Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Bi

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 12:12:39

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa nhỏ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
90%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
31°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 31°
19.7 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 32°
3.1 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 28°
14.6 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
24° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
22° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 31°
1.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 33°
1.8 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 31°
1.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 29°
2.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mường Bi, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Bi
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Bi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Bi trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Bi dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 37.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 29/08 (~19.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
37.4
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Bi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.1 mm.
Hiện tại Xã Mường Bi mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (29/08), khoảng 19.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~19.7 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 25–32°C, mưa ~3.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Bi là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Trị
5.2 mm
2 Yên Thủy
2.6 mm
3 Kim Tân
2.4 mm
4 Thủy điện Miền Đồi
2.4 mm
5 Thạch Lâm
2.2 mm
6 Tân Xuân
2.2 mm
7 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
1.8 mm
8 Nam Động
1.4 mm
9 Cẩm Liên 1
1.4 mm
10 Nam Động 1
1.4 mm
11 Km46
1.4 mm
12 Nam Động 2
1.2 mm
13 Trung Sơn 2
1.2 mm
14 Cẩm Liên 2
1.2 mm
15 Thanh Xuân
1 mm
16 Km22
1 mm
17 Thủy điện So Lo 1
1 mm
18 Lương Trung
0.8 mm
19 Thành Sơn
0.8 mm
20 Phú Xuân
0.8 mm
21 Sông Luồng
0.8 mm
22 Sông Luồng
0.8 mm
23 Mường Ngoại
0.8 mm
24 Hiền Chung
0.8 mm
25 BQL Ngọc Sơn
0.8 mm
26 Trung Xuân
0.6 mm
27 Kỳ Tân 1
0.6 mm
28 Tam Văn
0.6 mm
29 Trung Sơn 1
0.6 mm
30 Đồng Lương
0.6 mm
31 Phú Sơn 1
0.6 mm
32 Thủy điện Định Cư
0.6 mm
33 Đoàn Kết
0.6 mm
34 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
0.4 mm
35 Thiết Kế
0.4 mm
36 Phú Lệ 1
0.4 mm
37 Sơn Điện
0.4 mm
38 Hồ thủy điện Trung Sơn
0.4 mm
39 Cổ Lũng
0.4 mm
40 Yên Thắng
0.4 mm
41 Chiềng Khoa
0.4 mm
42 Phú Lệ 2
0.4 mm
43 Phú Sơn 2
0.4 mm
44 Hiền Chung
0.4 mm
45 Lũng Cao
0.4 mm
46 Mường Khến
0.4 mm
47 Lạc Lương
0.4 mm
48 Tân Lạc
0.4 mm
49 Đồng Bảng
0.4 mm
50 Hồ Trọng
0.4 mm
51 Yên Khương
0.2 mm
52 Trung Thành 2
0.2 mm
53 Quan Sơn PCTT
0.2 mm
54 Sơn Thủy
0.2 mm
55 Trung Hạ
0.2 mm
56 Trung Thành
0.2 mm
57 Sơn Lư
0.2 mm
58 Yên Thắng
0.2 mm
59 Bao La
0.2 mm
60 Thủy điện Suối Tráng
0.2 mm
61 Ba Khan
0.2 mm
62 Nam Phong
0.2 mm
63 Kim Tiến
0.2 mm
64 Phúc Thọ
0 mm
65 Xuân Mai
0 mm
66 Quốc Oai
0 mm
67 Thạch Thất
0 mm
68 Đập Đáy
0 mm
69 Miếu Môn
0 mm
70 Cẩm Lương
0 mm
71 Sơn Hà
0 mm
72 Mường Lý
0 mm
73 Tam Lư
0 mm
74 Tam Thanh
0 mm
75 Hiền Kiệt
0 mm
76 Trung Lý
0 mm
77 Trung Thượng
0 mm
78 Cẩm Lương
0 mm
79 Trung Thành 1
0 mm
80 Xuân Sơn
0 mm
81 Tân Pheo
0 mm
82 Thanh Hà
0 mm
83 Tân Xuân
0 mm
84 Phượng Mao
0 mm
85 Kỳ Sơn
0 mm
86 Thanh Lương
0 mm
87 Lương Nha
0 mm
88 Thành phố Hòa Bình
0 mm
89 Độc Lập
0 mm
90 Mường Chiềng
0 mm
91 Tân Minh
0 mm
92 Cao Sơn
0 mm
93 Cao Phong
0 mm
94 Nuông Dăm
0 mm
95 Xuân Đài 1
0 mm
96 Quý Hòa
0 mm
97 Lũng Vân
0 mm
98 Thủy điện Suối Nhạp
0 mm
99 Đông Cửu 1
0 mm
100 Vĩnh Đồng
0 mm
Đã sao chép liên kết!