Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hùng Việt

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 15:52:56

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 39°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
68%
US AQI
119

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
32°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
26°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
27° | 32°
7.9 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
25° | 33°
4.9 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
26° | 33°
6.3 mm
Thứ Hai
17/08
Có mưa
26° | 32°
7.3 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
21 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 29°
42.3 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 29°
35.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 32°
9.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 34°
Không mưa
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
27° | 32°
10.4 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
25° | 28°
19.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 32°
8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
24° | 32°
4.2 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 33°
3 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hùng Việt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hùng Việt trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hùng Việt dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 125 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~42.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
125
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hùng Việt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.9 mm.
Hiện tại Xã Hùng Việt trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 42.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~4.9 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~6.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hùng Việt là 119 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 39°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Điềm Mặc 1
85.2 mm
2 Hồng Ca 1
73.6 mm
3 Hồng Ca
66.4 mm
4 Thịnh Hưng
54.6 mm
5 Phú Đình
52.2 mm
6 Thanh Định
52 mm
7 Đại Từ
51.6 mm
8 Tam Dương
49.2 mm
9 Tân Đồng
49 mm
10 Đại Phạm
47.6 mm
11 Bình Thành
46.6 mm
12 Hưng Khánh 1
46.2 mm
13 Lương Thịnh
45 mm
14 Khai Quang
44.4 mm
15 Kiên Thành
42.2 mm
16 Tuân Chính
41.6 mm
17 Việt Xuân
40.2 mm
18 Hòa Cuông
40.2 mm
19 Minh Tiến
39.8 mm
20 Yên Lạc
39.2 mm
21 Hồng Ca 2
38.4 mm
22 Văn Lang
38 mm
23 Vĩnh Tường
37.2 mm
24 Tân Thịnh
35.8 mm
25 Bạch Hà
35.6 mm
26 Phúc Thọ
34.6 mm
27 Quốc Oai
34.6 mm
28 Cẩm Khê
34 mm
29 Hưng Thịnh
33.6 mm
30 Bằng Luân
33.6 mm
31 Tân Thanh
33 mm
32 Mỹ Yên
32.8 mm
33 Ba Khe
31.4 mm
34 Ninh Lai
31.2 mm
35 Suối Bu
31.2 mm
36 Đạo Viện 1
30.6 mm
37 Đào Thịnh
29.8 mm
38 Yên Bình
29.8 mm
39 Chấn Thịnh
29 mm
40 Tân Đồng PCTT
29 mm
41 Tân Minh
28.6 mm
42 Minh Quán
27.6 mm
43 Hạ Hoà
27.4 mm
44 Minh Bảo
26.8 mm
45 Hưng Khánh 2
26.4 mm
46 Mỹ Lương
26.2 mm
47 Quảng Oai
26 mm
48 Thạch Thất
26 mm
49 Việt Cường
26 mm
50 Cao Phong PCTT
24.8 mm
51 Chấn Thịnh PCTT
24.2 mm
52 Tiên Lương
24 mm
53 Hợp Châu
23.8 mm
54 Phúc Lương
23.2 mm
55 Việt Cường PCTT
22.8 mm
56 Trung Sơn
22.2 mm
57 Bộc Nhiêu
22.2 mm
58 Thượng Ấm
22 mm
59 Tam Đa
22 mm
60 Phúc Khánh
21.2 mm
61 Đại Lịch
21 mm
62 Suối Hai
21 mm
63 Chi cục thủy lợi
19.4 mm
64 Quang Yên
19 mm
65 Yên Bái 2
19 mm
66 Yên Lãng
18.8 mm
67 Yên Bái
18.4 mm
68 Tam Thanh
18 mm
69 Sơn Nam
18 mm
70 Mỹ Bằng
17.8 mm
71 Chi Thiết
17.4 mm
72 Việt Hồng
17.4 mm
73 P.Yên Ninh
17.4 mm
74 Đạo Trù
15.8 mm
75 Tiến Bộ
15.6 mm
76 Yên Lập
15.6 mm
77 Tam Sơn
15.2 mm
78 Thanh Ba
15.2 mm
79 Cổ Phúc
15 mm
80 Âu Lâu
14.8 mm
81 Hanh Cù
14 mm
82 Lập Thạch
13.8 mm
83 Văn phòng BCH PCTT
13.8 mm
84 Nhữ Hán
13.6 mm
85 Lương Nha
13.4 mm
86 Đồng Quý
13.2 mm
87 Hoàng Khai
13 mm
88 Y Can
12.8 mm
89 Kỳ Lâm
12.2 mm
90 Phượng Mao
12 mm
91 Thiện Kế
12 mm
92 Đông Lĩnh
11.8 mm
93 Xuân Sơn
11.4 mm
94 Hiền Lương
11 mm
95 Hoàng Nông
11 mm
96 Tân Trào
10.6 mm
97 Quang Húc
10.6 mm
98 Kiên Lao
10.2 mm
99 Năng Yên
10 mm
100 Thạch Kiệt 1
9.6 mm
Đã sao chép liên kết!