Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Si Pa Phìn

Thứ Năm, 27/08/2026 - 16:35:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa phùn
Gió
4km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
93%
US AQI
51

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
24°C
%
17:00
24°C
%
18:00
23°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
23°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 25°
28 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
21° | 26°
20.7 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 26°
24.1 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
21° | 26°
10.1 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
21° | 29°
6.7 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
21° | 30°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 30°
1.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
21° | 28°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 28°
1.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 26°
10.6 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
21° | 23°
25.4 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
20° | 26°
23.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
20° | 26°
22.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 73mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Si Pa Phìn
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Si Pa Phìn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Si Pa Phìn trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Si Pa Phìn dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 02/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 28/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 89.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 27/08 (~28 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
89.6
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Si Pa Phìn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 21°C đến 26°C; lượng mưa dự báo khoảng 20.7 mm.
Hiện tại Xã Si Pa Phìn mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (27/08), khoảng 28 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 21–26°C, mưa ~24.1 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 21–26°C, mưa ~10.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Si Pa Phìn là 51 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Mường Thín
72.6 mm
2 Nà Tấu 2
61 mm
3 Nà Tấu
57.8 mm
4 Búng Lao 2
54.2 mm
5 Pú Nhi 3
47 mm
6 Ẳng Cang 2
44.6 mm
7 Căn Co 3
44.2 mm
8 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
37.8 mm
9 Ẳng Cang 1
37.4 mm
10 Nậm Cha
37.2 mm
11 Búng Lao 3
37.2 mm
12 Mường Lạn 1
36.6 mm
13 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
35.8 mm
14 Huổi Só
35.6 mm
15 Nà Tấu 3
35.2 mm
16 Pa Thơm PCTT
34.4 mm
17 Tả Ngảo
33.6 mm
18 Ẳng Nưa
33.6 mm
19 Mường Phăng 3
33.2 mm
20 Búng Lao 1
32.4 mm
21 Mường Pồn 2
32 mm
22 Làng Mô 1
30.6 mm
23 Nậm Tăm 3
29.4 mm
24 Mường Lạn 2
29.2 mm
25 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
28.2 mm
26 Hừa Ngài
27.8 mm
27 Nà Tấu 1
27.8 mm
28 Mùn Chung PCTT
26.6 mm
29 Xín Chải
26.2 mm
30 Mường Phăng 1
25 mm
31 Na Son
24.8 mm
32 Mường Pồn 1
23.2 mm
33 Ẳng Tở
23 mm
34 Mường Ảng
22.2 mm
35 Thanh Nưa 1
22.2 mm
36 Pú Nhi 2
22 mm
37 Tả Phìn 1
21.8 mm
38 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
21.8 mm
39 Na Son 2
21.2 mm
40 Mường Mùn 1
21.2 mm
41 Mùn Chung
21.2 mm
42 Chi cục thủy lợi
20.8 mm
43 Huổi Lèng 2
20.6 mm
44 Mường Mùn 2
20.6 mm
45 Nà Sáy
20.2 mm
46 Pa Ham
19.2 mm
47 Huổi Lèng
18.8 mm
48 Xuân Lao
18.4 mm
49 Mường Chà PCTT
16.8 mm
50 Mường Báng PCTT
16.8 mm
51 Hồ Nậm Ngám
16.8 mm
52 Mường Pồn
15.4 mm
53 Làng Mô 2
15.2 mm
54 Chiềng Sinh
15.2 mm
55 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
14 mm
56 Chăn Nưa 2
14 mm
57 Huổi Lèng 1
13.8 mm
58 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
13.2 mm
59 Trung Thu
13 mm
60 Mường Báng
12.8 mm
61 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
12.6 mm
62 Mường Mươn
11 mm
63 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
10.8 mm
64 Lao Xả Phình
10.8 mm
65 Mường Tùng
9 mm
66 Na Son 1
8.4 mm
67 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
7.8 mm
68 Mường Tùng 2
7.6 mm
69 Nà Khoa (Nậm Pồ, Điện Biên)
7 mm
70 Lay Nưa PCTT
6.4 mm
71 Kan Hồ 2
5.8 mm
72 Mường Mơn
5.8 mm
73 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
5.2 mm
74 Lay Nưa
5.2 mm
75 Si Pa Phìn
4.8 mm
76 Si Pha Phìn
4 mm
77 Nà Hỳ
3.6 mm
78 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
2.6 mm
79 Chăn Nưa 1
2.4 mm
80 Nậm Manh
2.2 mm
81 Nậm Hàng 3
2 mm
82 Mường Mô 3
2 mm
83 Mường Phăng 2
2 mm
84 Quảng Lâm
2 mm
85 Sông Đà
2 mm
86 P. Na Lay
1.8 mm
87 Mường Bám 1
1.8 mm
88 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
1.6 mm
89 Mường Mô 1
1.6 mm
90 Phìn Hồ
1.4 mm
91 Xá Tổng
1.2 mm
92 Lê Lợi
1.2 mm
93 Mường Chà
1 mm
94 Na Cô Sa (Nậm Pồ, Điện Biên)
1 mm
95 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
0.8 mm
96 Kan Hồ 1
0.8 mm
97 Mường Mô 2
0.8 mm
98 Mường Bám 1 PCTT
0.8 mm
99 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
0.6 mm
100 Nậm Kè
0.6 mm
Đã sao chép liên kết!