Xã Đồng Lương, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Lương

Thứ Tư, 19/08/2026 - 01:55:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn dày
Gió
2km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 27°
43 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
23° | 32°
11.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
25° | 32°
5.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 32°
5.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
26° | 31°
2.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 34°
6.3 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
26° | 31°
1.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 30°
6.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 30°
15.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 31°
8.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 32°
4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 30°
6.4 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 31°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 60mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Lương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đồng Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đồng Lương trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đồng Lương dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 76.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~43 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
76.2
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đồng Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.8 mm.
Hiện tại Xã Đồng Lương mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 43 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 25–32°C, mưa ~5.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 26–31°C, mưa ~2.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đồng Lương là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đồng Lương, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ chứa nước Cửa Đạt
46 mm
2 Vạn Xuân 1
45.2 mm
3 Thông Thụ
28.6 mm
4 Yên Định
21 mm
5 Bao La
19.6 mm
6 Sơn Thủy
19 mm
7 Lương Trung
18 mm
8 Thủy điện Hủa Na
17 mm
9 Mường Ngoại
16.8 mm
10 Thành Hưng
15.2 mm
11 Trung Sơn 2
14.2 mm
12 Thọ Bình
13.8 mm
13 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
12 mm
14 Lộc Thịnh
11.8 mm
15 Yên Thắng
11.8 mm
16 Hồ thủy điện Trung Sơn
11.6 mm
17 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
11.6 mm
18 Lũng Cao
11.6 mm
19 Thành Sơn
11.4 mm
20 Trung Sơn 1
11.4 mm
21 Sơn Điện
11.2 mm
22 Thọ Dân
11.2 mm
23 Hiền Chung
11.2 mm
24 Cổ Lũng
10.6 mm
25 Cẩm Tâm
10.5 mm
26 Phú Sơn 1
10.2 mm
27 Phú Lệ 1
10 mm
28 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
9.8 mm
29 Yên Nhân
9.6 mm
30 BQL Ngọc Sơn
8.6 mm
31 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
8.4 mm
32 Kim Tiến
8 mm
33 Thiết Kế
8 mm
34 Phú Xuân
7.8 mm
35 Phú Lệ 2
7.6 mm
36 Kỳ Tân 1
7.4 mm
37 Nam Phong
7.2 mm
38 Xuân Lộc
7 mm
39 Trung Thành
7 mm
40 Triệu Sơn
6.9 mm
41 Trung Thành 1
6.4 mm
42 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
6.2 mm
43 Tân Thành 1
6 mm
44 Cẩm Liên 2
6 mm
45 Hiền Kiệt
5.8 mm
46 Xuân Minh
5.8 mm
47 Cẩm Liên 1
5.8 mm
48 Mường Khến
5.6 mm
49 Tân Lạc
5.6 mm
50 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
5.4 mm
51 Hồ Hón Chè
5.4 mm
52 Trung Thành 2
5 mm
53 Sông Luồng
5 mm
54 Giao An
4.8 mm
55 Sông Luồng
4.8 mm
56 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
4.6 mm
57 Hiền Chung
4.6 mm
58 Yên Thắng
4.6 mm
59 Mường Lý
4.2 mm
60 Đồng Văn 1
4 mm
61 Thạch Lâm
4 mm
62 Kim Tân
4 mm
63 Yên Khương
3.8 mm
64 Quý Hòa
3.6 mm
65 Phú Sơn 2
3.2 mm
66 Đồng Văn 2
3.2 mm
67 Thủy điện Miền Đồi
3 mm
68 Hồ Trọng
2.8 mm
69 Thanh Xuân
2.8 mm
70 Trung Hạ
2.8 mm
71 Thủy điện Định Cư
2 mm
72 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
1.8 mm
73 Yên Thủy
1.8 mm
74 Nam Động
1.6 mm
75 Nam Động 2
1.6 mm
76 Nam Động 1
1.6 mm
77 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
1.4 mm
78 Đoàn Kết
1.4 mm
79 Yên Trị
1.4 mm
80 Trung Xuân
1.4 mm
81 Đồng Lương
1.4 mm
82 Tam Văn
1.2 mm
83 Thanh Hà
1 mm
84 Trung Thượng
1 mm
85 Quan Sơn PCTT
0.8 mm
86 Sơn Hà
0.6 mm
87 Ban Hàng Đồi
0.6 mm
88 Tam Lư
0.4 mm
89 Tam Thanh
0.4 mm
90 Sơn Lư
0.4 mm
91 Nuông Dăm
0.2 mm
92 Lạc Lương
0.2 mm
93 Thanh Lương
0.2 mm
94 Cầu Rậm
0.2 mm
95 Tân Xuân
0 mm
96 Hồ Cạn Thượng
0 mm
97 Lũng Vân
0 mm
98 Lương Sơn
0 mm
99 Xuân Lẹ
0 mm
100 Quan Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!