Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Chùa

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 14:55:52

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
72%
US AQI
65

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
25°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
20° | 28°
20.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
21° | 29°
8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
21° | 29°
11.2 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
21° | 28°
16.3 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
21° | 26°
32.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 26°
20.1 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
21° | 23°
33.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 24°
43.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
21° | 23°
29.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
21° | 24°
28.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
20° | 26°
23.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
20° | 25°
5.2 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
20° | 27°
7.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 28°
5.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Chùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Chùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Chùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Chùa trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Chùa dự báo dao động từ 20°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 22/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 141.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 28/08 (~33.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

29°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
141.7
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Chùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 8 mm.
Hiện tại Xã Tủa Chùa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 72%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (28/08), khoảng 33.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 20–28°C, mưa ~20.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 21–29°C, mưa ~8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Chùa là 65 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 72% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
177.4 mm
2 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
155.2 mm
3 Tà Gia 2
144.8 mm
4 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
131.4 mm
5 Chiềng Lao 1
93.4 mm
6 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
87.2 mm
7 Bó Mười
85.2 mm
8 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
83 mm
9 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
81.2 mm
10 Mường Giôn
79 mm
11 Chiềng Ngàm
77.6 mm
12 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
75.8 mm
13 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
74 mm
14 Tà Hừa
68 mm
15 Si Pha Phìn
66.8 mm
16 Mường Giôn PCTT
60.6 mm
17 Muổi Nọi 1
55.6 mm
18 Chiềng Ơn
55.6 mm
19 Nà Tấu
53 mm
20 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
52 mm
21 Nậm Ét
51 mm
22 Nậm Lầu 2
48 mm
23 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
47.6 mm
24 Bon Phặng
47.4 mm
25 Phìn Hồ
46.6 mm
26 Chiềng Bôm PCTT
46 mm
27 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
28 Chiềng Pha
42.8 mm
29 Chiềng Khoang
42.4 mm
30 Si Pa Phìn
41.4 mm
31 Mường Sại
40.6 mm
32 Nà Tấu 2
38.6 mm
33 Chiềng Bôm
35.6 mm
34 Nà Tấu 1
35.6 mm
35 Mường Sại PCTT
35 mm
36 Púng Tra
34 mm
37 Chăn Nưa 2
32.6 mm
38 Mường Mơn
32.4 mm
39 Thuận Châu
31.8 mm
40 Nà Tấu 3
29 mm
41 Phỏng Lái 1
26.6 mm
42 Xà Dề Phìn
25 mm
43 Mường Phăng 3
22.2 mm
44 Mường Tùng
18 mm
45 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.8 mm
46 Chi cục thủy lợi
17 mm
47 Phỏng Lái 2
16.8 mm
48 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
16 mm
49 Pắc Ma
15.6 mm
50 Mường Chà PCTT
15.4 mm
51 Ẳng Nưa
15.2 mm
52 Huổi Lèng 2
14 mm
53 Mường Mô 3
13 mm
54 Mường Phăng 2
12.6 mm
55 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12 mm
56 Nậm Manh
11.8 mm
57 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
10.4 mm
58 Mường Mô 1
10.2 mm
59 Nậm Hàng 3
10 mm
60 Mường Mùn 1
9.6 mm
61 Mường É
9.6 mm
62 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
9.2 mm
63 Mường Chiên 2
8.8 mm
64 Làng Mô 2
7.8 mm
65 Mường Chiên 3
7.6 mm
66 Huổi Lèng
7 mm
67 Mường Mô 2
6.8 mm
68 Căn Co 2
6.2 mm
69 Pú Nhi 2
6.2 mm
70 Mường Ảng
5.8 mm
71 Ẳng Cang 1
5.6 mm
72 Hồ Nậm Ngám
5.6 mm
73 Mường Giàng
5.6 mm
74 Pắc Ta
5.2 mm
75 Mường Phăng 1
5 mm
76 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
4.8 mm
77 Pú Nhi 3
4.6 mm
78 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.4 mm
79 Hừa Ngài
4.4 mm
80 Long Hẹ 2
4 mm
81 Pắc Ta PCTT
4 mm
82 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
3.4 mm
83 Mường Mươn
3.2 mm
84 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.8 mm
85 Long Hẹ 1
2.8 mm
86 Co Mạ
2.6 mm
87 Mường Báng
2.6 mm
88 Căn Co 3
2.2 mm
89 Bó Mười PCTT
2.2 mm
90 Chiềng Khay
2 mm
91 Pha Khinh
1.6 mm
92 Mường Pồn 2
1.6 mm
93 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
1.4 mm
94 Pu Sam Cáp
1.2 mm
95 Nậm Hàng 2
1.2 mm
96 Chăn Nưa 1
1.2 mm
97 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.2 mm
98 Xá Tổng
1.2 mm
99 Mường Pồn
1 mm
100 Tỏa Tình
1 mm
Đã sao chép liên kết!