Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Rồng

Thứ Năm, 20/08/2026 - 14:34:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa nhỏ
Gió
9km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
82%
US AQI
66

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 32°
27.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 29°
41.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 30°
33.1 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
27° | 30°
17.6 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
26° | 29°
11.1 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
26° | 30°
13 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 30°
36.3 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
26° | 33°
4.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Nhiều mây
27° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
28° | 34°
0.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 33°
21.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
51.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 28°
39.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
23° | 32°
8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 103mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Rồng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hàm Rồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hàm Rồng trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Phường Hàm Rồng dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 180.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 21/08 (~41.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
180.6
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hàm Rồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 41.8 mm.
Hiện tại Phường Hàm Rồng mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (21/08), khoảng 41.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–30°C, mưa ~33.1 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 27–30°C, mưa ~17.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hàm Rồng là 66 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Quỳ 1
107.6 mm
2 Xuân Bình
83.4 mm
3 Thanh Lâm
81.2 mm
4 Thanh Tân 1
76.8 mm
5 Hồ Hón Chè
75.2 mm
6 Thủy văn Giàng
70.4 mm
7 Bắc Sơn
69.8 mm
8 Vườn Quốc gia Bến En
65.4 mm
9 Yên Khánh
65.4 mm
10 Thanh Phong
63 mm
11 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
61.2 mm
12 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
61.2 mm
13 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
60.4 mm
14 Đồng Sơn
59.2 mm
15 Đồng Giao
58.8 mm
16 Hải Đường
58.2 mm
17 Triệu Sơn
57.1 mm
18 Khánh Thành
57 mm
19 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
56.4 mm
20 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
54.8 mm
21 Yên Cát
54.2 mm
22 Yên Đồng
54.2 mm
23 Kim Sơn
52.2 mm
24 Tân Thành 1
51.6 mm
25 Yên Mô
51 mm
26 Nga Thiện
50 mm
27 Thăng Thọ
49.4 mm
28 Ninh Hải
49 mm
29 Yên Lộc
48.2 mm
30 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
48 mm
31 Yên Sơn
48 mm
32 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
46 mm
33 Yên Định
45.8 mm
34 Kim Tân
45.8 mm
35 Liễu Đề
45.4 mm
36 Vụ Bản
45 mm
37 Hoa Lư
44.6 mm
38 Thành Hưng
44.4 mm
39 Cẩm Tâm
41.3 mm
40 Thọ Bình
40 mm
41 Xuân Minh
38.6 mm
42 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
37.6 mm
43 Vĩnh Thịnh
36.4 mm
44 Lộc Thịnh
36.2 mm
45 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
36.2 mm
46 Cẩm Liên 2
36.2 mm
47 Thọ Dân
36 mm
48 Xuân Lộc
33.8 mm
49 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
33.4 mm
50 Thiệu Hợp
31.8 mm
51 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
31.6 mm
52 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
31.4 mm
53 Hà Lĩnh
30.8 mm
54 Cẩm Liên 1
29.6 mm
55 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
28 mm
56 Hồ chứa nước Cửa Đạt
23.4 mm
57 Mường Ngoại
21.8 mm
58 Lương Trung
21.6 mm
59 Thạch Lâm
20.2 mm
60 Thủy văn Lý Nhân
0.8 mm
61 Bình Lương
0.4 mm
62 Lương Sơn
0 mm
63 Mai Lâm
0 mm
64 Hà Hải
0 mm
65 Hoằng Thắng
0 mm
66 Thành Tâm
0 mm
67 Thành Yên
0 mm
68 Thủy văn Xuân Khánh
0 mm
69 Trực Đạo
0 mm
Đã sao chép liên kết!