Xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Thanh

Thứ Tư, 19/08/2026 - 11:03:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn
Gió
1km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
38

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
24°C
%
14:00
25°C
%
15:00
26°C
%
16:00
25°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 26°
32.4 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
22° | 30°
16.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
22° | 30°
3.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
23° | 33°
7.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
24° | 33°
1.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
24° | 31°
9.6 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
24° | 27°
5.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 27°
5 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 27°
8.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
23° | 29°
13.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
22° | 27°
15.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
22° | 27°
11 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
21° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
22° | 28°
0.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 53mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Thanh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Thanh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Thanh trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Thanh dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 23/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 76.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~32.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
76.5
mm mưa/7 ngày
11
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Thanh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 16.7 mm.
Hiện tại Xã Tam Thanh mưa phùn, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 32.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 23–33°C, mưa ~7.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~1.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 11 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Thanh là 38 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Liên 2
62 mm
2 Vạn Xuân 1
61.6 mm
3 Yên Thắng
61 mm
4 Hồ chứa nước Cửa Đạt
59 mm
5 Yên Nhân
45.4 mm
6 Phú Xuân
44.2 mm
7 Yên Thắng
39.4 mm
8 Thông Thụ
39.4 mm
9 Mường Ngoại
39.2 mm
10 Quang Chiểu 2
38.8 mm
11 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
37.6 mm
12 Thủy điện Hủa Na
36.8 mm
13 Phú Lệ 2
36.4 mm
14 Quang Chiểu 3
35.4 mm
15 Sơn Điện
35.4 mm
16 Đồng Lương
34.6 mm
17 Bao La
33 mm
18 Phú Lệ 1
32.2 mm
19 Phú Sơn 1
32 mm
20 Lũng Cao
31.8 mm
21 Tam Văn
31.4 mm
22 Giao An
31.2 mm
23 Sông Luồng
29 mm
24 Xuân Lộc
28.8 mm
25 Yên Khương
28.4 mm
26 Đồng Văn 2
27 mm
27 Phú Sơn 2
25.2 mm
28 Đồng Văn 1
24 mm
29 Sơn Thủy
24 mm
30 Sông Luồng
23.6 mm
31 Trung Sơn 2
23.6 mm
32 Tam Chung
23 mm
33 Thanh Xuân
23 mm
34 Hiền Chung
22.4 mm
35 Thiết Kế
21.4 mm
36 Nam Động 2
21 mm
37 Hiền Chung
21 mm
38 Kỳ Tân 1
20.8 mm
39 Cổ Lũng
19.4 mm
40 Thành Sơn
19.4 mm
41 Tén Tằn (Mường Lát)
19.4 mm
42 Mường Khến
18.6 mm
43 Tân Lạc
17.8 mm
44 Hiền Kiệt
16.8 mm
45 Trung Lý
16.8 mm
46 Trung Thành 2
16.6 mm
47 Trung Sơn 1
16.6 mm
48 Hồ thủy điện Trung Sơn
16.4 mm
49 Mường Lý
16.2 mm
50 Trung Hạ
16 mm
51 Trung Thành 1
14.8 mm
52 Trung Thành
14.2 mm
53 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
13.2 mm
54 Nam Động 1
13 mm
55 Nam Phong
12.4 mm
56 Nam Động
11.2 mm
57 Tam Thanh
10 mm
58 Hồ Trọng
9.6 mm
59 Quan Sơn PCTT
8.2 mm
60 Sơn Lư
8.2 mm
61 Sơn Hà
7.8 mm
62 Trung Thượng
7.6 mm
63 Trung Xuân
6.6 mm
64 Tam Lư
6 mm
65 Tân Xuân
0 mm
66 Lũng Vân
0 mm
67 Lương Sơn
0 mm
68 Xuân Lẹ
0 mm
69 Quan Sơn
0 mm
70 Xuân Chinh
0 mm
71 Hạ Trung
0 mm
72 Phú Sơn
0 mm
73 Lang Chánh
0 mm
74 Quang Chiểu 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!