Xã Đa Phúc, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đa Phúc

Thứ Ba, 11/08/2026 - 20:03:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Trời quang đãng
Gió
8km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
76%
US AQI
205

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
30°C
%
21:00
30°C
%
22:00
30°C
%
23:00
29°C
%
00:00
29°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
29°C
%
08:00
30°C
%
09:00
32°C
%
10:00
33°C
%
11:00
34°C
%
12:00
35°C
%
13:00
35°C
%
14:00
35°C
%
15:00
34°C
%
16:00
34°C
%
17:00
33°C
%
18:00
33°C
%
19:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Nắng
27° | 35°
Không mưa
Thứ Tư
12/08
Nắng
27° | 35°
1.9 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
28° | 36°
0.9 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
28° | 33°
4.2 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
27° | 33°
4.3 mm
Chủ Nhật
16/08
Nhiều mây
27° | 34°
0.9 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
27° | 33°
8.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
26° | 32°
25.8 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 32°
15.2 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 32°
13.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
26° | 32°
10 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 28°
11.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 28°
30.6 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 31°
9.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đa Phúc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đa Phúc trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đa Phúc dự báo dao động từ 27°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 13/08 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (27°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 21 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 17/08 (~8.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

36°
Cao nhất
27°
Thấp nhất
21
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đa Phúc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Nắng; nhiệt độ từ 27°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.9 mm.
Hiện tại Xã Đa Phúc trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 76%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (13/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 27°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (17/08), khoảng 8.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 27–33°C, mưa ~4.3 mm; Chủ Nhật (16/08): Nhiều mây, 27–34°C, mưa ~0.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đa Phúc là 205 – mức Rất xấu. Tránh ra ngoài nếu có thể. Đeo khẩu trang N95.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 76% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đa Phúc, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thư Lâm

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phúc Thọ
70.8 mm
2 Thị xã Từ Sơn
67 mm
3 Đập Đáy
36.2 mm
4 Trúc Tay
35 mm
5 Thạch Thất
33.4 mm
6 Khai Quang
31.8 mm
7 Sơn Nam
26.8 mm
8 Phú Xuyên
26.4 mm
9 Thường Tín
25.8 mm
10 Cao Phong PCTT
23.8 mm
11 Ninh Lai
22 mm
12 Phố Đu
19.2 mm
13 Thiện Kế
18.8 mm
14 Kim Anh
18.4 mm
15 Tiên Du
18.2 mm
16 Trâu Quỳ
17.8 mm
17 Yên Phong
17.4 mm
18 Tiến Sơn
16.4 mm
19 Tam Sơn
15.8 mm
20 Bố Hạ (BĐ)
15.2 mm
21 Tam Dương
15 mm
22 Phú Lạc
13 mm
23 Tân Khánh
12.6 mm
24 Tân Thành
12.4 mm
25 Tứ Kỳ
12.2 mm
26 Phúc Lương
11.2 mm
27 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
11.2 mm
28 Yên Phong PCTT
10.8 mm
29 Yên Lạc
10.4 mm
30 Lập Thạch
10.4 mm
31 Yên Lãng
9.8 mm
32 Miếu Môn
9.6 mm
33 Xuân Hương
9.6 mm
34 Đông Anh
9.4 mm
35 Nam Hòa
9.2 mm
36 Lương Phú
9 mm
37 Tân Linh
8.6 mm
38 Hóa Thượng
8.2 mm
39 Hoàng Nông
7.8 mm
40 Hợp Tiến
7.6 mm
41 Cẩm Phúc 2
7.2 mm
42 Việt Yên
7.2 mm
43 Đại Từ
6.8 mm
44 Sông Cầu
5.8 mm
45 Quốc Oai
5.8 mm
46 Phấn Mễ
5.8 mm
47 Lương Sơn
5.6 mm
48 Minh Tiến
5.6 mm
49 Mỹ Yên
5.4 mm
50 Hoài Đức
5.2 mm
51 Liên Mạc
4.4 mm
52 Việt Xuân
4 mm
53 Ký Phú
3.8 mm
54 Trại Cau
3.6 mm
55 Khoái Châu
3.6 mm
56 Phú Bình
3.6 mm
57 Cao Răm
3.4 mm
58 Quế Võ
3 mm
59 Vĩnh Tường
2.6 mm
60 Đồng Quang
2.4 mm
61 Thượng Đình
2.2 mm
62 Dân Tiến
2.2 mm
63 Thuận Thành
1.8 mm
64 Tân Yên
1.8 mm
65 Tuân Chính
1.6 mm
66 Quảng Oai
1.6 mm
67 Thanh Oai
1.6 mm
68 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.6 mm
69 Xuân Mai
1.4 mm
70 Văn Giang
1.4 mm
71 Đạo Trù
1 mm
72 Thanh Trì
1 mm
73 Sông Công
1 mm
74 Tứ Minh, Hải Dương
0.8 mm
75 Than Khánh Hòa
0.8 mm
76 Hà Châu
0.6 mm
77 Thị trấn Quân Chu
0.4 mm
78 Tân Thái
0.4 mm
79 An Khánh
0.4 mm
80 Gia Bình
0.4 mm
81 Hợp Châu
0.2 mm
82 Bình Xuyên
0.2 mm
83 Xuân Hoà
0.2 mm
84 Cù Vân
0.2 mm
85 Chúc Sơn
0.2 mm
86 Phổ Yên
0.2 mm
87 La Hiên
0.2 mm
88 Phúc Yên
0 mm
89 Tân Thanh
0 mm
90 Liên Minh
0 mm
91 Tân Long
0 mm
92 Sóc Sơn
0 mm
93 Bình Sơn
0 mm
94 Văn Hán
0 mm
95 Phương Giao
0 mm
96 Tràng Xá
0 mm
97 Bình Long
0 mm
98 Ân Thi
0 mm
99 Cống Trạng
0 mm
100 Cổ Pháp
0 mm
Đã sao chép liên kết!