Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nà Tấu

Thứ Hai, 31/08/2026 - 02:50:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
29

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Có mưa
22° | 29°
2.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
21° | 30°
6.6 mm
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
21° | 28°
0.4 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
21° | 29°
2.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 29°
2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 27°
2.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 28°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 29°
9 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
21° | 28°
19.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 29°
5.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 28°
11.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
21° | 27°
1.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
21° | 27°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nà Tấu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nà Tấu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nà Tấu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nà Tấu trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nà Tấu dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 18.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 01/09 (~6.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
18.4
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nà Tấu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 6.6 mm.
Hiện tại Xã Nà Tấu trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (01/09), khoảng 6.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–27°C, mưa ~2.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nà Tấu là 29 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tả Phìn 1
29.4 mm
2 Mường Chiên 2
20.8 mm
3 Pắc Ma
17.2 mm
4 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
16.4 mm
5 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
14.2 mm
6 Phỏng Lái 1
13.4 mm
7 Mường Chiên 3
12.8 mm
8 Mường Báng PCTT
12.4 mm
9 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
12.4 mm
10 Pú Nhung 1
11 mm
11 Chiềng Bôm PCTT
10.8 mm
12 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.2 mm
13 Pú Nhung
10 mm
14 Sông Đà
9.8 mm
15 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
9.2 mm
16 Phình Sáng 1
8.6 mm
17 Phình Sáng 2
8.2 mm
18 Mường Sại
8.2 mm
19 Mường Báng
7.6 mm
20 Mường Đun
7 mm
21 Phỏng Lái 2
7 mm
22 Mường Tùng
6.8 mm
23 Lao Xả Phình
6.8 mm
24 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
6.8 mm
25 Mùn Chung PCTT
6.4 mm
26 Búng Lao 3
5.4 mm
27 Tỏa Tình
5.4 mm
28 Chiềng Bôm
5 mm
29 Long Hẹ 2
4.8 mm
30 Co Mạ
4.4 mm
31 Mường Mùn 1
4.2 mm
32 Pha Khinh
4.2 mm
33 Ẳng Tở
3.8 mm
34 Mùn Chung
3.8 mm
35 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
3.2 mm
36 Chiềng Khay
3.2 mm
37 Trung Thu
2.8 mm
38 Mường Thín
2.8 mm
39 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.8 mm
40 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
2.6 mm
41 Mường É
2.6 mm
42 Mường Mùn 2
2 mm
43 Quài Nưa
1.8 mm
44 Búng Lao 2
1.6 mm
45 Mường Lạn 2
1.6 mm
46 Mường Giàng
1.6 mm
47 Nà Sáy
1.2 mm
48 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
49 Mường Chà
1 mm
50 P. Na Lay
0.8 mm
51 Pa Ham
0.8 mm
52 Hừa Ngài
0.6 mm
53 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.6 mm
54 Chiềng Sinh
0.6 mm
55 Tủa Thàng
0.6 mm
56 Cà Nàng
0.6 mm
57 Mường Ảng
0.4 mm
58 Co Tòng
0.4 mm
59 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
0.2 mm
60 Chà Cang 2
0.2 mm
61 Mường Chà PCTT
0.2 mm
62 Mường Tùng 2
0.2 mm
63 Lay Nưa
0.2 mm
64 Na Son 2
0.2 mm
65 Nậm Hăn 2
0 mm
66 Nà Tấu
0 mm
67 Pa Thơm PCTT
0 mm
68 Pú Nhi 2
0 mm
69 Si Pa Phìn
0 mm
70 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
71 Mường Phăng 1
0 mm
72 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
73 Búng Lao 1
0 mm
74 Hồ Na Hươm
0 mm
75 Long Hẹ 1
0 mm
76 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0 mm
77 Hồ Nậm Ngám
0 mm
78 Mường Luân 3
0 mm
79 Mường Pồn 2
0 mm
80 Sam Mứn 1
0 mm
81 Pú Nhi 3
0 mm
82 Na Son 1
0 mm
83 Mường Bám 1
0 mm
84 Chi cục thủy lợi
0 mm
85 Thanh Nưa 1
0 mm
86 Na Son
0 mm
87 Phì Nhừ 3
0 mm
88 Mường Pồn
0 mm
89 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0 mm
90 Tây Trang
0 mm
91 Tênh Phông
0 mm
92 Háng Lìa 2
0 mm
93 Mường Bám 2
0 mm
94 Mường Lạn 1
0 mm
95 Háng Lìa
0 mm
96 Nà Tấu 2
0 mm
97 Pa Thơm
0 mm
98 Mường Nhà 3
0 mm
99 Phì Nhừ 4
0 mm
100 Nà Tấu 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!