Xã Giao An, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Giao An

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 19:54:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
4km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
98%
US AQI
48

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
32°C
%
18:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 34°
27 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 33°
8.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 34°
1.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
23° | 35°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
22° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
21° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 35°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
23° | 35°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
24° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 34°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 33°
3.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 32°
17.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 30°
24.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 30°
32 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Giao An, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Giao An
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Giao An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Giao An trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Giao An dự báo dao động từ 21°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 36.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~27 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

35°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
36.9
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Giao An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.4 mm.
Hiện tại Xã Giao An mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 27 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–34°C, mưa ~27 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~8.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Giao An là 48 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Giao An, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nuông Dăm
19.2 mm
2 Yên Trị
5.6 mm
3 Thành Hưng
3 mm
4 Thọ Bình
2.8 mm
5 Hồ Hón Chè
2.8 mm
6 Yên Thủy
2.8 mm
7 Lộc Thịnh
2.4 mm
8 Kim Tân
2.4 mm
9 Thạch Lâm
2.4 mm
10 Vườn Quốc gia Bến En
2 mm
11 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
2 mm
12 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
2 mm
13 Yên Định
1.8 mm
14 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
1.6 mm
15 Nam Động
1.4 mm
16 Xuân Minh
1.4 mm
17 Thiệu Hợp
1.4 mm
18 Cẩm Liên 1
1.4 mm
19 Nam Động 1
1.4 mm
20 Đoàn Kết
1.2 mm
21 Nam Động 2
1.2 mm
22 Giao An
1.2 mm
23 Thọ Dân
1.2 mm
24 Cẩm Liên 2
1.2 mm
25 Lương Trung
1 mm
26 Thanh Xuân
1 mm
27 Yên Nhân
1 mm
28 BQL Ngọc Sơn
0.8 mm
29 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0.8 mm
30 Phú Xuân
0.8 mm
31 Hồ chứa nước Cửa Đạt
0.8 mm
32 Sông Luồng
0.8 mm
33 Sông Luồng
0.8 mm
34 Mường Ngoại
0.8 mm
35 Hiền Chung
0.8 mm
36 Thủy điện Đồng Văn
0.8 mm
37 Thủy điện Định Cư
0.6 mm
38 Trung Xuân
0.6 mm
39 Kỳ Tân 1
0.6 mm
40 Tam Văn
0.6 mm
41 Đồng Lương
0.6 mm
42 Phú Sơn 1
0.6 mm
43 Lũng Cao
0.6 mm
44 Lạc Lương
0.4 mm
45 Trung Thành 2
0.4 mm
46 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
0.4 mm
47 Thiết Kế
0.4 mm
48 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0.4 mm
49 Phú Lệ 1
0.4 mm
50 Xuân Lộc
0.4 mm
51 Sơn Điện
0.4 mm
52 Hóa Quỳ
0.4 mm
53 Cổ Lũng
0.4 mm
54 Yên Thắng
0.4 mm
55 Vạn Xuân 1
0.4 mm
56 Xuân Quỳ 1
0.4 mm
57 Phú Lệ 2
0.4 mm
58 Phú Sơn 2
0.4 mm
59 Hiền Chung
0.4 mm
60 Nậm Giải PCTT
0.4 mm
61 Châu Nga
0.2 mm
62 Thông Thụ
0.2 mm
63 Mường Nọc
0.2 mm
64 Đồng Văn 1
0.2 mm
65 Yên Khương
0.2 mm
66 Quan Sơn PCTT
0.2 mm
67 Sơn Thủy
0.2 mm
68 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
0.2 mm
69 Thanh Lâm
0.2 mm
70 Tam Thanh
0.2 mm
71 Yên Cát
0.2 mm
72 Thanh Phong
0.2 mm
73 Trung Hạ
0.2 mm
74 Sơn Lư
0.2 mm
75 Yên Thắng
0.2 mm
76 Châu Thôn
0.2 mm
77 Nậm Giải
0.2 mm
78 Thủy điện Châu Thắng
0 mm
79 An Bình
0 mm
80 Châu Thuận
0 mm
81 Đồng Văn 2
0 mm
82 Thủy điện Hủa Na
0 mm
83 Châu Hội
0 mm
84 Châu Thắng
0 mm
85 Châu Kim 1
0 mm
86 Cẩm Lương
0 mm
87 Thăng Thọ
0 mm
88 Tân Thành 1
0 mm
89 Sơn Hà
0 mm
90 Mường Lý
0 mm
91 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0 mm
92 Tam Lư
0 mm
93 Hiền Kiệt
0 mm
94 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
0 mm
95 Trung Thượng
0 mm
96 Lương Sơn
0 mm
97 Cẩm Lương
0 mm
Đã sao chép liên kết!