Xã Mường Mìn, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Mìn

Thứ Hai, 31/08/2026 - 19:03:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
0km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
73%
US AQI
59

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 31°
3.1 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
23° | 32°
1.1 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 32°
1.6 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 32°
0.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Nắng
21° | 31°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
21° | 30°
0.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
21° | 31°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 31°
4.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 28°
7.2 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 28°
4.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nắng
22° | 30°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Mìn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Mìn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Mìn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Mìn trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Mìn dự báo dao động từ 21°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 8.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~3.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

32°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
8.4
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Mìn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Mìn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 73%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 3.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 21–30°C, mưa ~0.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 21–31°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (03/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Mìn là 59 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 73% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Mìn, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lóng Sập
51.6 mm
2 Trung Sơn 2
49.4 mm
3 Sông Luồng
47.2 mm
4 Kỳ Tân 1
47 mm
5 Yên Thắng
46.8 mm
6 Hồ thủy điện Trung Sơn
46.2 mm
7 Thiết Kế
45.2 mm
8 Trung Sơn 1
44.8 mm
9 Tam Văn
43.2 mm
10 Tén Tằn (Mường Lát)
42.4 mm
11 Hiền Chung
41.8 mm
12 Tam Chung
41 mm
13 Hiền Chung
40 mm
14 Yên Thắng
39.6 mm
15 Bao La
39.6 mm
16 Yên Khương
37.8 mm
17 Sơn Hà
37.6 mm
18 Hiền Kiệt
36.2 mm
19 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
35.8 mm
20 Tân Xuân
35.6 mm
21 Mường Lý
34.6 mm
22 Trung Thượng
34.6 mm
23 Thành Sơn
33.2 mm
24 Quan Sơn PCTT
32.6 mm
25 Trung Lý
32.4 mm
26 Nam Động 1
31.8 mm
27 Trung Xuân
31.2 mm
28 Trung Thành 2
31 mm
29 Quang Chiểu 1
31 mm
30 Trung Thành 1
30.4 mm
31 Nam Động 2
30.2 mm
32 Trung Thành
30.2 mm
33 Nam Động
30 mm
34 Phú Sơn 2
30 mm
35 Sơn Thủy
28.6 mm
36 Phú Sơn 1
28.6 mm
37 Phú Lệ 1
28.2 mm
38 Tam Thanh
27.6 mm
39 Yên Nhân
26 mm
40 Sơn Lư
26 mm
41 Tam Lư
25.6 mm
42 Thủy điện Đồng Văn
24.8 mm
43 Thủy điện So Lo 1
24.6 mm
44 Thanh Xuân
24.2 mm
45 Phú Lệ 2
23.2 mm
46 Quang Chiểu 2
22.8 mm
47 Phú Xuân
22.4 mm
48 Sông Luồng
22.4 mm
49 Đồng Bảng
22.2 mm
50 Thủy điện Hủa Na
21 mm
51 Ba Khan
20.8 mm
52 Sơn Điện
19.8 mm
53 Lũng Cao
14.4 mm
54 Cổ Lũng
14.2 mm
55 Đồng Văn 1
13.6 mm
56 Quang Chiểu 3
11 mm
57 Đồng Văn 2
10.8 mm
58 Thông Thụ
9.6 mm
59 Hồ Trọng
5.4 mm
60 Trung Hạ
0.2 mm
61 Tân Xuân
0 mm
62 Lũng Vân
0 mm
Đã sao chép liên kết!