Phường Âu Cơ, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Âu Cơ

Thứ Sáu, 07/08/2026 - 03:54:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 27°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
80%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Quảng Oai
55.2 mm
2 Cao Phong PCTT
54 mm
3 Tam Dương
53 mm
4 Tuân Chính
52 mm
5 Việt Xuân
49.8 mm
6 Lập Thạch
47 mm
7 Phượng Mao
47 mm
8 Suối Hai
45.4 mm
9 Phúc Thọ
43.8 mm
10 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
39.4 mm
11 Thạch Thất
38.4 mm
12 Kỳ Lâm
37.4 mm
13 Đông Cửu 1
36 mm
14 Tân Pheo
32.4 mm
15 Dị Nậu
32.4 mm
16 Quang Yên
30.8 mm
17 Tân Minh
30.8 mm
18 Vĩnh Tường
30.8 mm
19 Hanh Cù
29 mm
20 Ba Khe
29 mm
21 Tân Thanh
28.6 mm
22 Đông Lĩnh
28.4 mm
23 Tam Đa
28.2 mm
24 Tân Đồng PCTT
27.8 mm
25 Bất Bạt
27 mm
26 Lương Thịnh
26.8 mm
27 Đông Lợi
26.2 mm
28 Xuân Mai
25.4 mm
29 Tam Sơn
23.6 mm
30 Chi Thiết
23.6 mm
31 Quốc Oai
23.6 mm
32 Yên Lương
22.2 mm
33 Thiện Kế
21.6 mm
34 Hồng Ca
21 mm
35 Hạ Hoà
21 mm
36 Tam Thanh
20.8 mm
37 Hồng Ca 2
20 mm
38 Văn Lang
18.8 mm
39 Tân Thịnh
17.8 mm
40 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16.6 mm
41 Cự Thắng 2
16.6 mm
42 Khai Quang
15.4 mm
43 Sơn Nam
14.6 mm
44 Hưng Khánh 1
14.2 mm
45 Đại Lịch
14 mm
46 Thanh Thủy (La Phù)
13.8 mm
47 Yên Thành
13.8 mm
48 Yên Lạc
13.4 mm
49 Đại Từ
13.4 mm
50 Bình Xuyên
12.8 mm
51 Thanh Ba
12.2 mm
52 Lương Nha
12 mm
53 Chấn Thịnh PCTT
11.8 mm
54 Việt Cường PCTT
11.8 mm
55 Cẩm Khê
11.2 mm
56 Hoàng Nông
11.2 mm
57 Hưng Khánh 2
11 mm
58 Lâm Thao
10.6 mm
59 Hợp Châu
10.4 mm
60 Đại Phạm
9.8 mm
61 Hiền Lương
9.4 mm
62 Việt Hồng
9.2 mm
63 Việt Cường
9 mm
64 Quang Húc
8.2 mm
65 Đồng Quý
8 mm
66 Thịnh Hưng
8 mm
67 Văn phòng BCH PCTT
7.6 mm
68 Hoàng Khai
6.8 mm
69 Tân Đồng
6.6 mm
70 Năng Yên
6.4 mm
71 Ninh Lai
6.4 mm
72 Hòa Cuông
5.6 mm
73 Kiên Thành
5.2 mm
74 Hưng Thịnh
5 mm
75 Đào Thịnh
5 mm
76 Minh Bảo
4.8 mm
77 Tiến Bộ
4.4 mm
78 Nhữ Hán
4.4 mm
79 Yên Bái 2
4.2 mm
80 Chấn Thịnh
4 mm
81 Mỹ Lâm
4 mm
82 Yên Bái
4 mm
83 Bạch Hà
4 mm
84 Cổ Phúc
4 mm
85 Mỹ Bằng
3.8 mm
86 Minh Quán
3.6 mm
87 Hoài Đức
3.4 mm
88 Âu Lâu
3.4 mm
89 Bảo Ái 1
3.4 mm
90 Đập Đáy
3.2 mm
91 Tân Trào
2.8 mm
92 Hồ Ngòi Là
2.8 mm
93 Đội Bình
2.8 mm
94 Y Can
2.6 mm
95 Đạo Trù
2.4 mm
96 Chi cục thủy lợi
2.4 mm
97 Tiên Lương
2.4 mm
98 Bằng Luân
2.4 mm
99 P.Yên Ninh
2.2 mm
100 Thượng Ấm
2 mm
Đã sao chép liên kết!