Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Lay

Thứ Tư, 26/08/2026 - 05:30:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
23°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
22° | 28°
31.7 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
22° | 28°
28.5 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
22° | 27°
16.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 28°
21.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
22° | 28°
58.7 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
22° | 25°
21.7 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
21° | 28°
12 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
21° | 28°
6.4 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
20° | 27°
12.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
21° | 29°
12 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
21° | 29°
34.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
21° | 28°
38.6 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
21° | 27°
29.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
21° | 28°
55.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 77mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Lay
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Mường Lay 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Mường Lay trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Phường Mường Lay dự báo dao động từ 21°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 29/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 190.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~58.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h.

28°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
190.7
mm mưa/7 ngày
6
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Mường Lay ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 28.5 mm.
Hiện tại Phường Mường Lay mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (29/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 58.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 21–28°C, mưa ~21.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 22–28°C, mưa ~58.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 6 km/h vào Thứ Tư (26/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Mường Lay là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
113.2 mm
2 Mường Giôn
83 mm
3 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
79.4 mm
4 Mường Chiên 3
68.6 mm
5 Mường Giôn PCTT
67.8 mm
6 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
62.6 mm
7 Pha Khinh
58.4 mm
8 Bum Nưa
58.2 mm
9 Nà Tấu 1
57 mm
10 Mường Mô 2
56.6 mm
11 Mường Chiên 2
54 mm
12 Mường Chà
52.6 mm
13 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
50.4 mm
14 Chà Cang 2
46.2 mm
15 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
45.8 mm
16 Mường Mô 3
41.4 mm
17 Mường Tè
41 mm
18 Chiềng Khay
40.2 mm
19 Nậm Ban
39.2 mm
20 Mường Tùng
38.6 mm
21 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
38.2 mm
22 Huổi Lèng 1
37.8 mm
23 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
36.6 mm
24 Làng Mô 1
36 mm
25 Nậm Ngà
34.6 mm
26 Hua Bum
32.6 mm
27 Nà Hỳ
31.4 mm
28 Hừa Ngài
30.6 mm
29 Hua Bum 2
30.4 mm
30 Tả Ngảo
29.2 mm
31 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
29 mm
32 Mường Mô 1
28.8 mm
33 Mường Thín
28.8 mm
34 Thèn Sin
26.8 mm
35 Mường Sại
26.6 mm
36 Huổi Lèng 2
26.4 mm
37 Nậm Tăm 3
26.4 mm
38 Búng Lao 3
26 mm
39 Kan Hồ 2
25.6 mm
40 Nà Tấu 3
25.4 mm
41 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
25.2 mm
42 Sin Suối Hồ
24.8 mm
43 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
24.6 mm
44 Pa Tần
23.8 mm
45 Mường Pồn
22.8 mm
46 Hua Bum 3
22.4 mm
47 Mường Giàng
22.4 mm
48 Xà Dề Phìn
22.2 mm
49 Nậm Cha
21.8 mm
50 Búng Lao 1
21.6 mm
51 Huổi Lèng
21.4 mm
52 Kan Hồ 1
20.8 mm
53 Nậm Xe 1
20.8 mm
54 Căn Co 3
20.8 mm
55 Chiềng Sinh
20.6 mm
56 Phỏng Lái 2
20.2 mm
57 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
20 mm
58 Pú Nhung
19.8 mm
59 Noong Hẻo
19.6 mm
60 Nậm Tăm 2
19.4 mm
61 Chăn Nưa 1
19.2 mm
62 Nậm Sỏ 2
19.2 mm
63 Mường Đun
19 mm
64 Làng Mô 2
19 mm
65 Phình Sáng 2
18.8 mm
66 Nùng Nàng
18.8 mm
67 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
18.6 mm
68 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
18.6 mm
69 Búng Lao 2
18.2 mm
70 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.8 mm
71 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
17.4 mm
72 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.2 mm
73 Tả Lèng
17.2 mm
74 Nậm Loỏng
17 mm
75 Phỏng Lái 1
16.8 mm
76 Tả Phìn 1
16.8 mm
77 Tỏa Tình
16.8 mm
78 Lao Xả Phình
16.8 mm
79 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
16.8 mm
80 Pú Nhung 1
16.6 mm
81 Nà Sáy
16.4 mm
82 Mường É
16.2 mm
83 Pa Tần
16.2 mm
84 Phình Sáng 1
15.8 mm
85 Nậm Cuổi 4
15.8 mm
86 Mùn Chung PCTT
15.6 mm
87 Si Pha Phìn
15.6 mm
88 Ẳng Tở
15.2 mm
89 Pa Vệ Sử 4
15 mm
90 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
15 mm
91 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
14.8 mm
92 Xín Chải
14.6 mm
93 Trung Chải
14.6 mm
94 Cà Nàng
14.4 mm
95 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.4 mm
96 Pa Vệ Sử 2
14.4 mm
97 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
14.4 mm
98 Hồng Thu
14.4 mm
99 Nậm Hàng 3
14.4 mm
100 Mường Pồn 2
14.2 mm
Đã sao chép liên kết!