Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hàm Rồng

Thứ Năm, 20/08/2026 - 04:52:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
13km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 33°
36.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 27°
45.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 30°
8.8 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 28°
73.2 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 27°
223 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 33°
68.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 30°
9.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
29.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
27° | 32°
7.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 34°
16.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 29°
49.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
77.2 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 30°
16 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 32°
6.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 91mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hàm Rồng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hàm Rồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hàm Rồng trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Phường Hàm Rồng dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 465.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 24/08 (~223 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 32 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
465.5
mm mưa/7 ngày
32
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hàm Rồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 45.9 mm.
Hiện tại Phường Hàm Rồng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (24/08), khoảng 223 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 25–30°C, mưa ~8.8 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–28°C, mưa ~73.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 32 km/h vào Thứ Ba (25/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hàm Rồng là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
63.4 mm
2 Bắc Sơn
58.2 mm
3 Yên Khánh
56.6 mm
4 Yên Đồng
50 mm
5 Khánh Thành
48.8 mm
6 Đồng Giao
48.8 mm
7 Xuân Quỳ 1
48.6 mm
8 Đồng Sơn
48.6 mm
9 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
47.2 mm
10 Xuân Bình
46 mm
11 Hải Đường
44.8 mm
12 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
44.4 mm
13 Hoa Lư
44.2 mm
14 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
44 mm
15 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
43.6 mm
16 Thanh Tân 1
43.6 mm
17 Kim Tân
43.6 mm
18 Yên Mô
41.8 mm
19 Vụ Bản
41.8 mm
20 Thành Hưng
41.6 mm
21 Vườn Quốc gia Bến En
40.8 mm
22 Thanh Lâm
40 mm
23 Cẩm Tâm
38.4 mm
24 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
38.2 mm
25 Yên Sơn
37.2 mm
26 Yên Lộc
37.2 mm
27 Thanh Phong
36 mm
28 Cẩm Liên 2
35.6 mm
29 Thủy văn Giàng
35.5 mm
30 Ninh Hải
35.4 mm
31 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
34 mm
32 Lộc Thịnh
33.8 mm
33 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
33 mm
34 Tân Thành 1
32.2 mm
35 Liễu Đề
32.2 mm
36 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
31.2 mm
37 Triệu Sơn
30.5 mm
38 Thăng Thọ
29.6 mm
39 Kim Sơn
29.6 mm
40 Cẩm Liên 1
29 mm
41 Yên Định
27 mm
42 Nga Thiện
26.2 mm
43 Thọ Bình
25.8 mm
44 Yên Cát
23.8 mm
45 Vĩnh Thịnh
23 mm
46 Xuân Lộc
22.4 mm
47 Thiệu Hợp
22.2 mm
48 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
22 mm
49 Hà Lĩnh
21.6 mm
50 Mường Ngoại
21.6 mm
51 Lương Trung
21.4 mm
52 Xuân Minh
21.4 mm
53 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
21.2 mm
54 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
20.8 mm
55 Thọ Dân
20 mm
56 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
19.8 mm
57 Thạch Lâm
19.6 mm
58 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
18.6 mm
59 Hồ chứa nước Cửa Đạt
11.2 mm
60 Bình Lương
0.4 mm
61 Thủy văn Lý Nhân
0.3 mm
62 Lương Sơn
0 mm
63 Mai Lâm
0 mm
64 Hà Hải
0 mm
65 Hoằng Thắng
0 mm
66 Thành Tâm
0 mm
67 Thành Yên
0 mm
68 Thủy văn Xuân Khánh
0 mm
69 Trực Đạo
0 mm
Đã sao chép liên kết!