Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Si Pa Phìn

Thứ Tư, 26/08/2026 - 04:38:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa nhỏ
Gió
3km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
99%
US AQI
54

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
25°C
%
12:00
26°C
%
13:00
27°C
%
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
22°C
%
22:00
22°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
21° | 27°
24.1 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 25°
23.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
21° | 26°
17.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 26°
28.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
21° | 25°
24.7 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
21° | 25°
23.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
21° | 25°
28.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
21° | 27°
8.8 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
20° | 28°
9.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 27°
8.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 27°
11.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 26°
21.2 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
20° | 26°
42.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
20° | 26°
33.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 65mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Si Pa Phìn
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Si Pa Phìn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Si Pa Phìn trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Si Pa Phìn dự báo dao động từ 21°C đến 27°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 26/08 (27°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 28/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 169.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 01/09 (~28.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

27°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
169.6
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Si Pa Phìn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 23.2 mm.
Hiện tại Xã Si Pa Phìn mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (26/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 27°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (01/09), khoảng 28.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 21–26°C, mưa ~28.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 21–25°C, mưa ~24.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Si Pa Phìn là 54 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu
92.2 mm
2 Nà Tấu 2
77 mm
3 Thanh Nưa 1
70 mm
4 Mường Pồn 1
69.4 mm
5 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
62.6 mm
6 Nà Tấu 1
56.6 mm
7 Mường Mô 2
56.2 mm
8 Mường Chà
52 mm
9 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
49.6 mm
10 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
46.8 mm
11 Chà Cang 2
45.8 mm
12 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
44.4 mm
13 Chi cục thủy lợi
44 mm
14 Mường Mô 3
40.6 mm
15 Ẳng Cang 1
40.4 mm
16 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
35.6 mm
17 Nậm Ngà
34.4 mm
18 Huổi Lèng 1
34 mm
19 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
33 mm
20 Mường Tùng
32.6 mm
21 Nà Hỳ
31.4 mm
22 Chung Chải
29.2 mm
23 Mường Bám 1 PCTT
28 mm
24 Na Son 1
27.4 mm
25 Mường Mô 1
26.8 mm
26 Hừa Ngài
26.2 mm
27 Nà Tấu 3
25.2 mm
28 Làng Mô 1
24.8 mm
29 Mường Toong (Mường Nhé, Điện Biên)
24.6 mm
30 Mường Thín
24.4 mm
31 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
24.2 mm
32 Pa Tần
23.8 mm
33 Búng Lao 3
23.4 mm
34 Mường Phăng 3
23 mm
35 Mường Pồn
22.8 mm
36 Kan Hồ 2
22.6 mm
37 Mường Bám 1
22.6 mm
38 Huổi Lèng 2
22.4 mm
39 Búng Lao 1
20.8 mm
40 Mường Nhé
20.8 mm
41 Kan Hồ 1
20.4 mm
42 Chiềng Sinh
19 mm
43 Ẳng Cang 2
18.8 mm
44 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
18.6 mm
45 Huổi Lèng
18.2 mm
46 Tả Ngảo
17.6 mm
47 Pa Thơm PCTT
17.2 mm
48 Na Son
17.2 mm
49 Búng Lao 2
17 mm
50 Nậm Tăm 3
16.4 mm
51 Nậm Cha
15 mm
52 Si Pha Phìn
15 mm
53 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
14.8 mm
54 Mùn Chung PCTT
14.6 mm
55 Nậm Kè
14.4 mm
56 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
14.4 mm
57 Mường Pồn 2
14.2 mm
58 Nậm Hàng 3
14 mm
59 Mường Bám 2
13.8 mm
60 Mường Mơn
13.2 mm
61 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
12.8 mm
62 Nà Sáy
12.8 mm
63 Mường Phăng 1
12.8 mm
64 Ẳng Tở
12.8 mm
65 Phìn Hồ
12.8 mm
66 Mường Ảng
12.4 mm
67 Mường Phăng 2
12.2 mm
68 Làng Mô 2
12 mm
69 Tả Phìn 1
11.8 mm
70 Pa Ham
11.6 mm
71 Mường Mùn 1
11.2 mm
72 Mường Mùn 2
11 mm
73 Quảng Lâm
11 mm
74 Mường Báng PCTT
9.8 mm
75 Mường Báng
9.6 mm
76 Mùn Chung
9.6 mm
77 Si Pa Phìn
9.4 mm
78 Xín Chải
9.2 mm
79 Mường Tùng 2
9 mm
80 Chăn Nưa 1
8.6 mm
81 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
8.4 mm
82 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
8.2 mm
83 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.8 mm
84 Xuân Lao
7.8 mm
85 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.6 mm
86 Mường Lạn 1
7.6 mm
87 Sông Đà
7.6 mm
88 Trung Thu
7.4 mm
89 Lao Xả Phình
7.2 mm
90 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
7.2 mm
91 Chăn Nưa 2
7 mm
92 Mường Mươn
6.8 mm
93 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
6.4 mm
94 Ẳng Nưa
6.4 mm
95 Lê Lợi
6 mm
96 Mường Chà PCTT
5.8 mm
97 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
5.4 mm
98 Căn Co 3
5.2 mm
99 Lay Nưa
5 mm
100 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
5 mm
Đã sao chép liên kết!