Xã Điền Quang, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Điền Quang

Thứ Ba, 11/08/2026 - 14:18:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 40°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
70%
US AQI
76

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
33°C
%
17:00
32°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
31°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
35°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
11/08
Nắng
26° | 33°
1.5 mm
Thứ Tư
12/08
Nắng
26° | 35°
1.4 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
26° | 35°
7.5 mm
Thứ Sáu
14/08
Nhiều mây
25° | 35°
3.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
25° | 33°
4.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Nhiều mây
25° | 34°
1.5 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
25° | 34°
6.4 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
25° | 26°
15 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
24° | 28°
17.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 29°
12 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 30°
10.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
26° | 29°
3.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
26° | 29°
1.6 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 31°
10.4 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Điền Quang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Điền Quang trong 7 ngày tới

Từ 11/08/2026 đến 17/08/2026, nhiệt độ tại Xã Điền Quang dự báo dao động từ 25°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 12/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 15/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 26.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 13/08 (~7.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

35°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
26.7
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Điền Quang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (12/08): Nắng; nhiệt độ từ 26°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.4 mm.
Hiện tại Xã Điền Quang có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 70%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (12/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (13/08), khoảng 7.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~4.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Nhiều mây, 25–34°C, mưa ~1.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Điền Quang là 76 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 70% nên cảm giác thực tế khoảng 40°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Điền Quang, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vân Đình
64.4 mm
2 Vĩnh Đồng
23.8 mm
3 Cầu Rậm
16 mm
4 Nam Phong
14.4 mm
5 Mường Khến
14 mm
6 Tân Lạc
11.4 mm
7 Đồng Bảng
10.4 mm
8 Hồ Trọng
9 mm
9 Cao Phong
7.6 mm
10 Bao La
7.6 mm
11 Thủy điện Suối Tráng
6.2 mm
12 Thanh Lương
6 mm
13 Lũng Vân
5.8 mm
14 Ba Khan
5.4 mm
15 Thành Sơn
5.4 mm
16 Xuân Phong
5 mm
17 Trung Thành
4.6 mm
18 Trung Sơn 2
4.4 mm
19 Hồ thủy điện Trung Sơn
4.2 mm
20 Trung Thành 2
3.8 mm
21 Trung Sơn 1
3.8 mm
22 Thạch Bình
3.8 mm
23 Phú Lệ 2
3.6 mm
24 Trung Thành 1
3.4 mm
25 An Bình
3.2 mm
26 Cổ Lũng
3.2 mm
27 Đoàn Kết
3 mm
28 Phú Xuân
3 mm
29 Phú Lệ 1
2.8 mm
30 Phú Sơn 2
2.6 mm
31 Lũng Cao
2.6 mm
32 Thanh Hà
2.4 mm
33 Phú Sơn 1
2.4 mm
34 Ban Hàng Đồi
2.2 mm
35 Yên Trị
2 mm
36 Hiền Chung
2 mm
37 Thủy điện Định Cư
1.8 mm
38 Thạch Lâm
1.6 mm
39 Thanh Xuân
1.6 mm
40 Sông Luồng
1.6 mm
41 BQL Ngọc Sơn
1.4 mm
42 Yên Thủy
1.4 mm
43 Hiền Chung
1.2 mm
44 Quý Hòa
1 mm
45 Nuông Dăm
1 mm
46 Thủy điện So Lo 1
1 mm
47 Lạc Lương
0.8 mm
48 Thủy điện Miền Đồi
0.8 mm
49 Sông Luồng
0.8 mm
50 Xuân Lẹ
0.4 mm
51 Nam Động
0.4 mm
52 Lương Trung
0.4 mm
53 Mường Ngoại
0.4 mm
54 Nam Động 1
0.4 mm
55 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
0.2 mm
56 Nam Động 2
0.2 mm
57 Trung Xuân
0.2 mm
58 Thành Hưng
0.2 mm
59 Đồng Văn 1
0 mm
60 Hồ Cạn Thượng
0 mm
61 Lộc Thịnh
0 mm
62 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0 mm
63 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
0 mm
64 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
0 mm
65 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
66 Kim Tiến
0 mm
67 Yên Khương
0 mm
68 Hà Lĩnh
0 mm
69 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
0 mm
70 Hồ chứa nước Cửa Đạt
0 mm
71 Lương Sơn
0 mm
72 Quan Sơn PCTT
0 mm
73 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
74 Yên Định
0 mm
75 Vĩnh Thịnh
0 mm
76 Tam Văn
0 mm
77 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
0 mm
78 Thọ Bình
0 mm
79 Xuân Lộc
0 mm
80 Hồ Hón Chè
0 mm
81 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
82 Quan Sơn
0 mm
83 Triệu Sơn
0 mm
84 Tân Thành 1
0 mm
85 Sơn Hà
0 mm
86 Thiết Kế
0 mm
87 Xuân Chinh
0 mm
88 Hạ Trung
0 mm
89 Cẩm Tâm
0 mm
90 Tam Lư
0 mm
91 Tam Thanh
0 mm
92 Giao An
0 mm
93 Kỳ Tân 1
0 mm
94 Phú Sơn
0 mm
95 Sơn Điện
0 mm
96 Hiền Kiệt
0 mm
97 Thọ Dân
0 mm
98 Thủy văn Giàng
0 mm
99 Thành Tâm
0 mm
100 Xuân Minh
0 mm
Đã sao chép liên kết!