Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nà Tấu

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 09:26:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
84%
US AQI
29

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 30°
8.5 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
21° | 30°
3 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
22° | 30°
5.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
21° | 29°
2.4 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
21° | 29°
5 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 30°
5.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 29°
1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 29°
7.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
7.2 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
21° | 30°
0.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 29°
3 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 28°
0.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
22° | 29°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nà Tấu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nà Tấu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nà Tấu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nà Tấu trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nà Tấu dự báo dao động từ 20°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 30.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~8.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h.

30°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
30.7
mm mưa/7 ngày
10
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nà Tấu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 21°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 3 mm.
Hiện tại Xã Nà Tấu trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 84%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 8.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 22–30°C, mưa ~8.5 mm; Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–29°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 10 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nà Tấu là 29 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 84% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phỏng Lái 1
29.6 mm
2 Nà Tấu
28.4 mm
3 Phình Giàng 1
27 mm
4 Chiềng Bôm PCTT
27 mm
5 Cà Nàng
25.2 mm
6 Pa Thơm PCTT
19.6 mm
7 Nà Tấu 2
19.6 mm
8 Nà Tấu 1
18.8 mm
9 Pha Khinh
18 mm
10 Chiềng Bôm
17.6 mm
11 Mường É
17.2 mm
12 Mường Phăng 3
16.8 mm
13 Mường Mùn 2
16.4 mm
14 Hừa Ngài
16 mm
15 Mường Phăng 1
15.8 mm
16 Nà Tấu 3
15.6 mm
17 Nậm Hăn 2
15.4 mm
18 Pa Thơm
15.4 mm
19 Nậm Ngà
15.2 mm
20 Đứa Mòn
14.8 mm
21 Phình Giàng 2
14.6 mm
22 Mường Phăng 2
14.4 mm
23 Long Hẹ 1
14.4 mm
24 Háng Lìa 3
14 mm
25 Na Ư 1
13.8 mm
26 Na Ư 2
13.8 mm
27 Co Tòng
11.8 mm
28 Tủa Thàng
11.6 mm
29 Mường Pồn 2
11.2 mm
30 Keo Lôm 2
11 mm
31 Huổi Lèng
11 mm
32 Tả Phìn 1
10.6 mm
33 Hồ Na Hươm
10.6 mm
34 Phì Nhừ 5
10.6 mm
35 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.4 mm
36 Phỏng Lái 2
10 mm
37 Ẳng Nưa
9.6 mm
38 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.6 mm
39 Pa Ham
9 mm
40 Phì Nhừ 4
8.8 mm
41 Háng Lìa 1
8.6 mm
42 Pắc Ma
8.4 mm
43 Pú Nhi 2
8.4 mm
44 Mường Bám 1
8.2 mm
45 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
8.2 mm
46 Mùn Chung PCTT
8 mm
47 Long Hẹ 2
7.8 mm
48 Háng Lìa
7.8 mm
49 Mường Nhà 3
7.8 mm
50 Mường Bám 1 PCTT
7.2 mm
51 Phìn Hồ
7 mm
52 Hồ Nậm Ngám
6.8 mm
53 Mường Báng PCTT
6.8 mm
54 Mùn Chung
6.6 mm
55 Búng Lao 2
6.4 mm
56 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
6.4 mm
57 Ẳng Tở
6.4 mm
58 Mường Mùn 1
6.4 mm
59 Mường Pồn 1
6.4 mm
60 Na Son 2
6.4 mm
61 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
6.2 mm
62 Mường Báng
6.2 mm
63 Mường Pồn
6.2 mm
64 Mường Ảng
6 mm
65 Háng Lìa 2
6 mm
66 Co Mạ
5.8 mm
67 Long Hẹ 1 PCTT
5.8 mm
68 Trung Thu
5.8 mm
69 Mường Chà PCTT
5.8 mm
70 Tây Trang
5.8 mm
71 Luân Giới
5.8 mm
72 Chi cục thủy lợi
5.6 mm
73 Nà Hỳ
5.6 mm
74 Pú Nhung 1
5.4 mm
75 Si Pa Phìn
5.4 mm
76 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
5.4 mm
77 Pú Nhi 3
5.4 mm
78 Huổi Lèng 2
5.4 mm
79 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
5.2 mm
80 Si Pha Phìn
5 mm
81 Lao Xả Phình
4.8 mm
82 Ẳng Cang 1
4.8 mm
83 Mường Bám 2
4.8 mm
84 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
4.2 mm
85 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
4 mm
86 Phì Nhừ 3
4 mm
87 Quài Nưa
4 mm
88 Ẳng Cang 2
4 mm
89 Sam Mứn 2
4 mm
90 Mường Chiên 3
4 mm
91 Sam Mứn 1
3.8 mm
92 Na Son 1
3.8 mm
93 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
3.8 mm
94 Phình Sáng 2
3.2 mm
95 Pú Nhung
3.2 mm
96 Xuân Lao
3.2 mm
97 Mường Mươn
3.2 mm
98 Mường Mơn
3 mm
99 Mường Lạn 1
2.8 mm
100 Phì Nhừ 2
2.8 mm
Đã sao chép liên kết!