Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quài Tở

Thứ Tư, 26/08/2026 - 16:19:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
1km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
88%
US AQI
53

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
27°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
27°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
23° | 27°
10.7 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
23° | 27°
12.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
22° | 27°
14.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
22° | 27°
18.5 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
22° | 26°
73.8 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
21° | 26°
10.6 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
21° | 28°
5.9 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
21° | 30°
1.2 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 29°
4.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 29°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 28°
2.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 29°
2.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 28°
5.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 28°
3.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quài Tở, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quài Tở
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quài Tở 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quài Tở trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quài Tở dự báo dao động từ 21°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 31/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 146.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~73.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

28°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
146.1
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quài Tở ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 27°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.4 mm.
Hiện tại Xã Quài Tở mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 73.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 22–27°C, mưa ~18.5 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 22–26°C, mưa ~73.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Bảy (29/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quài Tở là 53 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
113.2 mm
2 Nà Tấu
97 mm
3 Mường Giôn
83.2 mm
4 Nà Tấu 2
79.8 mm
5 Mường Giôn
77 mm
6 Khoen On
76 mm
7 Chiềng Lao (Mường La, Sơn La)
73.2 mm
8 Thanh Nưa 1
72.6 mm
9 Mường Pồn 1
71.8 mm
10 TĐ Huội Quảng
69.4 mm
11 Mường Chiên 3
68.8 mm
12 Mường Giôn PCTT
67.6 mm
13 Pha Khinh
64.2 mm
14 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
63.4 mm
15 Chiềng Lao 1
61 mm
16 Nà Tấu 1
60 mm
17 Mường Chiên 2
54 mm
18 Huổi Lèng 1
53.2 mm
19 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
52.6 mm
20 Mường Luân 2
49.8 mm
21 Phì Nhừ 3
49.6 mm
22 Chiềng Lao 2
49.2 mm
23 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
47.2 mm
24 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
46.4 mm
25 Mường Tùng
46 mm
26 Chi cục thủy lợi
45 mm
27 Ẳng Cang 1
43.4 mm
28 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
43.2 mm
29 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
41.4 mm
30 Chiềng Khay
40.4 mm
31 Lao Xả Phình
39.2 mm
32 Hừa Ngài
39.2 mm
33 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
38.4 mm
34 Huổi Lèng 2
37 mm
35 Phì Nhừ 2
36.8 mm
36 Trung Thu
35.4 mm
37 Háng Lìa 1
34.8 mm
38 Háng Lìa 2
34.6 mm
39 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
34 mm
40 Tả Phìn 1
33.2 mm
41 Mường Thín
32 mm
42 Háng Lìa
31.6 mm
43 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
30.8 mm
44 Huổi Lèng
29.4 mm
45 Mường Tùng 2
29 mm
46 Nà Tấu 3
29 mm
47 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
28.6 mm
48 Na Son 1
28 mm
49 Tà Hừa
27.8 mm
50 Mường Sại
27.6 mm
51 Xá Tổng
27.6 mm
52 Nà Cang
27.6 mm
53 Tà Gia 2
27.2 mm
54 Búng Lao 3
27 mm
55 Mường Khiêng
26.6 mm
56 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
26.4 mm
57 Mường Phăng 3
26.2 mm
58 Mường Báng PCTT
25.4 mm
59 Hồ Na Hươm
25.2 mm
60 Luân Giới
25 mm
61 Mường Kim
24 mm
62 Keo Lôm 2
23.8 mm
63 Mường Sại PCTT
23.6 mm
64 Lay Nưa
23.6 mm
65 Lay Nưa PCTT
23.6 mm
66 Phình Sáng 2
23.6 mm
67 Mường Pồn
23.4 mm
68 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
23.4 mm
69 Mường Báng
23.4 mm
70 Pa Ham
23.4 mm
71 Mường Khiêng
23 mm
72 Pú Nhung
23 mm
73 Búng Lao 1
23 mm
74 Mường Giàng
22.8 mm
75 Mường Mùn 2
22.8 mm
76 Ẳng Cang 2
22.2 mm
77 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
21.8 mm
78 Hồ Bốn
21.6 mm
79 P. Na Lay
21.4 mm
80 Phỏng Lái 2
21 mm
81 Háng Lìa 3
21 mm
82 Mường Mùn 1
20.4 mm
83 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
20.2 mm
84 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
20 mm
85 Mùn Chung
19.8 mm
86 Nậm Ét
19.6 mm
87 Mường Luân 3
19.6 mm
88 Búng Lao 2
19.6 mm
89 Mường Chà PCTT
19 mm
90 Mùn Chung PCTT
19 mm
91 Mường Đun
19 mm
92 Pú Nhung 1
18.8 mm
93 Púng Tra
18.6 mm
94 Chiềng Khoang
18 mm
95 Sam Mứn 2
17.8 mm
96 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.6 mm
97 Phình Sáng 1
17.4 mm
98 Tỏa Tình
17.4 mm
99 Na Son
17.2 mm
100 Tà Mít
17.2 mm
Đã sao chép liên kết!