Xã Quý Lương, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quý Lương

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 05:31:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
46

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 32°
2 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 31°
6.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
20° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
21° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 31°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 31°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 26°
7.8 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 31°
1.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
22° | 31°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
22° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quý Lương, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quý Lương
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quý Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quý Lương trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quý Lương dự báo dao động từ 20°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 9.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~6.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
9.1
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quý Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.5 mm.
Hiện tại Xã Quý Lương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 6.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 24–32°C, mưa ~2 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 23–30°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quý Lương là 46 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quý Lương, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thành Hưng
108.2 mm
2 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
85.6 mm
3 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
69.4 mm
4 Hồ Hón Chè
68.2 mm
5 Kỳ Tân 1
65.8 mm
6 Lộc Thịnh
65.6 mm
7 Bao La
64.6 mm
8 Xuân Minh
61.4 mm
9 Cẩm Liên 2
61.4 mm
10 Kim Tân
59.8 mm
11 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
59.2 mm
12 Sông Luồng
58.6 mm
13 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
58.4 mm
14 Yên Khương
58.2 mm
15 Cẩm Liên 1
55.8 mm
16 Hà Lĩnh
53.4 mm
17 Cẩm Lương
52.2 mm
18 Thiết Kế
47.6 mm
19 Thiệu Hợp
46.8 mm
20 Yên Thắng
46.6 mm
21 Vĩnh Đồng
44 mm
22 Yên Định
43.8 mm
23 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
42.2 mm
24 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
41.6 mm
25 Sơn Hà
40.6 mm
26 Đồng Lương
40.4 mm
27 Trung Xuân
39.6 mm
28 Thọ Dân
39 mm
29 Lương Trung
37.8 mm
30 Ba Khan
37.6 mm
31 Hiền Chung
36.6 mm
32 Giao An
36.4 mm
33 Yên Thắng
36.2 mm
34 Tam Thanh
36 mm
35 Tam Văn
34.2 mm
36 Cao Răm
34 mm
37 Vĩnh Thịnh
33.8 mm
38 Hiền Chung
33.8 mm
39 Nam Động 1
29.8 mm
40 Nam Động
29.6 mm
41 Tam Lư
29.6 mm
42 Thạch Lâm
27.6 mm
43 Độc Lập
26.4 mm
44 Bắc Sơn
26.4 mm
45 Trung Thượng
26 mm
46 BQL Ngọc Sơn
24.8 mm
47 Sông Luồng
23.8 mm
48 Kim Tiến
23.6 mm
49 Cổ Lũng
22.8 mm
50 Đồng Bảng
22 mm
51 Sơn Lư
21 mm
52 Lũng Cao
19.2 mm
53 Thành Sơn
18 mm
54 Km46
17.6 mm
55 Hồ chứa nước Cửa Đạt
17.2 mm
56 Nam Động 2
16.8 mm
57 Quan Sơn PCTT
16.2 mm
58 Mường Ngoại
16 mm
59 Thủy điện Suối Tráng
15.4 mm
60 Thành phố Hòa Bình
15.2 mm
61 Nam Phong
15.2 mm
62 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
15 mm
63 Phú Lệ 1
14.4 mm
64 Yên Nhân
13.6 mm
65 Cao Phong
12.8 mm
66 Thủy điện So Lo 1
12.8 mm
67 Hồ Trọng
12 mm
68 Phú Lệ 2
11.6 mm
69 Trung Thành 2
10.8 mm
70 Phú Sơn 2
10.6 mm
71 Km22
10.2 mm
72 Yên Thủy
10 mm
73 Quý Hòa
10 mm
74 Phú Sơn 1
9.6 mm
75 Trung Thành
9.2 mm
76 Xuân Phong
9.2 mm
77 Hồ Cạn Thượng
8.6 mm
78 Phú Xuân
8.2 mm
79 Thanh Xuân
8.2 mm
80 Thủy điện Đồng Văn
7.2 mm
81 Trung Thành 1
6.4 mm
82 Lạc Lương
5.4 mm
83 Gia Viễn
5.4 mm
84 Mường Khến
4.6 mm
85 Thủy điện Định Cư
4.4 mm
86 Tân Lạc
3.8 mm
87 Thông Thụ
3.4 mm
88 Đoàn Kết
2.6 mm
89 Yên Trị
1.6 mm
90 Ba Sao
1.6 mm
91 Thạch Bình
1.2 mm
92 Hương Sơn
1.2 mm
93 Chợ Cháy
1.2 mm
94 Thủy điện Miền Đồi
0.8 mm
95 Nuông Dăm
0.8 mm
96 Trung Hạ
0.4 mm
97 Thanh Hà
0.4 mm
98 Thanh Lương
0.2 mm
99 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
100 Cầu Rậm
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!