Xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Ngọc Lặc

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 01:02:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn
Gió
6km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
50

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 32°
3.1 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 34°
2.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
24° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 34°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
20° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
22° | 35°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
22° | 35°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nắng
23° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 35°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 32°
4.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
19.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
25.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 29°
40.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 29°
26.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Ngọc Lặc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Ngọc Lặc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Ngọc Lặc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Ngọc Lặc trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Ngọc Lặc dự báo dao động từ 20°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 5.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~3.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

35°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
5.4
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Ngọc Lặc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.3 mm.
Hiện tại Xã Ngọc Lặc mưa phùn, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 3.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 25–32°C, mưa ~3.1 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 22–35°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Ngọc Lặc là 50 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thành Hưng
104.6 mm
2 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
79.2 mm
3 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
64.8 mm
4 Hồ Hón Chè
62 mm
5 Lộc Thịnh
61.2 mm
6 Kỳ Tân 1
61.2 mm
7 Kim Tân
59.2 mm
8 Cẩm Liên 2
56.8 mm
9 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
53.8 mm
10 Sông Luồng
53.2 mm
11 Xuân Minh
52.6 mm
12 Cẩm Liên 1
52.6 mm
13 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
51.8 mm
14 Cẩm Lương
50 mm
15 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
47 mm
16 Hà Lĩnh
45.6 mm
17 Yên Khương
44.8 mm
18 Thiết Kế
42 mm
19 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
37.8 mm
20 Thiệu Hợp
37.6 mm
21 Lương Trung
37 mm
22 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
37 mm
23 Yên Định
37 mm
24 Trung Xuân
35.4 mm
25 Yên Thắng
35.4 mm
26 Đồng Lương
34.8 mm
27 Hiền Chung
33 mm
28 Thọ Dân
32.8 mm
29 Giao An
31.2 mm
30 Hiền Chung
30.6 mm
31 Tam Văn
29.6 mm
32 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
29.2 mm
33 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
28.2 mm
34 Thạch Lâm
27.6 mm
35 Vĩnh Thịnh
26.6 mm
36 Yên Thắng
25.8 mm
37 Nam Động 1
25.4 mm
38 Nam Động
25.2 mm
39 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
24.8 mm
40 BQL Ngọc Sơn
24.8 mm
41 Cổ Lũng
20.6 mm
42 Sông Luồng
20.2 mm
43 Trung Thượng
19.2 mm
44 Lũng Cao
17.6 mm
45 Thành Sơn
16.6 mm
46 Mường Ngoại
15.2 mm
47 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
15 mm
48 Sơn Hà
14.6 mm
49 Tân Thành 1
13.4 mm
50 Sơn Lư
13.2 mm
51 Phú Lệ 1
13 mm
52 Nam Động 2
12.4 mm
53 Hồ chứa nước Cửa Đạt
12.2 mm
54 Tam Lư
11 mm
55 Thanh Phong
11 mm
56 Phú Lệ 2
10.2 mm
57 Thanh Lâm
9.8 mm
58 Trung Thành 2
9.6 mm
59 Quý Hòa
9.6 mm
60 Trung Sơn 1
9.4 mm
61 Hồ thủy điện Trung Sơn
9.2 mm
62 Phú Sơn 2
8.8 mm
63 Yên Nhân
8.2 mm
64 Yên Thủy
8.2 mm
65 Phú Sơn 1
8 mm
66 Vườn Quốc gia Bến En
7.8 mm
67 Trung Thành
7.8 mm
68 Hóa Quỳ
7.4 mm
69 Quan Sơn PCTT
7.2 mm
70 Xuân Quỳ 1
6.6 mm
71 Trung Thành 1
6.4 mm
72 Phú Xuân
6 mm
73 Thanh Xuân
5.4 mm
74 Lạc Lương
4.8 mm
75 Thủy điện Định Cư
4.2 mm
76 Tam Thanh
3 mm
77 Thủy điện Đồng Văn
2.8 mm
78 Thọ Bình
2.6 mm
79 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
2.2 mm
80 Vạn Xuân 1
2 mm
81 Gia Viễn
1.8 mm
82 Yên Trị
1.4 mm
83 Yên Cát
1.2 mm
84 Ba Sao
0.8 mm
85 Thạch Bình
0.8 mm
86 Đoàn Kết
0.8 mm
87 Xuân Lộc
0.6 mm
88 Nuông Dăm
0.6 mm
89 Thủy điện Miền Đồi
0.4 mm
90 Trung Hạ
0.2 mm
91 Đồng Văn 1
0.2 mm
92 Thanh Hà
0.2 mm
93 Cẩm Lương
0 mm
94 Lương Sơn
0 mm
95 Châu Thuận
0 mm
96 Đồng Văn 2
0 mm
97 Thủy điện Hủa Na
0 mm
98 An Bình
0 mm
99 Lũng Vân
0 mm
100 Ban Hàng Đồi
0 mm
Đã sao chép liên kết!