Xã Pú Nhung, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Pú Nhung

Thứ Năm, 06/08/2026 - 23:43:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
36

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
31.8 mm
2 Huổi Lèng 1
29.4 mm
3 Nậm Hàng 2
27 mm
4 Mường Báng PCTT
26.2 mm
5 Trung Thu
25.8 mm
6 Mường Tùng 2
22.8 mm
7 Pa Ham
22 mm
8 Lay Nưa PCTT
21 mm
9 Mường Mùn 2
20.4 mm
10 Xá Nhè (Tủa Chùa, Điện Biên)
17.8 mm
11 Chi cục thủy lợi
17 mm
12 Mường Tùng
16.6 mm
13 Mường Đun
16.2 mm
14 Nậm Hàng 2 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
13.2 mm
15 Chăn Nưa (Sìn Hồ, Lai Châu)
12.4 mm
16 Lay Nưa
12.2 mm
17 Huổi Lèng 2
11.8 mm
18 Hừa Ngài
11 mm
19 Mường Mùn 1
10.2 mm
20 Huổi Lèng
10 mm
21 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
10 mm
22 Mường Báng
9.8 mm
23 Keo Lôm 2
8.8 mm
24 Xá Tổng
8.6 mm
25 Mùn Chung PCTT
8.4 mm
26 Làng Mô 1
7.6 mm
27 P. Na Lay
7.6 mm
28 Pú Nhi 2
6.6 mm
29 Tủa Thàng
6 mm
30 Tả Phìn 1
6 mm
31 Mường Phăng 1
5.6 mm
32 Mường Bám 2
5.4 mm
33 Sông Đà
5.2 mm
34 Nậm Cuổi
5 mm
35 Chăn Nưa 1
4.8 mm
36 Nậm Cha (Sìn Hồ, Lai Châu)
4.6 mm
37 Thanh Nưa 1
4.6 mm
38 Phì Nhừ 4
4.4 mm
39 Nậm Manh
4.2 mm
40 Lao Xả Phình
4 mm
41 Phì Nhừ 5
3.8 mm
42 Mường Mơn
3.6 mm
43 Mường Chiên 2
3.6 mm
44 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
3.6 mm
45 Co Tòng
3.4 mm
46 Mường Bám 1
3.4 mm
47 Mường Lạn 2
3.4 mm
48 Pú Nhung 1
3.2 mm
49 Nà Tấu 3
2.8 mm
50 Na Son
2.8 mm
51 Pú Nhung
2.6 mm
52 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
2.4 mm
53 Bản Lầm
2.4 mm
54 Sam Mứn 2
2.2 mm
55 Cà Nàng
2 mm
56 Chiềng Khay (Quỳnh Nhai, Sơn La)
2 mm
57 Nà Tấu 1
2 mm
58 Nậm Lầu 3
2 mm
59 Mường Luân 3
1.8 mm
60 Pú Xi (Tuần Giáo, Điện Biên)
1.8 mm
61 Long Hẹ 2
1.6 mm
62 Tỏa Tình
1.6 mm
63 Mường Chiên 3
1.4 mm
64 Lê Lợi
1.4 mm
65 Nậm Hăn 2
1.4 mm
66 Mùn Chung
1.2 mm
67 Long Hẹ 1
1.2 mm
68 Phình Sáng 1
1 mm
69 Phình Sáng 2
1 mm
70 Mường Pồn 2
1 mm
71 Tỏa Tình (Tuần Giáo, Điện Biên)
1 mm
72 Noong Hẻo
0.8 mm
73 Nà Tấu
0.8 mm
74 Quài Tở
0.4 mm
75 Mường Luân 2
0.4 mm
76 Chiềng Khay
0.4 mm
77 Pha Khinh
0.4 mm
78 Tà Hừa
0.4 mm
79 Nậm Cuổi 4
0.4 mm
80 Nà Sáy
0.4 mm
81 Hồ Nậm Ngám
0.4 mm
82 Sam Mứn 1
0.4 mm
83 Muổi Nọi 1
0.4 mm
84 Chiềng Ơn (Chiềng Ơn, Sơn La)
0.4 mm
85 Mường Khiêng 2 (Thuận Châu, Sơn La)
0.4 mm
86 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
0.4 mm
87 Nà Tấu 2
0.4 mm
88 Mường É
0.4 mm
89 Chiềng Ơn
0.4 mm
90 Phì Nhừ 2
0.2 mm
91 Ta Ma (Tuần Giáo, Điện Biên)
0.2 mm
92 Mường Phăng 2
0.2 mm
93 Mường Mươn
0.2 mm
94 Mường Thín
0.2 mm
95 Phỏng Lái 2
0.2 mm
96 Ẳng Cang 1
0.2 mm
97 Na Son 2
0.2 mm
98 Trung Đồng 2
0.2 mm
99 Nậm Cha
0.2 mm
100 Căn Co 3
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!