Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hy Cương

Thứ Ba, 25/08/2026 - 19:01:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
8km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
80%
US AQI
91

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
30°C
%
20:00
30°C
%
21:00
29°C
%
22:00
28°C
%
23:00
26°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
31°C
%
17:00
30°C
%
18:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 33°
40.3 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
13.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 33°
20.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 33°
9.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 33°
28.5 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 33°
15.7 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
39.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 26°
20 mm
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
27° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
24° | 32°
3.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 74mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hy Cương
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hy Cương 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hy Cương trong 7 ngày tới

Từ 25/08/2026 đến 31/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hy Cương dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 25/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 25/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 167.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~40.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
167.5
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hy Cương ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (26/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.6 mm.
Hiện tại Xã Hy Cương trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 40.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~28.5 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~15.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hy Cương là 91 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Thàng

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Đài 2
30.8 mm
2 Trung Sơn
30.4 mm
3 Mường Chiềng
29.2 mm
4 Xuân Sơn
27.8 mm
5 Thu Cúc
19.2 mm
6 Hạ Hoà
16.4 mm
7 Thọ Sơn (Đoan Hùng)
16 mm
8 Hồ Ngòi Là
15 mm
9 Mỹ Lương
14.8 mm
10 Xuân Thủy
13.4 mm
11 Xuân Đài 1
13.4 mm
12 Hòa Cuông
12.4 mm
13 Thịnh Hưng
12.2 mm
14 Văn Lang
12 mm
15 Thạch Kiệt 1
11.8 mm
16 Mỹ Bằng
11.6 mm
17 Hiền Lương
11 mm
18 Đập - TĐ Thác Bà
10.8 mm
19 Bằng Luân
10.2 mm
20 Đại Phạm
9.8 mm
21 Văn phòng BCH PCTT
9 mm
22 Mỹ Lâm
9 mm
23 Chấn Thịnh PCTT
7.8 mm
24 Yên Lập
7.4 mm
25 Hoàng Khai
7.2 mm
26 Thủy điện Suối Nhạp
7 mm
27 Chấn Thịnh
6.6 mm
28 Việt Cường PCTT
6.4 mm
29 Yên Bái 2
6.2 mm
30 Yên Bình
6 mm
31 Phúc Khánh
6 mm
32 Nhữ Hán
5.8 mm
33 Chi cục thủy lợi
5.8 mm
34 Cẩm Khê
5.6 mm
35 Tân Pheo
5.4 mm
36 Tam Thanh
5.2 mm
37 Đội Bình
5 mm
38 Minh Bảo
5 mm
39 Bạch Hà
5 mm
40 Năng Yên
5 mm
41 Yên Bái
4.8 mm
42 Quang Húc
4.6 mm
43 Tiến Bộ
4.4 mm
44 Hanh Cù
4.2 mm
45 Tiên Lương
4.2 mm
46 Việt Cường
3.6 mm
47 Cổ Phúc
3.2 mm
48 P.Yên Ninh
3 mm
49 Đông Cửu 1
2.6 mm
50 Việt Hồng
2.4 mm
51 Chi Thiết
1.8 mm
52 Minh Quán
1.6 mm
53 Tân Minh
1.2 mm
54 Kỳ Sơn
1.2 mm
55 Tam Sơn
1.2 mm
56 Kỳ Lâm
1 mm
57 Âu Lâu
1 mm
58 Yên Lạc
0.8 mm
59 Sơn Nam
0.8 mm
60 Cự Thắng 2
0.6 mm
61 Lập Thạch
0.6 mm
62 Bình Xuyên
0.4 mm
63 Phượng Mao
0.4 mm
64 Cao Sơn
0.4 mm
65 Thượng Ấm
0.4 mm
66 Phấn Mễ
0.4 mm
67 Tân Trào
0.4 mm
68 Than Khánh Hòa
0.4 mm
69 Phúc Thọ
0.4 mm
70 Thạch Thất
0.4 mm
71 Thanh Oai
0.4 mm
72 Đông Lĩnh
0.2 mm
73 Lâm Thao
0.2 mm
74 Đạo Trù
0.2 mm
75 Phúc Yên
0.2 mm
76 Quang Yên
0.2 mm
77 Yên Lương
0.2 mm
78 Tân Linh
0.2 mm
79 Yên Đổ
0.2 mm
80 Đại Từ
0.2 mm
81 Phú Tiến
0.2 mm
82 Kim Anh
0.2 mm
83 Quảng Oai
0.2 mm
84 Liên Mạc
0.2 mm
85 Đập Đáy
0.2 mm
86 Dị Nậu
0 mm
87 Tam Dương
0 mm
88 Việt Xuân
0 mm
89 Tuân Chính
0 mm
90 Lương Nha
0 mm
91 Thanh Ba
0 mm
92 Khai Quang
0 mm
93 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
0 mm
94 Thanh Thủy (La Phù)
0 mm
95 Tu Lý
0 mm
96 Vĩnh Tường
0 mm
97 Hợp Châu
0 mm
98 Xuân Hoà
0 mm
99 Cao Phong PCTT
0 mm
100 Thiện Kế
0 mm
Đã sao chép liên kết!