Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mường Thàng

Thứ Tư, 19/08/2026 - 05:40:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
100%
US AQI
61

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
24°C
%
09:00
24°C
%
10:00
24°C
%
11:00
25°C
%
12:00
25°C
%
13:00
27°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
23° | 28°
29.4 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
23° | 31°
20.6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
24° | 30°
4.7 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
25° | 29°
5.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
25° | 31°
5.1 mm
Thứ Hai
24/08
Nhiều mây
25° | 30°
1.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 26°
20.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 30°
15.2 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
24° | 30°
9.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
23° | 30°
8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
23° | 27°
9.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
23° | 29°
2.2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
24° | 31°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Có mưa
23° | 27°
1.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 55mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mường Thàng
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Mường Thàng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Mường Thàng trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Mường Thàng dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 87.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~29.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
87.1
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Mường Thàng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 20.6 mm.
Hiện tại Xã Mường Thàng mưa phùn, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 29.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Có mưa, 25–29°C, mưa ~5.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 25–31°C, mưa ~5.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Mường Thàng là 61 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Phú Thọ

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Bình

An Nghĩa

Âu Cơ

phường

Bản Nguyên

Bằng Luân

Bao La

Bình Nguyên

Bình Phú

Bình Tuyền

Bình Xuyên

Cẩm Khê

Cao Dương

Cao Phong

Cao Sơn

Chân Mộng

Chí Đám

Chí Tiên

Cự Đồng

Dân Chủ

Dũng Tiến

Đà Bắc

Đại Đình

Đại Đồng

Đan Thượng

Đạo Trù

Đào Xá

Đoan Hùng

Đồng Lương

Đông Thành

Đức Nhàn

Hạ Hòa

Hải Lựu

Hiền Lương

Hiền Quan

Hòa Bình

phường

Hoàng An

Hoàng Cương

Hội Thịnh

Hợp Kim

Hợp Lý

Hùng Việt

Hương Cần

Hy Cương

Khả Cửu

Kim Bôi

Kỳ Sơn

phường

Lạc Lương

Lạc Sơn

Lạc Thủy

Lai Đồng

Lâm Thao

Lập Thạch

Liên Châu

Liên Hòa

Liên Minh

Liên Sơn

Long Cốc

Lương Sơn

Mai Châu

Mai Hạ

Minh Đài

Minh Hòa

Mường Bi

Mường Động

Mường Hoa

Mường Vang

Nật Sơn

Ngọc Sơn

Nguyệt Đức

Nhân Nghĩa

Nông Trang

phường

Pà Cò

Phong Châu

phường

Phú Khê

Phú Mỹ

Phù Ninh

Phú Thọ

phường

Phúc Yên

phường

Phùng Nguyên

Quảng Yên

Quy Đức

Quyết Thắng

Sơn Đông

Sơn Lương

Sông Lô

Tam Dương

Tam Dương Bắc

Tam Đảo

Tam Hồng

Tam Nông

Tam Sơn

Tân Hòa

phường

Tân Lạc

Tân Mai

Tân Pheo

Tân Sơn

Tây Cốc

Tề Lỗ

Thái Hòa

Thanh Ba

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Thắng
51 mm
2 Cẩm Liên 2
46.8 mm
3 Thạch Lâm
35.4 mm
4 Yên Thủy
34.6 mm
5 Gia Viễn
34.2 mm
6 Cẩm Liên 1
33 mm
7 Đông Cửu 1
29.4 mm
8 Xuân Sơn
26.2 mm
9 Mường Ngoại
25.6 mm
10 Đồng Lương
25.4 mm
11 Lương Trung
25 mm
12 Lũng Cao
25 mm
13 Yên Thắng
21.4 mm
14 Bao La
19.6 mm
15 Tân Pheo
19 mm
16 Ba Khan
18 mm
17 Mường Khến
17.8 mm
18 Tân Lạc
17 mm
19 Thủy điện Suối Tráng
16.8 mm
20 Tam Văn
16.6 mm
21 Đoàn Kết
15.4 mm
22 BQL Ngọc Sơn
14.2 mm
23 Lương Nha
14.2 mm
24 Sông Luồng
14.2 mm
25 Cổ Lũng
13 mm
26 Kỳ Tân 1
12.8 mm
27 Yên Trị
12.4 mm
28 Thiết Kế
12.4 mm
29 Kim Tiến
12.2 mm
30 Hiền Chung
12.2 mm
31 Hồ thủy điện Trung Sơn
11.6 mm
32 Nam Phong
11.4 mm
33 Yên Khương
11.4 mm
34 Thành Sơn
11.4 mm
35 Trung Sơn 1
11.4 mm
36 Chợ Cháy
11.4 mm
37 Thạch Bình
11 mm
38 Phú Sơn 1
10.8 mm
39 Km22
10.8 mm
40 Phú Lệ 1
10.6 mm
41 Phú Xuân
9.8 mm
42 Km46
9.2 mm
43 Mường Chiềng
9.2 mm
44 Phú Lệ 2
9.2 mm
45 Miếu Môn
9.2 mm
46 Ba Sao
9 mm
47 Hương Sơn
8.8 mm
48 Thủy điện Định Cư
8.6 mm
49 Lạc Lương
8.6 mm
50 Tam Thanh
8.6 mm
51 Trung Hạ
8.4 mm
52 Thanh Hà
8.2 mm
53 Nam Động 1
8.2 mm
54 Tiến Sơn
8 mm
55 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
8 mm
56 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
8 mm
57 Thủy điện So Lo 1
8 mm
58 Cao Phong
7.8 mm
59 Trung Thành
7 mm
60 Nam Động
6.8 mm
61 Sông Luồng
6.8 mm
62 Thanh Xuân
6.6 mm
63 Trung Thành 1
6.4 mm
64 Thủy điện Miền Đồi
6.2 mm
65 Thành phố Hòa Bình
5.8 mm
66 Nuông Dăm
5.8 mm
67 Nam Động 2
5.6 mm
68 Quý Hòa
5.4 mm
69 Hồ Trọng
5.2 mm
70 Trung Thành 2
5.2 mm
71 Thanh Oai
5.2 mm
72 Hiền Chung
4.6 mm
73 Vân Đình
3.8 mm
74 Phú Sơn 2
3.8 mm
75 Đồng Bảng
3.2 mm
76 Vĩnh Đồng
3.2 mm
77 Tam Thanh
3.2 mm
78 An Bình
3 mm
79 Phượng Mao
3 mm
80 Tân Minh
3 mm
81 Ban Hàng Đồi
3 mm
82 Trung Thượng
2.6 mm
83 Trung Xuân
2 mm
84 Cự Thắng 2
1.8 mm
85 Quan Sơn PCTT
1.6 mm
86 Sơn Hà
1.6 mm
87 Yên Lương
1.4 mm
88 Cao Răm
1.2 mm
89 Độc Lập
1.2 mm
90 An Khánh
1.2 mm
91 Tam Lư
1 mm
92 Phúc Thọ
1 mm
93 Sơn Lư
0.8 mm
94 Xuân Mai
0.8 mm
95 Quốc Oai
0.8 mm
96 Chúc Sơn
0.6 mm
97 Thanh Lương
0.4 mm
98 Thạch Thất
0.4 mm
99 Kỳ Sơn
0.2 mm
100 Hoài Đức
0.2 mm
Đã sao chép liên kết!