Xã Mường Tùng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Tùng

Thứ Năm, 06/08/2026 - 11:11:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 34°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
83%
US AQI
34

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
24° | 29°
13.6 mm
Thứ Sáu
07/08
Có mưa
24° | 29°
5.1 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
23° | 32°
2.4 mm
Chủ Nhật
09/08
Có mưa
24° | 33°
4.6 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
24° | 31°
17.4 mm
Thứ Ba
11/08
Mưa rào
24° | 31°
21.7 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
24° | 33°
4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
24° | 33°
8.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Mưa rào
25° | 33°
16.8 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
25° | 30°
18.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
24° | 29°
24.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
24° | 26°
47.6 mm
Thứ Ba
18/08
Có mưa
23° | 32°
13 mm
Thứ Tư
19/08
Có mưa
24° | 31°
15 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lao Xả Phình
51.6 mm
2 Tênh Phông
50 mm
3 Tà Tổng 1
48.6 mm
4 Ẳng Nưa
47.2 mm
5 Ẳng Tở
46.4 mm
6 Búng Lao 1
45.6 mm
7 Nà Tấu
43.8 mm
8 Búng Lao 2
42.8 mm
9 Mường Ảng
42.6 mm
10 Pa Tần
42 mm
11 Nậm Sỏ 2
42 mm
12 Tà Tổng 2
41.8 mm
13 Ẳng Cang 1
39.6 mm
14 Nà Tấu 3
39 mm
15 Nà Sáy
38 mm
16 Nậm Cuổi 4
37 mm
17 Nậm Cuổi 2
36.4 mm
18 Mường Phăng 3
35 mm
19 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
35 mm
20 Nà Tấu 2
34.8 mm
21 Búng Lao 3
34 mm
22 Mường Tè
33.4 mm
23 Bum Nưa
33.2 mm
24 Nà Tấu 1
33.2 mm
25 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
32.2 mm
26 Mường Lạn 2
31.2 mm
27 Chăn Nưa 1
30.4 mm
28 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
29 mm
29 Tả Phìn 1
28.6 mm
30 Huổi Lèng 1
28.4 mm
31 Trung Thu
28.4 mm
32 Lay Nưa
28 mm
33 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
26.6 mm
34 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
26.6 mm
35 Xuân Lao
26.2 mm
36 Nậm Ban
25.4 mm
37 Mường Tùng 2
25 mm
38 Chiềng Sinh
24.8 mm
39 Chà Tở (Nậm Pồ, Điện Biên)
23 mm
40 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
22.2 mm
41 Ẳng Cang 2
22.2 mm
42 Huổi Lèng
21.8 mm
43 Hua Bum 3
21.6 mm
44 Nậm Hăn 1
21.4 mm
45 Chăn Nưa 2
21.2 mm
46 Mường Tùng
21.2 mm
47 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
20.8 mm
48 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
20.6 mm
49 Mường Đun
20.6 mm
50 Xá Tổng
20.4 mm
51 Nậm Kè
20 mm
52 Lê Lợi
20 mm
53 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
19.8 mm
54 Mường Chà
19.8 mm
55 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
19.6 mm
56 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
19.6 mm
57 Pa Vệ Sử 3
19.4 mm
58 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
19.4 mm
59 Phình Sáng 1
19 mm
60 Mường Thín
18.8 mm
61 Lay Nưa PCTT
18.6 mm
62 Huổi Lèng 2
18.2 mm
63 Quài Nưa
18 mm
64 Cà Nàng
17.8 mm
65 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
17.8 mm
66 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
16.6 mm
67 Hừa Ngài
16.4 mm
68 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
16.2 mm
69 Quảng Lâm
16 mm
70 Hua Bum
16 mm
71 Nậm Khao 2
16 mm
72 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
15.8 mm
73 Kan Hồ 1
15.2 mm
74 Xín Chải
15.2 mm
75 Pú Nhung
15.2 mm
76 Tủa Thàng
15 mm
77 Kan Hồ 2
15 mm
78 Hua Bum 2
14.6 mm
79 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
14.4 mm
80 Xà Dề Phìn
14.4 mm
81 Phình Sáng 2
14.4 mm
82 P. Na Lay
14 mm
83 Mường Mơn
13.8 mm
84 Chà Cang 2
13.8 mm
85 Mường Pồn
13.6 mm
86 Làng Mô 1
12.8 mm
87 Trung Chải
12.6 mm
88 Sông Đà
12.6 mm
89 Mường Mô 3
12.4 mm
90 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
12.2 mm
91 Tả Phìn
11.8 mm
92 Làng Mô 2
11.6 mm
93 Mường Mươn
11.4 mm
94 Nậm Khăn (Nậm Pồ, Điện Biên)
10.8 mm
95 Na Sang (Mường Chà, Điện Biên)
10.8 mm
96 Mường Mùn 2
10.6 mm
97 Mường Mô 1
10.4 mm
98 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
10.4 mm
99 Mường Báng
10.2 mm
100 Mường Mùn 1
9.8 mm
Đã sao chép liên kết!