Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quài Tở

Thứ Năm, 27/08/2026 - 03:55:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
3km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
99%
US AQI
52

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
23°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 27°
20.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
22° | 28°
11.5 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 28°
21.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 29°
15.9 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
22° | 24°
13.1 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
22° | 28°
3.3 mm
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 29°
1.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 28°
4.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
20° | 29°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
21° | 29°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 27°
4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 28°
5 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 54mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quài Tở
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quài Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quài Tở trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quài Tở dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 02/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 85.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~21.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
85.8
mm mưa/7 ngày
12
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quài Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.5 mm.
Hiện tại Xã Quài Tở mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 21.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 22–28°C, mưa ~21.4 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 22–29°C, mưa ~15.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 12 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quài Tở là 52 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Na Son
10.2 mm
2 Pú Nhi 3
6.8 mm
3 Nà Tấu
6.6 mm
4 Mường Phăng 1
6.4 mm
5 Pú Nhi 2
6 mm
6 TĐ Huội Quảng
4.2 mm
7 Mường Lạn 2
4.2 mm
8 Chiềng Bôm
4.2 mm
9 Mường Phăng 3
3.8 mm
10 Hồ Nậm Ngám
3.2 mm
11 Phì Nhừ 3
3 mm
12 Na Son 2
2.8 mm
13 Nà Tấu 2
2.6 mm
14 Phì Nhừ 4
2.6 mm
15 Búng Lao 3
2.2 mm
16 Phình Giàng 1
2.2 mm
17 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2 mm
18 Khoen On
1.8 mm
19 Chiềng Ngàm
1.8 mm
20 Búng Lao 2
1.8 mm
21 Nà Tấu 3
1.8 mm
22 Chiềng Lao 2
1.6 mm
23 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
1.4 mm
24 Mường Giôn
1.4 mm
25 Chiềng Bôm PCTT
1.4 mm
26 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
1.2 mm
27 Long Hẹ 1 PCTT
1.2 mm
28 Búng Lao 1
1 mm
29 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
1 mm
30 Chiềng Chung 2
1 mm
31 Phì Nhừ 2
1 mm
32 Chiềng Lao 1
1 mm
33 Sam Mứn 2
1 mm
34 Ẳng Cang 1
0.8 mm
35 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
0.6 mm
36 Phu Nậm Sap
0.6 mm
37 Na Son 1
0.6 mm
38 Nà Tấu 1
0.6 mm
39 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.6 mm
40 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
41 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0.6 mm
42 Hồ Bốn
0.4 mm
43 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
0.4 mm
44 Sam Mứn 1
0.4 mm
45 Mường Nhà 3
0.4 mm
46 Quài Tở
0.4 mm
47 Mường Bám 1
0.4 mm
48 Chiềng Ban
0.4 mm
49 Mường Giàng
0.4 mm
50 Long Hẹ 2
0.4 mm
51 Nậm Ét
0.4 mm
52 Phúc Than
0.2 mm
53 Tà Gia 2
0.2 mm
54 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
0.2 mm
55 Nà Cang
0.2 mm
56 Nà Sáy
0.2 mm
57 Mường Lạn 1
0.2 mm
58 Phì Nhừ 5
0.2 mm
59 Ẳng Nưa
0.2 mm
60 Mường Luân 2
0.2 mm
61 Mường Bám 2
0.2 mm
62 Mường Bám 1 PCTT
0.2 mm
63 Mường Sại
0.2 mm
64 Nậm Lầu 2
0.2 mm
65 Chiềng Khay
0.2 mm
66 Mường Sại PCTT
0.2 mm
67 Pú Nhung 1
0 mm
68 Phỏng Lái 1
0 mm
69 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
0 mm
70 Chiềng Sinh 1
0 mm
71 Mường Mùn 2
0 mm
72 Mường Khiêng 1 (Thuận Châu, Sơn La)
0 mm
73 Mường Mươn
0 mm
74 Chiềng Cọ
0 mm
75 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
0 mm
76 Mường Thín
0 mm
77 Mường Khiêng
0 mm
78 Mùn Chung
0 mm
79 Đứa Mòn
0 mm
80 Pắc Ma
0 mm
81 Lao Xả Phình
0 mm
82 Cà Nàng
0 mm
83 Thuận Châu
0 mm
84 Co Tòng
0 mm
85 Co Mạ
0 mm
86 Mường Pồn 1
0 mm
87 Chiềng Đen
0 mm
88 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
0 mm
89 Bó Mười PCTT
0 mm
90 Keo Lôm 2
0 mm
91 Huổi Lèng
0 mm
92 Tủa Thàng
0 mm
93 Chiềng Khoang
0 mm
94 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
0 mm
95 Chiềng Đen
0 mm
96 Phỏng Lái 2
0 mm
97 Mường Chiên 2
0 mm
98 Long Hẹ 1 PCTT
0 mm
99 Pha Khinh
0 mm
100 Đứa Mòn
0 mm
Đã sao chép liên kết!