Xã Hồng Thái, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Thái

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 11:51:22

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
32km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
51%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 33°
7.5 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 33°
13.9 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 32°
1.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.5 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
26° | 33°
1.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 33°
2.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 34°
2.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 34°
3 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 33°
1.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 33°
8.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Thái, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Thái
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Thái 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Thái trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Thái dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 30/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 28.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~13.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 31 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
28.6
mm mưa/7 ngày
31
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Thái ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.9 mm.
Hiện tại Xã Hồng Thái trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 51%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 13.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~7.5 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~13.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 31 km/h vào Thứ Bảy (29/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Thái là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 51% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Thái, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 TLBT-Sông Quao (2)
13.2 mm
2 TLBT-Suối Đá (1)
11.8 mm
3 Hồng Phong
8 mm
4 Tân Lâm
7.8 mm
5 Phan Rí Cửa
7.8 mm
6 Ku Kê
7.2 mm
7 Tân Thượng - Di Linh
7.2 mm
8 TLBT-Cẩm Hang (1)
6.4 mm
9 Hòa Bắc - Di Linh
6.2 mm
10 Tân Nghĩa - Di Linh
5.4 mm
11 Hòa Bắc
5.2 mm
12 Liên Đầm
4.2 mm
13 TLBT-Suối Đá (2)
3.4 mm
14 Gia Hiệp
2.8 mm
15 TLBT-Sông Quao (3)
2.4 mm
16 Gung Ré
2.2 mm
17 Di Linh
1.8 mm
18 Sơn Điền
1.8 mm
19 Di Linh
1.6 mm
20 Sơn Điền PCTT
1.4 mm
21 TLBT-Sông Khán (1)
1.4 mm
22 Bảo Thuận - Di Linh
1.4 mm
23 Bảo Thuận 2
1.2 mm
24 TLBT-Sông Khán (2)
1.2 mm
25 Tiến Thành
1 mm
26 Dân Hiệp
0.8 mm
27 TLBT-Sông Quao (1)
0.8 mm
28 Vĩnh Hảo
0.4 mm
29 Tà Hine - Đức Trọng
0.2 mm
30 Đa Quyn - Đức Trọng
0.2 mm
31 Đà Loan - Đức Trọng
0.2 mm
32 TLBT-Lòng Sông (1)
0 mm
33 TLBT-Cà Giây (2)
0 mm
34 TLBT-Cà Giang (1)
0 mm
35 Hàm Tiến
0 mm
36 Phan Dũng
0 mm
37 Phan Điền
0 mm
38 TLBT-Hộc Tám (1)
0 mm
39 Phan Tiến
0 mm
40 TLBT-Cà Giây (1)
0 mm
41 Ninh Loan - Đức Trọng
0 mm
42 TLBT-Phan Dũng (1)
0 mm
43 Ma Nới 3
0 mm
44 Phước Nam
0 mm
45 Phước Vinh
0 mm
46 Mỹ Sơn 2
0 mm
Đã sao chép liên kết!