Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Chùa

Thứ Sáu, 28/08/2026 - 08:39:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 26°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
96%
US AQI
26

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
21°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
21° | 26°
18.9 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
21° | 28°
17 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
21° | 30°
7.9 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
20° | 28°
10.1 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
21° | 29°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
21° | 29°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
19° | 29°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
20° | 30°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
21° | 28°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
20° | 29°
8 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
20° | 28°
19.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
20° | 28°
5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 28°
5.6 mm
Thứ Năm
10/09
Nhiều mây
20° | 27°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Chùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Chùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Chùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Chùa trong 7 ngày tới

Từ 28/08/2026 đến 03/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Chùa dự báo dao động từ 19°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (19°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 28/08 (~18.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

30°
Cao nhất
19°
Thấp nhất
53.9
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Chùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (29/08): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 17 mm.
Hiện tại Xã Tủa Chùa mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 19°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (28/08), khoảng 18.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 21–28°C, mưa ~17 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 21–30°C, mưa ~7.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Chùa là 26 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 26°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Mô 2
91.4 mm
2 P. Na Lay
79 mm
3 Phình Sáng 1
78.4 mm
4 Sông Đà
74 mm
5 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
71.8 mm
6 Nậm Hàng 3
65.8 mm
7 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
63.6 mm
8 Lê Lợi
61.4 mm
9 Nậm Manh
57.8 mm
10 Mường Giôn
53.6 mm
11 Lay Nưa
48.6 mm
12 Mường Đun
48 mm
13 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
43.4 mm
14 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43 mm
15 Lao Xả Phình
42.8 mm
16 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
40.6 mm
17 Mường Mô 1
39.8 mm
18 Nậm Hàng 2
38 mm
19 Mường Phăng 1
37.2 mm
20 Mường Chiên 3
35.2 mm
21 Mường Báng PCTT
35 mm
22 Tả Phìn 1
33.4 mm
23 Ẳng Cang 1
33.4 mm
24 Chăn Nưa 1
32.8 mm
25 Chiềng Lao 1
31.6 mm
26 Xá Tổng
30.4 mm
27 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
29.6 mm
28 Mường Phăng 2
29.6 mm
29 Mường É
29.6 mm
30 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
28.8 mm
31 Phỏng Lái 2
28.8 mm
32 Nà Tấu
27.6 mm
33 Mường Giôn PCTT
26.8 mm
34 Mường Phăng 3
24.8 mm
35 Nà Tấu 2
24.2 mm
36 TĐ Bản Chát
23.4 mm
37 Lay Nưa PCTT
23 mm
38 Chăn Nưa 2
22.8 mm
39 Chiềng Khay
22.6 mm
40 Chi cục thủy lợi
22.2 mm
41 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
22 mm
42 Ẳng Nưa
21.4 mm
43 Mường Giôn
20.8 mm
44 Mường Giàng
20.4 mm
45 Mường Mô 3
19.6 mm
46 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
19.4 mm
47 Mường Bám 1
18.8 mm
48 Mường Chiên 2
18.8 mm
49 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
18.4 mm
50 Tủa Thàng
17.4 mm
51 Mường Bám 1 PCTT
17 mm
52 Pắc Ma
16.6 mm
53 Mường Chà
16.2 mm
54 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
16 mm
55 Trung Thu
14.8 mm
56 Mường Bám 2
14.2 mm
57 Phình Sáng 2
14.2 mm
58 Mường Tùng
14.2 mm
59 Mường Lạn 1
14 mm
60 Nậm Tăm 2
13.8 mm
61 Làng Mô 2
13.2 mm
62 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
13 mm
63 Xuân Lao
12.8 mm
64 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
11.8 mm
65 Tà Mít
11.8 mm
66 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
11.4 mm
67 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
11 mm
68 Co Mạ
10.4 mm
69 Ẳng Cang 2
10.2 mm
70 Tà Hừa
10 mm
71 Xà Dề Phìn
9.8 mm
72 Tênh Phông
9.8 mm
73 Mường Lạn 2
9.8 mm
74 Mường Sại
9.6 mm
75 Xín Chải
9.4 mm
76 Thanh Nưa 1
9.4 mm
77 Nậm Cha
9 mm
78 Pha Khinh
9 mm
79 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
9 mm
80 Na Son 1
8.6 mm
81 Chiềng Pha
8.2 mm
82 Tà Gia 2
8 mm
83 Pú Nhi 2
8 mm
84 Chiềng Bôm
7.8 mm
85 Na Son 2
7.6 mm
86 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
7.4 mm
87 Nà Tấu 1
7.2 mm
88 Pú Nhi 3
6.8 mm
89 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
6.4 mm
90 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
6.4 mm
91 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
6.2 mm
92 Căn Co 2
6 mm
93 Mường Sại PCTT
5.8 mm
94 Hồ Nậm Ngám
5.6 mm
95 Mường Tùng 2
5.2 mm
96 Huổi Lèng 2
4.6 mm
97 Căn Co 3
4.4 mm
98 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
4.4 mm
99 Huổi Só
4.2 mm
100 Làng Mô 1
4 mm
Đã sao chép liên kết!