Xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Lát

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 14:52:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 39°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
66%
US AQI
32

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 32°
7.1 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 33°
0.8 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
24° | 33°
0.9 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 33°
0.7 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 33°
2.1 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
24° | 32°
1.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
3.2 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
24° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 32°
6.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 31°
9.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 29°
11 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 28°
7.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 29°
3.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Lát, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Lát
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Lát 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Lát trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Lát dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 31/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 02/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~7.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
13.2
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Lát ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.8 mm.
Hiện tại Xã Mường Lát trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 66%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (31/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 7.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–32°C, mưa ~7.1 mm; Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~1.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Lát là 32 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 66% nên cảm giác thực tế khoảng 39°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phiêng Khoài 1
67.8 mm
2 Bao La
64.6 mm
3 Lóng Phiêng
50.4 mm
4 Sơn Hà
40.6 mm
5 Hiền Chung
36.6 mm
6 Tam Thanh
36 mm
7 Hiền Chung
33.8 mm
8 Tú Nang
33.4 mm
9 Nam Động 1
30 mm
10 Nam Động
29.6 mm
11 Tam Lư
29.6 mm
12 Tân Xuân
29.2 mm
13 Quang Chiểu 1
28 mm
14 Tén Tằn (Mường Lát)
27.4 mm
15 Mường Lý
27.2 mm
16 Trung Thượng
26 mm
17 Chiềng On
22 mm
18 Quang Chiểu 3
22 mm
19 Mường Chiềng
21.4 mm
20 Sơn Lư
21 mm
21 Thành Sơn
18.2 mm
22 Sơn Thủy
18.2 mm
23 Km46
17.6 mm
24 Thủy điện Suối Nhạp
17.6 mm
25 Sơn Điện
17 mm
26 Nam Động 2
16.8 mm
27 Quan Sơn PCTT
16.2 mm
28 Hiền Kiệt
16 mm
29 Quang Chiểu 2
15.8 mm
30 Trung Lý
13.4 mm
31 Thủy điện So Lo 1
13 mm
32 Lóng Sập
11.4 mm
33 Tam Chung
11.2 mm
34 Trung Thành 2
10.8 mm
35 Trung Sơn 1
10.8 mm
36 Hồ thủy điện Trung Sơn
10.6 mm
37 Phú Sơn 2
10.6 mm
38 Km22
10.2 mm
39 Phú Sơn 1
9.6 mm
40 Trung Thành
9.4 mm
41 Trung Sơn 2
9 mm
42 Tân Lập 1
8.8 mm
43 Phú Xuân
8.2 mm
44 Thanh Xuân
8.2 mm
45 Trung Thành 1
7.2 mm
46 Chiềng Khoa
5.2 mm
47 Tân Xuân
0 mm
48 Chiềng Khừa
0 mm
49 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
50 Hồ Chiềng Khoi
0 mm
51 Phiêng Khoài 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!