Xã Mường Mìn, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Mìn

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 14:52:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
61%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
30°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
28°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
24° | 31°
13.7 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
23° | 32°
3 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
23° | 32°
2.9 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 32°
1 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 31°
3.9 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 27°
9 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 27°
6.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
23° | 27°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
23° | 31°
6.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
23° | 29°
11.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
22° | 27°
27.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 24°
25.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
22° | 24°
7.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Mìn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Mìn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Mìn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Mìn trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Mìn dự báo dao động từ 21°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 33.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~13.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

33°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
33.5
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Mìn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Xã Mường Mìn trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 61%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 13.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~13.7 mm; Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–27°C, mưa ~9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Thứ Năm (03/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Mìn là 34 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 61% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Mìn, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kỳ Tân 1
65.8 mm
2 Bao La
64.6 mm
3 Sông Luồng
58.6 mm
4 Yên Khương
58.2 mm
5 Thiết Kế
47.6 mm
6 Yên Thắng
46.8 mm
7 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
42.2 mm
8 Sơn Hà
40.6 mm
9 Trung Xuân
39.6 mm
10 Ba Khan
37.6 mm
11 Hiền Chung
36.6 mm
12 Yên Thắng
36.2 mm
13 Tam Thanh
36 mm
14 Tam Văn
34.4 mm
15 Hiền Chung
33.8 mm
16 Nam Động 1
30 mm
17 Nam Động
29.6 mm
18 Tam Lư
29.6 mm
19 Tân Xuân
29.2 mm
20 Quang Chiểu 1
28 mm
21 Tén Tằn (Mường Lát)
27.4 mm
22 Mường Lý
27.2 mm
23 Trung Thượng
26 mm
24 Sông Luồng
23.8 mm
25 Cổ Lũng
23 mm
26 Đồng Bảng
22.2 mm
27 Quang Chiểu 3
22 mm
28 Sơn Lư
21 mm
29 Lũng Cao
19.4 mm
30 Thành Sơn
18.2 mm
31 Sơn Thủy
18.2 mm
32 Sơn Điện
17 mm
33 Nam Động 2
16.8 mm
34 Quan Sơn PCTT
16.2 mm
35 Hiền Kiệt
16 mm
36 Quang Chiểu 2
15.8 mm
37 Phú Lệ 1
14.4 mm
38 Yên Nhân
13.6 mm
39 Trung Lý
13.4 mm
40 Thủy điện So Lo 1
13 mm
41 Hồ Trọng
12 mm
42 Phú Lệ 2
11.6 mm
43 Lóng Sập
11.4 mm
44 Tam Chung
11.2 mm
45 Trung Thành 2
10.8 mm
46 Trung Sơn 1
10.8 mm
47 Hồ thủy điện Trung Sơn
10.6 mm
48 Phú Sơn 2
10.6 mm
49 Phú Sơn 1
9.6 mm
50 Trung Thành
9.4 mm
51 Trung Sơn 2
9 mm
52 Phú Xuân
8.2 mm
53 Thanh Xuân
8.2 mm
54 Thủy điện Đồng Văn
7.2 mm
55 Trung Thành 1
7.2 mm
56 Thủy điện Hủa Na
5.4 mm
57 Thông Thụ
3.4 mm
58 Đồng Văn 2
3.2 mm
59 Đồng Văn 1
2.8 mm
60 Trung Hạ
0.6 mm
61 Tân Xuân
0 mm
62 Lũng Vân
0 mm
Đã sao chép liên kết!