Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Mùn

Thứ Ba, 18/08/2026 - 14:30:31

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa nhỏ
Gió
5km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
75%
US AQI
37

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
23°C
%
17:00
22°C
%
18:00
22°C
%
19:00
20°C
%
20:00
20°C
%
21:00
20°C
%
22:00
19°C
%
23:00
19°C
%
00:00
19°C
%
01:00
18°C
%
02:00
18°C
%
03:00
18°C
%
04:00
18°C
%
05:00
18°C
%
06:00
18°C
%
07:00
19°C
%
08:00
20°C
%
09:00
21°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
18° | 25°
23.6 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
18° | 24°
10.8 mm
Thứ Năm
20/08
Nhiều mây
19° | 27°
1.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
19° | 28°
35.3 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
19° | 26°
38.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
19° | 25°
48.5 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
19° | 25°
17.4 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
18° | 22°
17.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
19° | 21°
9 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
18° | 24°
19.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
18° | 21°
26.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
18° | 20°
36.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
18° | 22°
22 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
18° | 25°
9.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Mùn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Mùn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Mùn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Mùn trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Mùn dự báo dao động từ 18°C đến 28°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 21/08 (28°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 18/08 (18°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 175.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~48.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h.

28°
Cao nhất
18°
Thấp nhất
175.5
mm mưa/7 ngày
7
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Mùn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 18°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.8 mm.
Hiện tại Xã Mường Mùn mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 75%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 28°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 18°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 48.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 19–26°C, mưa ~38.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 19–25°C, mưa ~48.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 7 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Mùn là 37 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 75% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nậm Cuổi
20.6 mm
2 Chi cục thủy lợi
17 mm
3 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
15 mm
4 Nậm Cuổi 4
9 mm
5 Tà Hừa
6.8 mm
6 Nậm Sỏ 2
6.8 mm
7 Noong Hẻo
6.8 mm
8 Huổi Só
6.2 mm
9 Nậm Hàng 3
6.2 mm
10 Nậm Cuổi 2
5.8 mm
11 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
5.6 mm
12 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
5.4 mm
13 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
5.4 mm
14 Chiềng Khay
5.2 mm
15 Tà Mít
5.2 mm
16 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
17 Căn Co 3
4.6 mm
18 Mường Giôn
4.6 mm
19 Mường Khoa
4.4 mm
20 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.4 mm
21 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
4.4 mm
22 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
4.4 mm
23 Phỏng Lái 1
4.2 mm
24 Căn Co 2
4.2 mm
25 Nậm Hăn 1
4 mm
26 Mường Giôn PCTT
4 mm
27 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.8 mm
28 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
3.8 mm
29 Mường Mô 1
3.8 mm
30 Pắc Ma
3.6 mm
31 Mường Khoa 1
3.6 mm
32 Nậm Cần
3.6 mm
33 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.6 mm
34 Mường Chiên 3
3.4 mm
35 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.4 mm
36 Pha Khinh
3.4 mm
37 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
3.4 mm
38 Xín Chải
3.4 mm
39 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
3.4 mm
40 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
3.4 mm
41 Mường Chiên 2
3 mm
42 Nậm Cha
3 mm
43 Tả Phìn 1
3 mm
44 Mường Sại
2.8 mm
45 Nậm Hàng 2
2.8 mm
46 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.8 mm
47 Chiềng Ơn
2.8 mm
48 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.6 mm
49 Cà Nàng
2.6 mm
50 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
2.6 mm
51 Nậm Hăn 2
2.6 mm
52 Mường Sại PCTT
2.6 mm
53 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.6 mm
54 Chiềng Khoang
2.4 mm
55 Tủa Thàng
2.4 mm
56 Phỏng Lái 2
2.2 mm
57 Lao Xả Phình
2.2 mm
58 Nậm Ét
2.2 mm
59 Chiềng Ngàm
2.2 mm
60 Tỏa Tình
2.2 mm
61 Mường Giàng
2.2 mm
62 Mường Đun
2.2 mm
63 Pú Nhung 1
2 mm
64 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
2 mm
65 Pú Nhung
2 mm
66 Chiềng Pha
1.8 mm
67 Làng Mô 1
1.8 mm
68 Nậm Manh
1.8 mm
69 Trung Thu
1.8 mm
70 Phình Sáng 1
1.8 mm
71 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.8 mm
72 Mường É
1.8 mm
73 Xá Tổng
1.6 mm
74 Sam Mứn 2
1.4 mm
75 Thuận Châu
1.4 mm
76 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.4 mm
77 Mùn Chung
1.4 mm
78 Bon Phặng
1.4 mm
79 Si Pa Phìn
1.4 mm
80 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
1.4 mm
81 Phình Sáng 2
1.4 mm
82 Mường Bám 1
1.4 mm
83 Mường Báng PCTT
1.4 mm
84 Mùn Chung PCTT
1.4 mm
85 Chiềng Bôm
1.2 mm
86 Quài Tở
1.2 mm
87 Phìn Hồ
1.2 mm
88 Si Pha Phìn
1.2 mm
89 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
1.2 mm
90 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
1.2 mm
91 Nà Tấu
1.2 mm
92 Chiềng Bôm PCTT
1.2 mm
93 Pú Nhi 3
1.2 mm
94 Mường Tùng
1.2 mm
95 Long Hẹ 1
1.2 mm
96 Mường Lạn 1
1.2 mm
97 Xuân Lao
1.2 mm
98 Mường Mùn 1
1 mm
99 Pa Ham
1 mm
100 Long Hẹ 2
1 mm
Đã sao chép liên kết!