 mm
88 Di Linh
0.4 mm
89 Di Linh
0.4 mm
90 Gia Hiệp
0.2 mm
91 Đạ Tồn - Đạ Huoai
0 mm
92 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
93 Hàm Tiến
0 mm
94 Đạ Pal - Đạ Tẻh
0 mm
95 Bảo Thuận 2
0 mm
96 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
97 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
Đã sao chép liên kết!