Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hoằng Hóa

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 10:50:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
84%
US AQI
141

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
30°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 31°
12.3 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 32°
16.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 29°
17.2 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 33°
6.5 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
26° | 32°
5.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 33°
3.8 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Nắng
27° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
27° | 31°
1.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
26° | 32°
0.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
25° | 30°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hoằng Hóa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hoằng Hóa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hoằng Hóa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hoằng Hóa trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hoằng Hóa dự báo dao động từ 22°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 52.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~17.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

34°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
52.4
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hoằng Hóa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.4 mm.
Hiện tại Xã Hoằng Hóa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 17.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 26–31°C, mưa ~12.3 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~16.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Tư (02/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hoằng Hóa là 141 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Khánh
4.6 mm
2 Nga Thiện
4.4 mm
3 Yên Đồng
4.2 mm
4 Kim Sơn
4.2 mm
5 Bắc Sơn
4.2 mm
6 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
4 mm
7 Yên Mô
3.6 mm
8 Đồng Giao
3.4 mm
9 Khánh Thành
3.2 mm
10 Yên Sơn
3 mm
11 Thọ Bình
2.8 mm
12 Hà Lĩnh
2.8 mm
13 Vĩnh Thịnh
2.8 mm
14 Hồ Hón Chè
2.8 mm
15 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
2.8 mm
16 Thành Hưng
2.8 mm
17 Ninh Hải
2.6 mm
18 Liễu Đề
2.6 mm
19 Lộc Thịnh
2.4 mm
20 Kim Tân
2.4 mm
21 Hải Đường
2.2 mm
22 Thạch Lâm
2.2 mm
23 Vườn Quốc gia Bến En
2 mm
24 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
2 mm
25 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
2 mm
26 Yên Định
1.8 mm
27 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
1.8 mm
28 Trực Đạo
1.6 mm
29 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
1.6 mm
30 Xuân Minh
1.4 mm
31 Thiệu Hợp
1.4 mm
32 Cẩm Liên 1
1.4 mm
33 Gia Viễn
1.2 mm
34 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
1.2 mm
35 Thọ Dân
1.2 mm
36 Hoa Lư
1 mm
37 Yên Lộc
1 mm
38 Đồng Sơn
0.8 mm
39 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0.8 mm
40 Vụ Bản
0.4 mm
41 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0.4 mm
42 Hóa Quỳ
0.4 mm
43 Xuân Quỳ 1
0.4 mm
44 Yên Cát
0.2 mm
45 Xuân Bình
0.2 mm
46 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
0.2 mm
47 Mai Lâm
0.2 mm
48 Cẩm Lương
0 mm
49 Thăng Thọ
0 mm
50 Tân Thành 1
0 mm
51 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0 mm
52 Thanh Tân 1
0 mm
53 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
0 mm
54 Cẩm Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!