Xã Mường Tùng, tỉnh Điện Biên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Tùng

Thứ Hai, 03/08/2026 - 16:13:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 38°C
Mưa nhỏ
Gió
1km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
31

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
30°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
27°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
03/08
Mưa rào
24° | 31°
25.2 mm
Thứ Ba
04/08
Mưa rào
24° | 30°
29.2 mm
Thứ Tư
05/08
Mưa rào
24° | 29°
28.4 mm
Thứ Năm
06/08
Mưa rào
24° | 28°
18.3 mm
Thứ Sáu
07/08
Mưa rào
24° | 27°
13.5 mm
Thứ Bảy
08/08
Có mưa
23° | 31°
2.7 mm
Chủ Nhật
09/08
Mưa rào
23° | 32°
6.7 mm
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
24° | 30°
20.8 mm
Thứ Ba
11/08
Có mưa
23° | 32°
6 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
24° | 32°
6.4 mm
Thứ Năm
13/08
Có mưa
24° | 32°
16.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
23° | 32°
11.6 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
24° | 32°
5.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
24° | 32°
9.4 mm

Xã Phường Khác Tại tỉnh Điện Biên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

44 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Pa Vệ Sử 3
77.8 mm
2 Mường Mô 1
67.2 mm
3 Hồng Thu
65.8 mm
4 Noong Hẻo
63.2 mm
5 Xà Dề Phìn
57.6 mm
6 Ẳng Cang 1
51.4 mm
7 Lùng Thàng (Sìn Hồ, Lai Châu)
42.4 mm
8 Ẳng Nưa
42 mm
9 Tả Ngảo
40.2 mm
10 Mường Tè
39.8 mm
11 Mường Lạn 2
39.2 mm
12 Ẳng Tở
38.4 mm
13 Huổi Cuổng (Mường Tè, Lai Châu)
37 mm
14 Ma Quai
36.6 mm
15 Búng Lao 3
36.2 mm
16 Mường Thín
35.8 mm
17 Căn Co 2
35.8 mm
18 Pu Sam Cáp
35.4 mm
19 Tà Tổng 1
34.8 mm
20 Nà Tấu 3
33.2 mm
21 Hua Bum 3
33.2 mm
22 Nậm Ban (Sìn Hồ, Lai Châu)
32.8 mm
23 Hua Bum
32.6 mm
24 Hua Bum 2
32 mm
25 Ẳng Cang 2
30.8 mm
26 Nà Tấu
30.2 mm
27 Nùng Nàng
29.8 mm
28 Mường Mùn (Tuần Giáo, Điện Biên)
29.6 mm
29 Nậm Tăm 3
29.4 mm
30 Mường Ảng
29.4 mm
31 Mường Phăng 3
27.8 mm
32 Hồ Thầu
27.4 mm
33 Trung Thu
25.6 mm
34 Tênh Phông
25 mm
35 Nậm Cuổi 2
24.8 mm
36 Búng Lao 2
24.4 mm
37 Nà Tấu 2
23.8 mm
38 Lao Xả Phình
22.4 mm
39 Mường Mô 2
21.6 mm
40 Chà Cang 2
21.2 mm
41 Hua Thanh (Nậm Khẩu Hú)
20.8 mm
42 Mường Mô 3
19.4 mm
43 Nà Tấu 1
19 mm
44 Cà Nàng (Quỳnh Nhai, Sơn La)
18 mm
45 Tủa Sín Chải (Sìn Hồ, Lai Châu)
17 mm
46 Nậm Tăm 2
17 mm
47 Nậm Hăn 1
16.8 mm
48 Nậm Cuổi 4
15.4 mm
49 Nậm Hăn 2 (Sìn Hồ, Lai Châu)
15.2 mm
50 Bum Nưa
15.2 mm
51 Nậm Hàng 1 (Nậm Nhùn, Lai Châu)
13.4 mm
52 Nậm Ban
13.2 mm
53 Mường Mùn 2
12.8 mm
54 Nậm Khao 2
12.8 mm
55 Tả Phìn
12.6 mm
56 Pá Mỳ (Mường Nhé, Điện Biên)
12.4 mm
57 Mường Chà
12.4 mm
58 Mường Pồn 1
12.2 mm
59 Trung Chải
12 mm
60 Mường Mơn
11.4 mm
61 Nậm Cha
11.4 mm
62 Búng Lao 1
11.4 mm
63 Chăn Nưa 2
11.2 mm
64 Nậm Khao (Mường Tè, Lai Châu)
11.2 mm
65 Tả Ngảo (Sìn Hồ, Lai Châu)
10.8 mm
66 Kan Hồ 2
10.4 mm
67 Nậm Kè
10.2 mm
68 Nậm Ngà (Mường Tè, Lai Châu)
10 mm
69 Mường Mùn 1
9.6 mm
70 Thèn Sin
9.6 mm
71 Làng Mô 1
9.4 mm
72 Sín Chải (Tủa Chùa, Điện Biên)
9.4 mm
73 Xuân Lao
9.4 mm
74 Huổi Só
9.2 mm
75 Lay Nưa PCTT
8.8 mm
76 Pa Ham (Mường Chà, Điện Biên)
8.6 mm
77 Tả Phìn 1
8 mm
78 Phình Sáng (Tuần Giáo, Điện Biên)
7.6 mm
79 Xín Chải
7.4 mm
80 Nậm Chà (Nậm Nhùn, Lai Châu)
7.2 mm
81 Mùn Chung PCTT
7.2 mm
82 Xá Tổng
6.8 mm
83 Huổi Lèng
6.6 mm
84 Căn Co 3
6.6 mm
85 Huổi Lèng 2
6.6 mm
86 Pa Ham
6.4 mm
87 Cao Chải (Mường Tè, Lai Châu)
6.2 mm
88 Hừa Ngài
6.2 mm
89 Pú Nhung 1
6 mm
90 Mường Tùng 2
6 mm
91 Quảng Lâm
5.8 mm
92 Nậm Sỏ 2
5.6 mm
93 Lay Nưa
5.4 mm
94 Kan Hồ 1
5.2 mm
95 Nậm Loỏng
5.2 mm
96 Tà Tổng 2
5.2 mm
97 Pú Nhung
4.8 mm
98 Cà Nàng
4.6 mm
99 Nậm Cuổi
4.6 mm
100 Huổi Lèng 1
4.2 mm
Đã sao chép liên kết!