Xã Sính Phình, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sính Phình

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 03:23:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
22

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồng Thu
125 mm
2 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
82 mm
3 Trung Chải
78.4 mm
4 Tả Phìn
68.6 mm
5 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
67.4 mm
6 Mường Mô 3
63.6 mm
7 Hua Bum 3
60.2 mm
8 Kan Hồ 1
59.6 mm
9 Chăn Nưa 2
56.8 mm
10 Bum Nưa
51.6 mm
11 Xà Dề Phìn
49.2 mm
12 Mường Mô 1
48.6 mm
13 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
48.4 mm
14 Hua Bum
44.2 mm
15 Nậm Ban
43.8 mm
16 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
41 mm
17 Hua Bum 2
39.2 mm
18 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
34 mm
19 Huổi Lèng 1
32.4 mm
20 Mường Mô 2
31 mm
21 Nậm Hàng 2
29.2 mm
22 Trung Thu
28.2 mm
23 Tả Ngảo
26.8 mm
24 Mường Báng PCTT
26.4 mm
25 Mường Tùng 2
26.2 mm
26 Nậm Tăm 2
25.4 mm
27 Lay Nưa PCTT
25 mm
28 Ma Quai
23.4 mm
29 Làng Mô 2
22.4 mm
30 Pa Ham
22 mm
31 Mường Tùng
20.6 mm
32 Mường Mùn 2
20.4 mm
33 Nậm Tăm 3
19 mm
34 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
18.2 mm
35 Nậm Hàng 3
16.8 mm
36 Làng Mô 1
16.6 mm
37 Mường Đun
16.4 mm
38 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
16.2 mm
39 Lay Nưa
16 mm
40 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
15 mm
41 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
15 mm
42 Hoàng Liên
15 mm
43 Huổi Lèng 2
14 mm
44 Xá Tổng
13.8 mm
45 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
13.4 mm
46 Hừa Ngài
12.8 mm
47 Long Hẹ 1
12.2 mm
48 Bình Lư 1
11.8 mm
49 Nậm Cuổi
11.8 mm
50 Ô Quý Hồ
11.6 mm
51 P. Na Lay
11.6 mm
52 Huổi Lèng
11.2 mm
53 Nậm Loỏng
11.2 mm
54 Mường Mùn 1
10.4 mm
55 Mường Báng
9.8 mm
56 Mường Pồn
9.8 mm
57 Mường Mơn
9.2 mm
58 Chăn Nưa 1
9.2 mm
59 Bản Giang
9 mm
60 Sông Đà
8.4 mm
61 Mùn Chung PCTT
8.4 mm
62 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
8.2 mm
63 Pu Sam Cáp
8.2 mm
64 Nậm Manh
6.6 mm
65 Tả Phìn 1
6.6 mm
66 Tủa Thàng
6.4 mm
67 Sơn Bình 2
6.4 mm
68 Tả Lèng
6.4 mm
69 Lao Xả Phình
6.2 mm
70 Mường Lạn 2
6 mm
71 Nà Tấu 3
5.6 mm
72 Hồ Thầu
5 mm
73 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.8 mm
74 Mường Pồn 2
4.8 mm
75 Lê Lợi
4.2 mm
76 Nùng Nàng
4 mm
77 Nà Tấu 1
4 mm
78 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.8 mm
79 Mường Chiên 2
3.6 mm
80 Mường É
3.6 mm
81 Bình Lư 3
3.4 mm
82 Pú Nhung 1
3.2 mm
83 Ẳng Cang 2
3.2 mm
84 Bản Khoang
3 mm
85 Mường Pồn 1
2.8 mm
86 Bình Lư 2
2.8 mm
87 Mường Chà
2.8 mm
88 Chà Cang 2
2.6 mm
89 Pú Nhung
2.6 mm
90 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.4 mm
91 Nà Tấu
2.4 mm
92 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
2.4 mm
93 Xuân Lao
2.4 mm
94 Quài Tở
2.2 mm
95 Cà Nàng
2.2 mm
96 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2.2 mm
97 Ẳng Cang 1
2 mm
98 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
2 mm
99 Mường Mươn
1.8 mm
100 Mường Lạn 1
1.8 mm
Đã sao chép liên kết!