Xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Thanh

Thứ Năm, 20/08/2026 - 14:05:59

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
66%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
22° | 30°
24.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 28°
10.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 28°
17.5 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
24° | 31°
4.9 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
24° | 29°
9.9 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
24° | 29°
4 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 28°
21.1 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
24° | 30°
13.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
24° | 33°
0.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
24° | 33°
3 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 30°
14.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
23° | 26°
39.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
22° | 24°
30.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
21° | 29°
7.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 53mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Thanh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Thanh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Thanh trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Thanh dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 23/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 92.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~24.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
92.8
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Thanh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.7 mm.
Hiện tại Xã Tam Thanh mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 24.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 24–28°C, mưa ~17.5 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 24–31°C, mưa ~4.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Thanh là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
53.8 mm
2 Cẩm Liên 2
36.2 mm
3 Xuân Lộc
34 mm
4 Tam Thanh
31.2 mm
5 Thanh Xuân
28 mm
6 Vạn Xuân 1
28 mm
7 Đồng Văn 2
27.6 mm
8 Đồng Lương
26.8 mm
9 Yên Khương
26.2 mm
10 Tam Văn
24.4 mm
11 Yên Nhân
24.4 mm
12 Hồ chứa nước Cửa Đạt
23.6 mm
13 Phú Xuân
23.6 mm
14 Yên Thắng
22.8 mm
15 Yên Thắng
22.6 mm
16 Mường Ngoại
21.8 mm
17 Giao An
20.6 mm
18 Đồng Văn 1
19.4 mm
19 Thủy điện Hủa Na
19.4 mm
20 Sông Luồng
18.2 mm
21 Thông Thụ
17.6 mm
22 Trung Sơn 2
16.2 mm
23 Bao La
16 mm
24 Trung Lý
15.4 mm
25 Quang Chiểu 3
15.2 mm
26 Quang Chiểu 2
15 mm
27 Tam Lư
14.2 mm
28 Phú Sơn 2
14.2 mm
29 Sơn Hà
13.6 mm
30 Sông Luồng
13.6 mm
31 Quan Sơn PCTT
12.2 mm
32 Hồ thủy điện Trung Sơn
12 mm
33 Lũng Cao
12 mm
34 Sơn Lư
11.8 mm
35 Trung Xuân
11.4 mm
36 Hiền Chung
11.2 mm
37 Tam Chung
11 mm
38 Trung Sơn 1
11 mm
39 Phú Sơn 1
10.6 mm
40 Thiết Kế
10.2 mm
41 Trung Thượng
10.2 mm
42 Hiền Chung
9.6 mm
43 Tén Tằn (Mường Lát)
9.4 mm
44 Trung Thành 2
9.2 mm
45 Trung Hạ
9.2 mm
46 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
8.8 mm
47 Sơn Thủy
8.8 mm
48 Kỳ Tân 1
8.8 mm
49 Nam Động 2
8.4 mm
50 Hiền Kiệt
8.4 mm
51 Nam Động 1
7.4 mm
52 Nam Động
7.2 mm
53 Sơn Điện
7.2 mm
54 Trung Thành
7 mm
55 Thành Sơn
7 mm
56 Phú Lệ 1
7 mm
57 Phú Lệ 2
7 mm
58 Cổ Lũng
6.8 mm
59 Mường Lý
6.4 mm
60 Hồ Trọng
5.4 mm
61 Nam Phong
4 mm
62 Trung Thành 1
4 mm
63 Tân Lạc
3.2 mm
64 Mường Khến
2.8 mm
65 Xuân Lẹ
0.4 mm
66 Tân Xuân
0 mm
67 Lũng Vân
0 mm
68 Lương Sơn
0 mm
69 Quan Sơn
0 mm
70 Xuân Chinh
0 mm
71 Hạ Trung
0 mm
72 Phú Sơn
0 mm
73 Lang Chánh
0 mm
74 Quang Chiểu 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!