Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hùng Việt

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 12:54:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 40°C
Có mây rải rác
Gió
4km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
67%
US AQI
106

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
31°C
%
15:00
29°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
27° | 32°
2 mm
Thứ Bảy
15/08
Nắng
27° | 34°
1.8 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
26° | 34°
3.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
26° | 33°
8.3 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
31.4 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 29°
36.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 31°
34.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 29°
6.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
25° | 34°
Không mưa
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
27° | 32°
6.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 27°
69 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 28°
54.2 mm
Thứ Tư
26/08
Nhiều mây
25° | 35°
Không mưa
Thứ Năm
27/08
Có mưa
26° | 33°
1.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hùng Việt 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hùng Việt trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hùng Việt dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 15/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 118.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~36.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
118.1
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hùng Việt ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Nắng; nhiệt độ từ 27°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Hùng Việt có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 67%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (15/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 36.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nắng, 27–34°C, mưa ~1.8 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~3.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hùng Việt là 106 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 67% nên cảm giác thực tế khoảng 40°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Điềm Mặc 1
85 mm
2 Hồng Ca 1
68 mm
3 Hồng Ca
59.8 mm
4 Thanh Định
52 mm
5 Phú Đình
51.8 mm
6 Đại Từ
51.2 mm
7 Thịnh Hưng
50.4 mm
8 Tam Dương
48.8 mm
9 Tân Đồng
48.4 mm
10 Bình Thành
46 mm
11 Khai Quang
43.6 mm
12 Đại Phạm
43 mm
13 Tuân Chính
40.4 mm
14 Hưng Khánh 1
40 mm
15 Lương Thịnh
39.8 mm
16 Kiên Thành
39.6 mm
17 Hòa Cuông
39 mm
18 Minh Tiến
39 mm
19 Việt Xuân
38.6 mm
20 Yên Lạc
38.2 mm
21 Vĩnh Tường
35.4 mm
22 Hồng Ca 2
34 mm
23 Phúc Thọ
33.6 mm
24 Văn Lang
33.2 mm
25 Bạch Hà
32.6 mm
26 Mỹ Yên
32.4 mm
27 Tân Thanh
32.2 mm
28 Bằng Luân
31 mm
29 Cẩm Khê
30.8 mm
30 Ninh Lai
30.6 mm
31 Tân Thịnh
29.4 mm
32 Đạo Viện 1
29.4 mm
33 Đào Thịnh
29 mm
34 Quốc Oai
28.4 mm
35 Tân Đồng PCTT
28.2 mm
36 Hưng Thịnh
27.8 mm
37 Suối Bu
26.2 mm
38 Minh Quán
25.8 mm
39 Yên Bình
25.6 mm
40 Tân Minh
25.4 mm
41 Quảng Oai
24.2 mm
42 Minh Bảo
23.8 mm
43 Hạ Hoà
23.8 mm
44 Thạch Thất
23.8 mm
45 Cao Phong PCTT
23.4 mm
46 Hợp Châu
23.2 mm
47 Việt Cường
22.6 mm
48 Phúc Lương
22.4 mm
49 Ba Khe
22.4 mm
50 Chấn Thịnh
22.2 mm
51 Bộc Nhiêu
21.8 mm
52 Thượng Ấm
21 mm
53 Tiên Lương
21 mm
54 Tam Đa
21 mm
55 Mỹ Lương
20.4 mm
56 Hưng Khánh 2
20 mm
57 Suối Hai
19 mm
58 Việt Cường PCTT
18.8 mm
59 Chấn Thịnh PCTT
18.6 mm
60 Yên Lãng
18.4 mm
61 Quang Yên
18 mm
62 Sơn Nam
17.2 mm
63 Trung Sơn
17 mm
64 Chi Thiết
16.6 mm
65 Chi cục thủy lợi
16.2 mm
66 Đạo Trù
15.4 mm
67 Yên Bái 2
15.2 mm
68 Tiến Bộ
14.8 mm
69 Mỹ Bằng
14.8 mm
70 Yên Bái
14.8 mm
71 Tam Sơn
14.6 mm
72 Đại Lịch
14.4 mm
73 P.Yên Ninh
14.2 mm
74 Việt Hồng
13.8 mm
75 Phúc Khánh
13.4 mm
76 Cổ Phúc
13.2 mm
77 Lập Thạch
13 mm
78 Đồng Quý
13 mm
79 Thanh Ba
12.8 mm
80 Tam Thanh
12.6 mm
81 Văn phòng BCH PCTT
12.2 mm
82 Âu Lâu
12 mm
83 Yên Lập
11.6 mm
84 Xuân Sơn
11.4 mm
85 Hoàng Khai
11.2 mm
86 Kỳ Lâm
11.2 mm
87 Hanh Cù
11 mm
88 Thiện Kế
11 mm
89 Y Can
10.8 mm
90 Nhữ Hán
10.8 mm
91 Hoàng Nông
10.6 mm
92 Đông Lĩnh
9.6 mm
93 Tân Trào
9.6 mm
94 Phượng Mao
9.4 mm
95 Lương Nha
9.2 mm
96 Năng Yên
8.6 mm
97 Kiên Lao
8.6 mm
98 Xuân Mai
8.4 mm
99 Kim Quan
8.4 mm
100 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
8 mm
Đã sao chép liên kết!