Xã Tủa Thàng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tủa Thàng

Thứ Tư, 05/08/2026 - 22:03:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
23° | 30°
24.3 mm
Thứ Năm
06/08
Có mưa
23° | 30°
18.3 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
24° | 29°
18.8 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
24° | 31°
4.5 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 32°
3.6 mm
Thứ Hai
10/08
Có mưa
24° | 30°
6.8 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
24° | 32°
10.2 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
23° | 31°
6.8 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
24° | 32°
8.4 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
24° | 31°
7 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
24° | 30°
13.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
23° | 29°
17 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
24° | 28°
60.2 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 31°
8.4 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lao Xả Phình
46 mm
2 Pha Mu (Than Uyên, Lai Châu)
44.4 mm
3 Nậm Sỏ 2
39.2 mm
4 Tênh Phông
37.8 mm
5 Mường Mít (Than Uyên, Lai Châu)
37.2 mm
6 Nậm Cuổi 4
34 mm
7 Nậm Cuổi 2
33.4 mm
8 Chăn Nưa 1
24.2 mm
9 Tả Phìn 1
24 mm
10 Chiềng Khay
23.8 mm
11 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
23.4 mm
12 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
22.8 mm
13 Khoen On
22.8 mm
14 Trung Thu
22.8 mm
15 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
22.4 mm
16 Huổi Lèng 1
22 mm
17 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
20.4 mm
18 Lay Nưa
20.2 mm
19 Nậm Ban
18.6 mm
20 Mường Chiên 2
18.4 mm
21 Nậm Hăn 1
18 mm
22 Phình Sáng 1
18 mm
23 Quài Nưa
18 mm
24 Mường Đun
17.6 mm
25 Nậm Khăn - Tà Mít (Tân Uyên, Lai Châu)
17.4 mm
26 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.2 mm
27 Tà Mít
16.8 mm
28 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
16 mm
29 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
16 mm
30 Mường Tùng 2
15.4 mm
31 Cà Nàng
15.2 mm
32 Nà Cang
15 mm
33 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
14.8 mm
34 Pú Nhung
14.2 mm
35 Pha Khinh
13.8 mm
36 Huổi Lèng 2
13.8 mm
37 Hừa Ngài
13.4 mm
38 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
13.2 mm
39 Phình Sáng 2
13.2 mm
40 Huổi Lèng
13 mm
41 Chăn Nưa 2
13 mm
42 Tà Hừa (Than Uyên, Lai Châu)
13 mm
43 Tủa Thàng
12.8 mm
44 Xá Tổng
12.4 mm
45 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
12 mm
46 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
11.6 mm
47 Lê Lợi
11.6 mm
48 Sin Suối Hồ
10.4 mm
49 Tà Hừa
10.2 mm
50 Lay Nưa PCTT
10 mm
51 Thị trấn Tân Uyên (Tân Uyên, Lai Châu)
9.8 mm
52 Xín Chải
9.8 mm
53 Mường Giôn
9.8 mm
54 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
9.4 mm
55 Mùn Chung PCTT
9 mm
56 Phúc Than
8.8 mm
57 Pắc Ta PCTT
8.6 mm
58 Mường Giôn PCTT
8.6 mm
59 Mường Mùn 2
8.4 mm
60 Nậm Sỏ (Tân Uyên, Lai Châu)
8.4 mm
61 Pắc Ta
8.2 mm
62 Pắc Ma
8 mm
63 Mường Báng
8 mm
64 Mường Mô 1
7.8 mm
65 Mường Chiên 3
7.6 mm
66 Nậm Cần (Tân Uyên, Lai Châu)
7.6 mm
67 Tà Mung (Than Uyên, Lai Châu)
7.4 mm
68 Mùn Chung
7 mm
69 Nậm Cần
6.8 mm
70 Nậm Hăn 2
6.6 mm
71 Làng Mô 1
6.4 mm
72 P. Na Lay
6.2 mm
73 Hua Bum
5.8 mm
74 Xà Dề Phìn
5.8 mm
75 Mường Khoa
5.6 mm
76 Mường Thín
5.4 mm
77 Hua Bum 2
5.4 mm
78 Sông Đà
5.4 mm
79 Phúc Khoa (Tân Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
80 Ta Gia (Than Uyên, Lai Châu)
5.2 mm
81 Búng Lao 1
5 mm
82 Mường Báng PCTT
5 mm
83 Mường Mùn 1
4.8 mm
84 Nậm Cuổi
4.8 mm
85 Làng Mô 2
4.8 mm
86 Mường Khoa 1
4.8 mm
87 Tả Ngảo
4.4 mm
88 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
4.4 mm
89 Nậm Tăm 3
4.2 mm
90 Pa Tần
4 mm
91 Chiềng Ngàm
4 mm
92 Tang Phứng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.8 mm
93 Nậm Tăm 2
3.8 mm
94 Mường Tùng
3.8 mm
95 Khun Há 2 (Tam Đường, Lai Châu)
3.6 mm
96 Căn Co 2
3.6 mm
97 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
3.4 mm
98 Tà Gia 2
3.4 mm
99 Nậm Xe 1
3.4 mm
100 Căn Co 3
3.4 mm
Đã sao chép liên kết!