Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Thuận Nam

Thứ Tư, 26/08/2026 - 17:03:43

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa nhỏ
Gió
12km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
93%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 32°
15.7 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 31°
9 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
24° | 30°
8.7 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 31°
8.7 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 31°
14.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 29°
9.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
25° | 31°
5.1 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
25° | 31°
11.4 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 28°
17.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
24° | 30°
14 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 30°
7.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 32°
5.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 31°
5.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hàm Thuận Nam, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Thuận Nam
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hàm Thuận Nam 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hàm Thuận Nam trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hàm Thuận Nam dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 26/08 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 30/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 71.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 26/08 (~15.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
71.8
mm mưa/7 ngày
27
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hàm Thuận Nam ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 9 mm.
Hiện tại Xã Hàm Thuận Nam mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (26/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (26/08), khoảng 15.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 25–31°C, mưa ~8.7 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 24–31°C, mưa ~14.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h vào Thứ Sáu (28/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hàm Thuận Nam là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hàm Thuận Nam, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 TLBT-Sông Phan (1)
42.8 mm
2 TLBT-Núi Đất (1)
37.6 mm
3 TLBT-Tà Mon (1)
36.8 mm
4 Tân Lập
36.2 mm
5 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
31.4 mm
6 Tân Đức
29.6 mm
7 Hồ Sông Phan
28.2 mm
8 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
26.6 mm
9 Tân Tiến
24 mm
10 Suối Kiết 4
19.8 mm
11 TLBT-LT Sông Dinh (1)
17.4 mm
12 TLBT-Đaguiry (1)
17.2 mm
13 TLBT-Đủ Đủ (1)
17.2 mm
14 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
16.2 mm
15 Nhà máy Hàm Thuận
13.6 mm
16 Tân Phước
12.8 mm
17 Đa Mi
12.4 mm
18 Suối Kiết 3
11 mm
19 Thắng Hải
9.6 mm
20 Phước Hội
9.4 mm
21 TLBT-Ba Bàu (3)
8.8 mm
22 Tiến Thành
8.6 mm
23 TLBT-Đập Cô Kiều
8.4 mm
24 Đức Phú
7.8 mm
25 TLBT-Ba Bàu (2)
7 mm
26 Đức Thuận
6.2 mm
27 Bắc Ruộng
5.4 mm
28 Đập tràn Hàm Thuận
4.2 mm
29 Xuyên Mộc
3.8 mm
30 TLBT-Sông Quao (2)
3.8 mm
31 Ku Kê
3.8 mm
32 TLBT-Hộc Tám (1)
3.8 mm
33 Đức Hạnh
3.2 mm
34 La Dạ 2
2.6 mm
35 Gia An
1.6 mm
36 TLBT-Cẩm Hang (1)
1.2 mm
37 Hồng Phong
1.2 mm
38 TLBT-Sông Móng (1)
1 mm
39 TLBT-Ba Bàu (1)
0.8 mm
40 TLBT-Sông Quao (1)
0.6 mm
41 Hàm Cần
0.4 mm
42 Phan Tiến
0.4 mm
43 TLBT-Suối Đá (1)
0.4 mm
44 Đa Kai
0.2 mm
45 TLBT-Sông Quao (3)
0.2 mm
46 TLBT-Sông Khán (2)
0.2 mm
47 Dân Hiệp
0 mm
48 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
49 Hàm Tiến
0 mm
50 TLBT-Sông Khán (1)
0 mm
51 Hồ Trà Tân
0 mm
52 TLBT-Suối Đá (2)
0 mm
Đã sao chép liên kết!