Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Chùa

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 10:32:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
80%
US AQI
58

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
24°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
23°C
%
18:00
23°C
%
19:00
22°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
22°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
21° | 28°
13.2 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
21° | 29°
12.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
21° | 28°
12.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
21° | 26°
44.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
21° | 25°
21.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
21° | 26°
25.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
21° | 25°
21 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
21° | 27°
21.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
21° | 22°
104.2 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
21° | 25°
15.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
20° | 27°
6 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
20° | 26°
8.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
20° | 27°
4.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
20° | 27°
2.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tủa Chùa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tủa Chùa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tủa Chùa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tủa Chùa trong 7 ngày tới

Từ 23/08/2026 đến 29/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tủa Chùa dự báo dao động từ 21°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (29°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (21°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 151.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 26/08 (~44.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h.

29°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
151.8
mm mưa/7 ngày
8
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tủa Chùa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (24/08): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.5 mm.
Hiện tại Xã Tủa Chùa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (26/08), khoảng 44.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 21–28°C, mưa ~13.2 mm; Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 21–25°C, mưa ~21 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 8 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tủa Chùa là 58 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nà Tấu 2
133.6 mm
2 Nà Tấu
128 mm
3 Xà Dề Phìn
87.4 mm
4 Nà Tấu 3
87.2 mm
5 Mường Phăng 3
82.2 mm
6 Mường Phăng 2
73 mm
7 Chà Nưa (Nậm Pồ, Điện Biên)
69.2 mm
8 Nà Tấu 1
68.4 mm
9 Chiềng Pha
66.6 mm
10 Pa Ham
60.8 mm
11 Nậm Giôn (Mường La, Sơn La)
60.2 mm
12 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
59.8 mm
13 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
59.2 mm
14 Mường Phăng 1
59 mm
15 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
58.4 mm
16 Mường Đun
55.8 mm
17 Mường Mơn
54.4 mm
18 Làng Mô 2
52.4 mm
19 Thuận Châu
52.2 mm
20 Chiềng Bôm PCTT
52.2 mm
21 Hừa Ngài
50.2 mm
22 Púng Tra
46.6 mm
23 Tả Ngảo
45.6 mm
24 Nậm Ét (Quỳnh Nhai, Sơn La)
44.8 mm
25 Phỏng Lái 1
44.6 mm
26 Mường Sại PCTT
44.6 mm
27 Chiềng Khoang
43.6 mm
28 Cà Nàng
43 mm
29 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
42 mm
30 Pú Nhi 2
41.6 mm
31 Mường Sại
40.8 mm
32 Huổi Lèng 1
40.4 mm
33 Nậm Ét
38.8 mm
34 Mường Mùn 2
37.2 mm
35 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
37.2 mm
36 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
37 mm
37 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
36 mm
38 Mường Chiên 2
35.6 mm
39 Mường Giôn PCTT
35.4 mm
40 Mường Chà PCTT
35.4 mm
41 Mường Tùng
35.2 mm
42 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
35 mm
43 Nậm Lầu 2
34.8 mm
44 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
34.8 mm
45 Long Hẹ 1
34 mm
46 Bon Phặng
33.6 mm
47 Mường Chà
33.6 mm
48 Huổi Lèng 2
33.6 mm
49 Chiềng Bôm
33.4 mm
50 Mường Giôn
31.8 mm
51 Long Hẹ 2
31.6 mm
52 Nậm Manh
30.8 mm
53 Chăn Nưa 2
30.6 mm
54 Bó Mười
30.2 mm
55 Chiềng Lao 1
29.8 mm
56 Mường Mùn 1
29 mm
57 Phỏng Lái 2
28.6 mm
58 Huổi Só
27.4 mm
59 Trung Thu
27.2 mm
60 Làng Mô 1
27 mm
61 Quài Tở
26.8 mm
62 Huổi Lèng
26.6 mm
63 Mường É
25.8 mm
64 Hồ Nậm Ngám
25 mm
65 Si Pha Phìn
24 mm
66 Tênh Phông
23.8 mm
67 Nà Tăm
23.4 mm
68 Mường Chiên 3
23.2 mm
69 Nậm Hăn 2
23.2 mm
70 Si Pa Phìn
22.8 mm
71 Co Mạ
22.6 mm
72 Mường Báng
22.6 mm
73 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
21.6 mm
74 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
21.2 mm
75 Mường Mươn
20.8 mm
76 Phình Sáng 2
20.2 mm
77 Tà Hừa
19.8 mm
78 Mường Pồn 2
19.4 mm
79 Pú Nhi 3
19.2 mm
80 Chiềng Ơn
18.2 mm
81 Phìn Hồ
18 mm
82 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
18 mm
83 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
18 mm
84 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
18 mm
85 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
17.8 mm
86 Chi cục thủy lợi
17 mm
87 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
16.6 mm
88 Căn Co 3
16.4 mm
89 Chăn Nưa 1
16.2 mm
90 Mường Mô 2
15.6 mm
91 Xuân Lao
15.4 mm
92 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
15 mm
93 Nậm Hàng 2
14.6 mm
94 Mường Tùng 2
14.6 mm
95 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
14.4 mm
96 Nậm Sỏ 2
14.4 mm
97 Nậm Hàng 3
14.4 mm
98 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
14.2 mm
99 Mường Báng PCTT
14.2 mm
100 Xín Chải
14 mm
Đã sao chép liên kết!