Xã Biện Thượng, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Biện Thượng

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 13:17:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
88%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
27° | 30°
13 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 32°
14.3 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 29°
15.8 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 33°
1.1 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
26° | 32°
0.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 33°
1.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
27° | 33°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
27° | 32°
1.6 mm
Thứ Năm
10/09
Nắng
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
25° | 30°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Biện Thượng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Biện Thượng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Biện Thượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Biện Thượng trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Biện Thượng dự báo dao động từ 22°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 44.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~15.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

34°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
44.2
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Biện Thượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 14.3 mm.
Hiện tại Xã Biện Thượng mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 88%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 15.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 27–30°C, mưa ~13 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~14.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Biện Thượng là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 88% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Biện Thượng, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Trị
5.2 mm
2 Yên Khánh
4.6 mm
3 Nga Thiện
4.4 mm
4 Yên Đồng
4.2 mm
5 Kim Sơn
4.2 mm
6 Bắc Sơn
4.2 mm
7 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
4 mm
8 Yên Mô
3.6 mm
9 Đồng Giao
3.4 mm
10 Khánh Thành
3.2 mm
11 Yên Sơn
3 mm
12 Thành Hưng
3 mm
13 Thọ Bình
2.8 mm
14 Hà Lĩnh
2.8 mm
15 Vĩnh Thịnh
2.8 mm
16 Hồ Hón Chè
2.8 mm
17 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
2.8 mm
18 Ninh Hải
2.6 mm
19 Liễu Đề
2.6 mm
20 Yên Thủy
2.6 mm
21 Lộc Thịnh
2.4 mm
22 Kim Tân
2.4 mm
23 Thạch Lâm
2.2 mm
24 Vườn Quốc gia Bến En
2 mm
25 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
2 mm
26 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
2 mm
27 Yên Định
1.8 mm
28 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
1.8 mm
29 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
1.6 mm
30 Xuân Minh
1.4 mm
31 Thiệu Hợp
1.4 mm
32 Cẩm Liên 1
1.4 mm
33 Gia Viễn
1.2 mm
34 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
1.2 mm
35 Giao An
1.2 mm
36 Thọ Dân
1.2 mm
37 Cẩm Liên 2
1.2 mm
38 Hoa Lư
1 mm
39 Yên Lộc
1 mm
40 Đồng Sơn
0.8 mm
41 Lương Trung
0.8 mm
42 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0.8 mm
43 Hồ chứa nước Cửa Đạt
0.8 mm
44 Mường Ngoại
0.8 mm
45 BQL Ngọc Sơn
0.8 mm
46 Yên Chính
0.6 mm
47 Đồng Lương
0.6 mm
48 Thủy điện Định Cư
0.6 mm
49 Đoàn Kết
0.6 mm
50 Thạch Bình
0.4 mm
51 Vụ Bản
0.4 mm
52 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0.4 mm
53 Xuân Lộc
0.4 mm
54 Hóa Quỳ
0.4 mm
55 Cổ Lũng
0.4 mm
56 Vạn Xuân 1
0.4 mm
57 Xuân Quỳ 1
0.4 mm
58 Lạc Lương
0.4 mm
59 Cộng Hòa
0.2 mm
60 Nam Toàn
0.2 mm
61 Đại An
0.2 mm
62 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
0.2 mm
63 Thanh Lâm
0.2 mm
64 Yên Cát
0.2 mm
65 Thanh Phong
0.2 mm
66 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
0.2 mm
67 Quang Trung
0 mm
68 Cẩm Lương
0 mm
69 Thăng Thọ
0 mm
70 Tân Thành 1
0 mm
71 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0 mm
72 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
0 mm
73 Lương Sơn
0 mm
74 Cẩm Lương
0 mm
75 An Bình
0 mm
Đã sao chép liên kết!