Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quý Lộc

Thứ Năm, 27/08/2026 - 16:46:46

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
126

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
32°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
23.3 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 33°
8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
22.9 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 32°
15.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 29°
30.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
23° | 30°
28 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
0.4 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 32°
5.8 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 32°
12.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 32°
26.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
14 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 54mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quý Lộc
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quý Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quý Lộc trong 7 ngày tới

Từ 27/08/2026 đến 02/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quý Lộc dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 28/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 129 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~30.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
129
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quý Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (28/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 8 mm.
Hiện tại Xã Quý Lộc trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 30.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~22.9 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~15.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quý Lộc là 126 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Liên 1
52.2 mm
2 Thạch Bình
42.4 mm
3 Lộc Thịnh
38.6 mm
4 Thạch Lâm
35.2 mm
5 Đoàn Kết
32.4 mm
6 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
30.6 mm
7 BQL Ngọc Sơn
30.4 mm
8 Gia Viễn
28 mm
9 Yên Chính
27.6 mm
10 Cổ Lũng
26.4 mm
11 Yên Nhân
24.6 mm
12 Kỳ Tân 1
23.2 mm
13 Thủy điện Đồng Văn
22.8 mm
14 Hoa Lư
22 mm
15 Lạc Lương
21.4 mm
16 Bắc Sơn
19 mm
17 Xuân Minh
19 mm
18 Thiết Kế
18.4 mm
19 Hà Lĩnh
18.2 mm
20 Giao An
17.4 mm
21 Trung Hạ
17.4 mm
22 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
15 mm
23 Lũng Cao
15 mm
24 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
14.8 mm
25 Phú Lệ 1
14.6 mm
26 Mường Ngoại
14 mm
27 Xuân Lộc
13.8 mm
28 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
11.2 mm
29 Sông Luồng
10.8 mm
30 Vĩnh Thịnh
10.4 mm
31 Thủy điện Định Cư
9.8 mm
32 Yên Trị
9 mm
33 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
9 mm
34 Thanh Phong
8.8 mm
35 Lương Trung
8.6 mm
36 Phú Lệ 2
8.6 mm
37 Tam Văn
8.4 mm
38 Yên Sơn
7.4 mm
39 Phú Xuân
7.2 mm
40 Trung Xuân
7 mm
41 Cẩm Lương
6.8 mm
42 Nuông Dăm
6.6 mm
43 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
5.8 mm
44 Tân Thành 1
5.4 mm
45 Hồ chứa nước Cửa Đạt
4.8 mm
46 Thiệu Hợp
4.8 mm
47 Yên Thắng
4.8 mm
48 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
4.4 mm
49 Thọ Dân
4.2 mm
50 Kim Tân
4.2 mm
51 Ba Sao
3.8 mm
52 Yên Thắng
3 mm
53 Yên Đồng
2.8 mm
54 Thanh Xuân
2.8 mm
55 Yên Thủy
2.2 mm
56 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
1.6 mm
57 Thanh Lâm
1.4 mm
58 Nga Thiện
1 mm
59 Sông Luồng
1 mm
60 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
1 mm
61 Đồng Lương
0.8 mm
62 Vạn Xuân 1
0.6 mm
63 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
0.4 mm
64 Thành Hưng
0.4 mm
65 Yên Cát
0.4 mm
66 Cẩm Liên 2
0.4 mm
67 Châu Thắng
0.2 mm
68 Thủy điện Miền Đồi
0.2 mm
69 Đồng Giao
0.2 mm
70 Ninh Hải
0.2 mm
71 Yên Mô
0.2 mm
72 Hóa Quỳ
0.2 mm
73 Xuân Quỳ 1
0.2 mm
74 An Bình
0 mm
75 Lũng Vân
0 mm
76 Châu Thuận
0 mm
77 Thủy điện Hủa Na
0 mm
78 Châu Nga
0 mm
79 Yên Khương
0 mm
80 Thọ Bình
0 mm
81 Cẩm Lương
0 mm
82 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
83 Thăng Thọ
0 mm
84 Hồ Hón Chè
0 mm
85 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
86 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0 mm
87 Lương Sơn
0 mm
88 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
89 Yên Định
0 mm
Đã sao chép liên kết!