Xã Đồng Lương, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Lương

Thứ Sáu, 21/08/2026 - 16:50:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa nhỏ
Gió
1km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
99%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 28°
34.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 28°
24.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 33°
3 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 31°
10.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 29°
15.4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 30°
12.5 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 32°
3.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 32°
2.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 35°
4.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 32°
8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
24° | 29°
26.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 29°
17.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
24° | 31°
5 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
23° | 31°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 62mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Lương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đồng Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đồng Lương trong 7 ngày tới

Từ 21/08/2026 đến 27/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đồng Lương dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 23/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 103 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 21/08 (~34.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
103
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đồng Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (22/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 24.5 mm.
Hiện tại Xã Đồng Lương mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (21/08), khoảng 34.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–28°C, mưa ~24.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đồng Lương là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đồng Lương, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thủy điện Định Cư
167.2 mm
2 Ban Hàng Đồi
160.4 mm
3 Thủy điện Miền Đồi
155.6 mm
4 Quý Hòa
153.6 mm
5 BQL Ngọc Sơn
151.2 mm
6 Thạch Lâm
144.2 mm
7 Thanh Lương
142.4 mm
8 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
141.6 mm
9 Kim Tiến
136 mm
10 Thành Hưng
133 mm
11 Hồ Hón Chè
131 mm
12 Thanh Hà
128 mm
13 Hồ Cạn Thượng
126.4 mm
14 Yên Định
125.6 mm
15 Nuông Dăm
124 mm
16 Kim Tân
124 mm
17 Mường Ngoại
121 mm
18 Lương Trung
120.4 mm
19 Cẩm Liên 2
114.8 mm
20 Mường Khến
111.4 mm
21 Đồng Lương
110.8 mm
22 Lạc Lương
110 mm
23 Cẩm Liên 1
109.2 mm
24 Tân Lạc
106 mm
25 Nam Phong
103.2 mm
26 Yên Thủy
100.2 mm
27 Giao An
98.4 mm
28 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
97.4 mm
29 Thiết Kế
97.2 mm
30 Xuân Minh
94.4 mm
31 Lũng Cao
93 mm
32 Lộc Thịnh
89.2 mm
33 Tam Văn
88.6 mm
34 Hồ Trọng
85.4 mm
35 Cổ Lũng
81.8 mm
36 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
81.6 mm
37 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
81.6 mm
38 Yên Trị
77.8 mm
39 Đoàn Kết
77.4 mm
40 Thọ Dân
77.2 mm
41 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
74.6 mm
42 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
70.2 mm
43 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
68.4 mm
44 Thọ Bình
65.6 mm
45 Phú Lệ 1
64.8 mm
46 Sông Luồng
64.8 mm
47 Phú Sơn 1
62 mm
48 Xuân Lộc
61.4 mm
49 Kỳ Tân 1
60.6 mm
50 Tân Thành 1
60 mm
51 Hồ chứa nước Cửa Đạt
58.8 mm
52 Yên Thắng
58.6 mm
53 Trung Thành
58.2 mm
54 Triệu Sơn
57.1 mm
55 Phú Xuân
55.8 mm
56 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
55 mm
57 Bao La
54.4 mm
58 Phú Lệ 2
54 mm
59 Trung Thành 2
51.4 mm
60 Vạn Xuân 1
50.8 mm
61 Trung Thành 1
50.8 mm
62 Yên Nhân
48.8 mm
63 Xuân Lẹ
48.6 mm
64 Yên Khương
48 mm
65 Sông Luồng
45.4 mm
66 Yên Thắng
45.2 mm
67 Trung Xuân
45 mm
68 Trung Hạ
44.4 mm
69 Cầu Rậm
44.2 mm
70 Trung Sơn 2
42.8 mm
71 Cẩm Tâm
41.3 mm
72 Phú Sơn 2
41.2 mm
73 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
40.8 mm
74 Sơn Hà
37.8 mm
75 Nam Động 2
36.8 mm
76 Thanh Xuân
36.6 mm
77 Thủy điện Hủa Na
36 mm
78 Quan Sơn PCTT
35 mm
79 Hồ thủy điện Trung Sơn
33.4 mm
80 Trung Sơn 1
32.8 mm
81 Nam Động 1
31.6 mm
82 Sơn Lư
31 mm
83 Trung Thượng
30.4 mm
84 Đồng Văn 1
30 mm
85 Thành Sơn
30 mm
86 Tam Lư
28.8 mm
87 Nam Động
27.6 mm
88 Tam Thanh
25.6 mm
89 Thông Thụ
25.6 mm
90 Đồng Văn 2
22.8 mm
91 Mường Lý
20.8 mm
92 Hiền Chung
19 mm
93 Sơn Điện
18.8 mm
94 Hiền Chung
18.6 mm
95 Hiền Kiệt
17 mm
96 Sơn Thủy
15.6 mm
97 Thủy văn Lý Nhân
0.8 mm
98 Tân Xuân
0 mm
99 Lũng Vân
0 mm
100 Lương Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!