Xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Vang

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 15:07:03

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
33°C
Cảm giác như: 38°C
Mưa nhỏ
Gió
4km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
63%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
34°C
%
14:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 33°
3.8 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 34°
13.1 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 33°
0.1 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 34°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
24° | 32°
0.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
26° | 32°
1 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 30°
5.6 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 28°
10.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
20.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 26°
42 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 25°
40 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 25°
30.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Vang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Vang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Vang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Vang trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Vang dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~13.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
17.3
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Vang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Vang mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 33°C, độ ẩm 63%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 13.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–33°C, mưa ~3.8 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Vang là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 33°C, nhưng do độ ẩm 63% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Vang, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thành Hưng
108.2 mm
2 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
69.4 mm
3 Lộc Thịnh
65.8 mm
4 Kỳ Tân 1
65.8 mm
5 Cẩm Liên 2
61.4 mm
6 Kim Tân
59.8 mm
7 Sông Luồng
58.6 mm
8 Yên Khương
58.2 mm
9 Cẩm Liên 1
55.8 mm
10 Cẩm Lương
52.2 mm
11 Tân Pheo
51 mm
12 Thiết Kế
47.6 mm
13 Yên Thắng
46.8 mm
14 Lương Nha
45.6 mm
15 Vĩnh Đồng
44 mm
16 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
42.2 mm
17 Yên Lương
41.6 mm
18 Sơn Hà
40.6 mm
19 Đồng Lương
40.4 mm
20 Trung Xuân
39.6 mm
21 Lương Trung
37.8 mm
22 Ba Khan
37.6 mm
23 Giao An
36.4 mm
24 Yên Thắng
36.2 mm
25 Phượng Mao
34.8 mm
26 Tam Văn
34.4 mm
27 Cao Răm
34 mm
28 Thạch Lâm
27.8 mm
29 Bắc Sơn
26.6 mm
30 Độc Lập
26.4 mm
31 Trung Thượng
26 mm
32 Tu Lý
24.8 mm
33 BQL Ngọc Sơn
24.8 mm
34 Tân Minh
24.4 mm
35 Sông Luồng
23.8 mm
36 Kim Tiến
23.6 mm
37 Cổ Lũng
23 mm
38 Đồng Bảng
22.2 mm
39 Kỳ Sơn
21.2 mm
40 Đông Cửu 1
20.6 mm
41 Thạch Thất
20.4 mm
42 Lũng Cao
19.4 mm
43 Thủy điện Suối Nhạp
17.6 mm
44 Nam Động 2
16.8 mm
45 Mường Ngoại
16 mm
46 Thủy điện Suối Tráng
15.4 mm
47 Thành phố Hòa Bình
15.2 mm
48 Nam Phong
15.2 mm
49 Cao Sơn
15 mm
50 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
15 mm
51 Phú Lệ 1
14.4 mm
52 Thủy điện So Lo 1
13 mm
53 Cao Phong
12.8 mm
54 Hồ Trọng
12 mm
55 Phú Lệ 2
11.6 mm
56 Phú Sơn 2
10.6 mm
57 Km22
10.2 mm
58 Yên Thủy
10 mm
59 Quý Hòa
10 mm
60 Phú Sơn 1
9.6 mm
61 Xuân Phong
9.2 mm
62 Ninh Hải
8.8 mm
63 Hồ Cạn Thượng
8.6 mm
64 Phú Xuân
8.2 mm
65 Thanh Xuân
8.2 mm
66 Lạc Lương
5.4 mm
67 Gia Viễn
5.4 mm
68 Chúc Sơn
4.8 mm
69 Mường Khến
4.6 mm
70 Đồng Giao
4.6 mm
71 Thủy điện Định Cư
4.4 mm
72 Tân Lạc
3.8 mm
73 Yên Sơn
3.2 mm
74 Đoàn Kết
2.6 mm
75 Quốc Oai
2.4 mm
76 Yên Trị
1.6 mm
77 Thủy điện Miền Đồi
1.6 mm
78 Ba Sao
1.6 mm
79 Đập Đáy
1.6 mm
80 Thạch Bình
1.2 mm
81 Hương Sơn
1.2 mm
82 Chợ Cháy
1.2 mm
83 Trâu Quỳ
1 mm
84 Nuông Dăm
0.8 mm
85 Xuân Mai
0.8 mm
86 Trung Hạ
0.6 mm
87 Thường Tín
0.6 mm
88 Hoài Đức
0.6 mm
89 Thanh Hà
0.4 mm
90 Hoa Lư
0.4 mm
91 Thanh Lương
0.2 mm
92 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
93 Phú Xuyên
0.2 mm
94 Cầu Rậm
0.2 mm
95 An Khánh
0.2 mm
96 Cẩm Lương
0 mm
97 An Bình
0 mm
98 Lũng Vân
0 mm
99 Tiến Sơn
0 mm
100 Vân Đình
0 mm
Đã sao chép liên kết!