Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đồng Lương

Thứ Ba, 18/08/2026 - 03:12:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 33°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
99%
US AQI
137

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
33°C
%
16:00
30°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
26° | 33°
31.3 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
26.3 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 32°
36.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
24° | 31°
48.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
24° | 28°
45.1 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
24° | 30°
20.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 31°
36.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 27°
27.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 27°
22.4 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 31°
21.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
24° | 29°
27 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 31°
7.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 29°
14.2 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 32°
16.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 94mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đồng Lương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Đồng Lương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Đồng Lương trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Đồng Lương dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 18/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 244.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 21/08 (~48.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
244.6
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Đồng Lương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 26.3 mm.
Hiện tại Xã Đồng Lương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (18/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (21/08), khoảng 48.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 24–28°C, mưa ~45.1 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~20.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Đồng Lương là 137 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cẩm Khê
132 mm
2 Năng Yên
94.4 mm
3 Thanh Ba
93.6 mm
4 Phúc Khánh
92.2 mm
5 Yên Lập
86.6 mm
6 Xuân Thủy
84.4 mm
7 Hanh Cù
84 mm
8 Hạ Hoà
82.6 mm
9 Văn Lang
80.4 mm
10 Việt Cường
77 mm
11 Tiên Lương
76 mm
12 Đào Thịnh
74 mm
13 Trung Sơn
69.2 mm
14 Đông Lĩnh
63.8 mm
15 Lương Thịnh
62.4 mm
16 Yên Bình
61.4 mm
17 Âu Lâu
59 mm
18 Hưng Thịnh
57.8 mm
19 Thịnh Hưng
56.2 mm
20 Bằng Luân
55.8 mm
21 Quang Yên
55.6 mm
22 Chấn Thịnh
53.8 mm
23 Phúc Thọ
50.6 mm
24 Nhữ Hán
50.2 mm
25 Cổ Phúc
49.8 mm
26 Y Can
47.2 mm
27 Việt Cường PCTT
44.6 mm
28 Kiên Thành
43.8 mm
29 Mỹ Lương
43.6 mm
30 Cao Phong PCTT
42.6 mm
31 Kiên Lao
41.8 mm
32 Hồng Ca 1
41 mm
33 Đông Lợi
40.8 mm
34 Minh Quán
40.2 mm
35 Yên Lạc
38.4 mm
36 Việt Hồng
37.4 mm
37 Hưng Khánh 1
36.8 mm
38 Hòa Cuông
35.8 mm
39 Hưng Khánh 2
34.6 mm
40 Tuân Chính
29.4 mm
41 P.Yên Ninh
27.8 mm
42 Đại Lịch
27.4 mm
43 Chi Thiết
26.6 mm
44 Chấn Thịnh PCTT
25.8 mm
45 Bộc Nhiêu
24 mm
46 Quảng Oai
21.8 mm
47 Ba Khe
21.6 mm
48 Kỳ Lâm
21.2 mm
49 Yên Bái 2
21 mm
50 Hiền Lương
20.8 mm
51 Vĩnh Tường
20.4 mm
52 Hoàng Nông
20.4 mm
53 Chi cục thủy lợi
20 mm
54 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
19.8 mm
55 Mỹ Yên
19.8 mm
56 Đại Phạm
19.6 mm
57 Yên Bái
19.4 mm
58 Minh Bảo
18.8 mm
59 Hồng Ca 2
18.6 mm
60 Thạch Thất
16 mm
61 Hồng Ca
15 mm
62 Tam Đa
12.8 mm
63 Việt Xuân
12.6 mm
64 Thạch Kiệt 1
11.6 mm
65 Minh Tiến
11 mm
66 Bình Thành
10.6 mm
67 Suối Hai
10.4 mm
68 Dị Nậu
10 mm
69 Tân Thịnh
10 mm
70 Đập Đáy
8.2 mm
71 Phú Đình
7.4 mm
72 Quang Húc
7.2 mm
73 Đội Bình
6.2 mm
74 Phúc Lương
5.8 mm
75 Thanh Thủy (La Phù)
4.4 mm
76 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
4 mm
77 Cự Thắng 2
4 mm
78 Lương Nha
3.8 mm
79 Tiến Bộ
3.8 mm
80 Đạo Trù
3.6 mm
81 Thu Cúc
3.6 mm
82 Đồng Quý
3.2 mm
83 Phú Lạc
3 mm
84 Thượng Ấm
2.8 mm
85 Xuân Đài 2
2.8 mm
86 Mường Thải
2.8 mm
87 Bất Bạt
2.6 mm
88 Bạch Hà
2.6 mm
89 Phượng Mao
2.4 mm
90 Ninh Lai
2.4 mm
91 Tam Dương
2.2 mm
92 Lập Thạch
2 mm
93 Tam Sơn
1.8 mm
94 Huy Tân 1
1.8 mm
95 Tân Pheo
1.6 mm
96 Yên Lãng
1.6 mm
97 Tân Minh
1.4 mm
98 Thiện Kế
1.4 mm
99 Tam Thanh
1.2 mm
100 Ký Phú
1.2 mm
Đã sao chép liên kết!